Mã đề 201 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÍNH -------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 201
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giá trị của
1
1 2.5 3 lim 5 1
n n
n
+
− + + bằng
A. 10 . B. 0. C. +∞. D. 2 .
Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng 3 2 u = − và 6 128 u = . Tìm công bội q của cấp số nhân ( ) nu .
A. 6 q = −. B. 4 q = . C. 4 q = −. D. 6 q = .
Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 3 d = . Tìm số hạng 5u .
A. 5 13 u = . B. 5 17 u = C. 5 11 u = . D. 5 14 u = .
Câu 4. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 0 lim 2 x f x → = và ( ) 0 lim x g x → = +∞. Giá trị của
( ) ( ) 0 lim . x f x g x → bằng
A. 2 −. B. +∞. C. 2 . D. −∞.
Câu 5. Cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu bằng 3 và công bội bằng 1 , 4 tổng của cấp số nhân đó bằng
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 6. Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thoả mãn lim 4 nu = và lim 2 nv = −. Giá trị của ( ) lim n n u v + bằng
A. 8. B. 2 . C. 4 . D. 6 .
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để ba số 1; ; 2 x x + theo thứ tự lập thành một cấp số nhân?
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 8. Chọn khẳng định sai.
A. 2024 lim x x →+∞ = +∞. B. 2024 lim x x →−∞ = −∞. C. 2023 lim x x →+∞ = +∞. D. 2023 lim x x →−∞ = −∞.
Câu 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. CA AC CC ′ ′ + =
. B. 2 AC A C AC ′ ′ + =
.
C. 2 0 AC CA C C ′ ′ ′ + + =
. D. AC A C AA ′ ′ ′ + =
.
Câu 10. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi M là trung điểm của B C ′ ′. Đặt , , AA a AB b AC c ′ = = =
. Hãy
biểu diễn véc tơ AM
theo ba véc tơ , , a b c
A. 1 1 1 2 2 2 AM a b c = + +
. B. 1 1 2 2 AM a b c = + +
.
Mã đề 201 Trang 2/3
C. 1 1 2 2 AM a b c = − +
. D. 1 1 2 2 AM a b c = + −
.
Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) nu . Biết * 5 10 n u n n N = − + ∀∈ . Tìm công sai d của cấp số cộng ( ) nu .
A. 10 d = . B. 5 d = . C. 10 d = − . D. 5 d = −.
Câu 12. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng AC và DC′ bằng
A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.
Câu 13. Giá trị của
1 1 lim 2 1 x x x → + − bằng
A. 1 2 − . B. 1 −. C. 1 2 . D. 2 .
Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 AB a = và BC a = . Biết ( ) SA ABCD ⊥ và SA a = . Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 45°. B. 135°. C. 30°. D. 60°.
Câu 15. Trong không gian, cho hai vectơ ,u v
có ( ) 0 , 120 u v =
, 3 u =
và 8 v =
. Độ dài của vectơ u v +
bằng
A. 7 . B. 19 . C. 11. D. 15 2 .
Câu 16. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Khẳng định nào sau
đây là sai?
A. Nếu ( ) // b P thì . b a ⊥ B. Nếu b a ⊥ thì ( ). // b P
C. Nếu ( ) b P ⊥ thì // . b a D. Nếu // b a thì ( ). b P ⊥
Câu 17. Giới hạn nào sau đây bằng −∞?
A. 1 lim 3 x x x →+∞ + − . B.
3 5 lim 3 x x x − → − − . C.
3 5 lim 3 x x x + → − − . D. 1 lim 3 x x x →−∞ + − .
Câu 18. Giá trị của 2 6 lim 1 2 n n + − bằng
A. 3 −. B. 6. C. 1 −. D. 2 .
Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a ( ), SA ABCD ⊥ SA a = và M là
trung điểm cạnh . SD Côsin góc giữa đường thẳng AC và đường thẳng BM bằng
A. 2 . 6 B. 6 . 3 C. 3 . 6 D. 1 . 3
Câu 20. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và 1, 2, 3 OA OB OC = = = . Gọi
H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ( ) ABC . Độ dài đoạn OH bằng
A. 66 . 11 B. 66 6 C. 6. 7 D. 7. 6
Câu 21. Giá trị của 2 1 3 5 7 ... (2 1) lim 2 1 n n n + + + + + − + + bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.