Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD-ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm) Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Trong các tam giác sau tam
giác nào không phải là tam giác vuông ? A. SAB ∆ B. SBD ∆ C. SBC ∆ D. SCD ∆ Câu 2. Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn lim 5 nu = và lim . nv = +∞ Giá trị của ( ) lim . n n u v bằng
A. . −∞ B. 5. − C. . +∞ D. 0.
Câu 3. Biết ( ) 0 1 a 1 lim 3, x x a x → + −= ∈, tìm giá trị của a
A. 4 a . B. 0 = a . C. 3 = a . D. 6 a .
Câu 4. Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn lim 1 nu = −và lim 2. nv = Giá trị của lim . n
n
u v
bằng
A. 0. B. . −∞ C. 1 . 2 D. 1 . 2 −
Câu 5. Giả sử u , v lần lượt là vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b. Giả sử (u ,v ) = 1700. Tính góc giữa hai đường thẳng a và b. A. -1700 B. -100. C. 1700. D. 100.
Câu 6. Tìm a để hàm số
2
2 2 khi 1 ( ) 2 3 khi 1
+ + > = − + ≤
x ax x f x x x a x
liên tục tại 1 x = .
A. 4 a . B. 1 a . C. 0 = a . D. 3 = a . Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a (Hình vẽ). Tính góc giữa hai đường thẳng EG và BC.
A. 0 45 B. 0 90 C. 0 30 D. 0 0 Câu 8. Cho hàm số liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu ( ) ( ) . 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có một nghiệm thuộc [ ] ;a b .
B. Nếu ( ) ( ) . 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm thuộc ( ) ;a b .
C. Nếu ( ) ( ) . 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = vô nghiệm.
D. Nếu ( ) ( ) . 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có đúng một nghiệm thuộc ( ) ;a b .
Câu 9. Trong không gian, cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. BC CD BD
. B. AB BC AC
. C. BD BC DC
. D. AD DC CA
.
( ) f x
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 10. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định đúng? A. ' ' AB AC AA AC + + =
B. ' ' AB AD AA AC + + =
C. ' ' AB AD AA AB + + =
D. ' AB AD AA AC + + =
Câu 11. Tính
3 2 1 lim 3 x x x + → + − ta được kết quả.
A. 6 . B. +∞. C. 0 . D. −∞.
Câu 12. Cho hàm số
2
2 2 ( ) 5 6 x f x x x + = + + . Khi đó, hàm số ( ) y f x = liên tục trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 3;2 − . C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) 3; − +∞.
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x xác định trên và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số ( ) f x không liên tục
tại điểm nào sau đây?
A. 0 2 x = . B. 0 0 x = . C. 0 1 x = . D. 0 2 x = −.
Câu 14. Hàm số nào sau đây liên tục trên R.
A. tan y x = B.
2
2 x y x = − C. 2 3 2 y x x = − + D. 2 y x = +
Câu 15. Tích vô hướng của hai vectơ a
và b
được tính theo công thức: A. ( ) . . . os , a b a b c a b =
. B. ( ) . . . os , a b a b c a b =
. C. ( ) . . .sin , a b a b a b =
. D. . . a b a b =
.
Câu 16. Cho ( ) lim 2 1 x f x →+∞ + = . Tính ( ) lim x f x →+∞ , ta được kết quả:
A. ( ) lim 1 x f x →+∞ = . B. ( ) lim 3 x f x →+∞ = −. C. ( ) lim 1 x f x →+∞ = −. D. ( ) lim 3 x f x →+∞ = .
Câu 17. 1 l m 2 i x x →−∞ − + bằng
A. . B. 1. C. . D. . Câu 18. Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn lim 3 nu = − và lim 5. nv = Giá trị của ( ) lim n n u v − bằng
A. 2. − B. 8. − C. 6. D. 2.
Câu 19.
2
2 1 3 2 lim 1 x x x x → − + − bằng
A. 1 2 − B. 1 5 C. 1 4 D. 1 3
Câu 20. 1 lim 2 n + bằng
A. 1. B. 1. 3 C. . +∞ D. 0.
Câu 21. Hàm số 2 x y x − = gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A. 2 x = −. B. 0 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .
Câu 22. Biết
1 lim ( ) 3 x f x → = −. Khi đó 2 1 ( ) lim ( 1) x f x x → − bằng
A. . B. . C. . D. .
0 −∞ +∞
4 0 +∞ −∞
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.