Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bính Nam Định

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bính Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bính Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bính, tỉnh Nam Định; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 201 – 202 – 203 – 204 – 205 – 206 – 207 – 208. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bính – Nam Định : + Anh Bình được một công ty kí hợp đồng làm việc trong 3 năm với một trong hai phương án trả lương như sau: Phương án 1: 8 triệu đồng/tháng và không thay đổi trong suốt quá trình làm việc. Phương án 2: Lương khởi điểm là 6 triệu đồng/tháng. Từ năm thứ hai, mỗi tháng được tăng 300 000 đồng so với tháng liền trước đó. Hỏi anh Bình nên chọn phương án nào để tổng số tiền lương được trả sau 3 năm là lớn hơn? Vì sao? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a 2 SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 5. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. a) Chứng minh BC SAB và SC AH. b) Tính tan góc giữa hai đường thẳng AD và CH. c) Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD. Tính góc giữa đường thẳng BG và mặt phẳng (SAC). + Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC 1 2 3. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ABC. Độ dài đoạn OH bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 201 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÍNH -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 201

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Giá trị của

1

1 2.5 3 lim 5 1

n n

n

+

− + + bằng

A. 10 . B. 0. C. +∞. D. 2 .

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng 3 2 u = − và 6 128 u = . Tìm công bội q của cấp số nhân ( ) nu .

A. 6 q = −. B. 4 q = . C. 4 q = −. D. 6 q = .

Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 3 d = . Tìm số hạng 5u .

A. 5 13 u = . B. 5 17 u = C. 5 11 u = . D. 5 14 u = .

Câu 4. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 0 lim 2 x f x → = và ( ) 0 lim x g x → = +∞. Giá trị của

( ) ( ) 0 lim . x f x g x →    bằng

A. 2 −. B. +∞. C. 2 . D. −∞.

Câu 5. Cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu bằng 3 và công bội bằng 1 , 4 tổng của cấp số nhân đó bằng

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 6. Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thoả mãn lim 4 nu = và lim 2 nv = −. Giá trị của ( ) lim n n u v + bằng

A. 8. B. 2 . C. 4 . D. 6 .

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để ba số 1; ; 2 x x + theo thứ tự lập thành một cấp số nhân?

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 8. Chọn khẳng định sai.

A. 2024 lim x x →+∞ = +∞. B. 2024 lim x x →−∞ = −∞. C. 2023 lim x x →+∞ = +∞. D. 2023 lim x x →−∞ = −∞.

Câu 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. CA AC CC ′ ′ + =   

. B. 2 AC A C AC ′ ′ + =   

.

C. 2 0 AC CA C C ′ ′ ′ + + =    

. D. AC A C AA ′ ′ ′ + =   

.

Câu 10. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi M là trung điểm của B C ′ ′. Đặt , , AA a AB b AC c ′ = = =    

. Hãy

biểu diễn véc tơ AM 

theo ba véc tơ , , a b c 

A. 1 1 1 2 2 2 AM a b c = + +    

. B. 1 1 2 2 AM a b c = + +    

.

Mã đề 201 Trang 2/3

C. 1 1 2 2 AM a b c = − +    

. D. 1 1 2 2 AM a b c = + −    

.

Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) nu . Biết * 5 10 n u n n N = − + ∀∈ . Tìm công sai d của cấp số cộng ( ) nu .

A. 10 d = . B. 5 d = . C. 10 d = − . D. 5 d = −.

Câu 12. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng AC và DC′ bằng

A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.

Câu 13. Giá trị của

1 1 lim 2 1 x x x → + − bằng

A. 1 2 − . B. 1 −. C. 1 2 . D. 2 .

Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 AB a = và BC a = . Biết ( ) SA ABCD ⊥ và SA a = . Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 45°. B. 135°. C. 30°. D. 60°.

Câu 15. Trong không gian, cho hai vectơ ,u v 

có ( ) 0 , 120 u v = 

, 3 u = 

và 8 v = 

. Độ dài của vectơ u v +  

bằng

A. 7 . B. 19 . C. 11. D. 15 2 .

Câu 16. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Khẳng định nào sau

đây là sai?

A. Nếu ( ) // b P thì . b a ⊥ B. Nếu b a ⊥ thì ( ). // b P

C. Nếu ( ) b P ⊥ thì // . b a D. Nếu // b a thì ( ). b P ⊥

Câu 17. Giới hạn nào sau đây bằng −∞?

A. 1 lim 3 x x x →+∞ + − . B.

3 5 lim 3 x x x − → − − . C.

3 5 lim 3 x x x + → − − . D. 1 lim 3 x x x →−∞ + − .

Câu 18. Giá trị của 2 6 lim 1 2 n n + − bằng

A. 3 −. B. 6. C. 1 −. D. 2 .

Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a ( ), SA ABCD ⊥ SA a = và M là

trung điểm cạnh . SD Côsin góc giữa đường thẳng AC và đường thẳng BM bằng

A. 2 . 6 B. 6 . 3 C. 3 . 6 D. 1 . 3

Câu 20. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và 1, 2, 3 OA OB OC = = = . Gọi

H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ( ) ABC . Độ dài đoạn OH bằng

A. 66 . 11 B. 66 6 C. 6. 7 D. 7. 6

Câu 21. Giá trị của 2 1 3 5 7 ... (2 1) lim 2 1 n n n + + + + + − + + bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.