Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Viễn A Ninh Bình

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Viễn A Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Viễn A Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Gia Viễn A, tỉnh Ninh Bình; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài: 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Gia Viễn A – Ninh Bình : + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B AB BC a AD a 2. Cạnh bên SA và vuông góc với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45. a. Chứng minh CD SAC. b. Gọi P là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB, tính diện tích thiết diện do mặt phẳng P cắt hình chóp. + Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau. D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. + Cho hình vuông ABCD có tâm O, cạnh 2a. Trên đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng ABCD lấy điểm S. Biết góc giữa SA và ABCD bằng 0 45. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A MÃ ĐỀ 101

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên thí sinh:………………………………………………. Số báo danh:………………………… A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).

Câu 1: Tìm giới hạn   2 lim 3 1 x x x    .

A. . B. 0 . C. . D. 1 .

Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u biết 1 2 u  , 3 3 u  . Tính tổng của 7 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã

cho.

A. 7 19 2 S  . B. 7 35 S  . C. 7 49 2 S  . D. 7 25 S  .

Câu 3: Cho hình hộp . ABCD A B C D .

A' D'

B' C'

A

B C

D

Tính tổng: A D A B A A         được kết quả là u  bằng:

A. u AC     . B. u BC    . C. u BD    . D. u BA    .

Câu 4: Hàm số  2x+1 1 f x x   liên tục trên khoảng nào dưới đây?

A. 1 ;2 2        . B.   ;2  . C.   3;. D. 1 ; 2         .

Câu 5:

2

2 2 1 lim 3 x x

x    bằng:

A. 2 3 . B. 1 3 . C. 2 . D. 2 .

Câu 6: Hàm số nào sau đây liên tục tại 2 x  ?

A. 3 y x   . B. 2 1 4 y x   C. 3 4 2 x y x    . D. 4 2 2 1 y x x   

Câu 7: Tính 2 1 1 lim 1 x x x    được kết quả là phân số tối giản dạng a b trong đó ; a b     . Tính a b  .

A. 1 2 . B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3 3 lim 2 1 2 n   B.   lim 2 1 n   C. 2 2 lim 3 n n   D. 1 lim 1 n 

Câu 9: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a .

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và DC bằng

A. 30. B. 60. C. 90. D. 45.

Câu 10: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là  ?

A. 3 4 lim 2 x x x     . B.

2 3 4 lim 2 x x x      . C.

2 3 4 lim 2 x x x      . D. 3 4 lim 2 x x x     .

Câu 11: Tính tổng

 

1 1 1 1 1 1 ... ... 2 4 8 2 n S         ta được kết quả nào sau đây?

A. 2 3 S  . B. 1 2 S  . C. 2 S  . D. 3 2 S  .

Câu 12: Tìm giá trị của tham số a để hàm số 

2

2 1 khi 2

2 3 khi 2

x ax x f x x x a x

          có giới hạn hữu hạn tại

điểm 2 x  ?

A. 1 2 . B. 1. C. 1 2 . D. 1 .

Câu 13: Cho cấp số nhân   nu với 1 2 u và công bội 4 q  . Số hạng thứ 5của cấp số nhân đó là

A. 2048  . B. 512. C. 512  . D. 2048 .

Câu 14: Cho hàm số

2 7 12 khi 3 3 1 khi 3

x x x y x x

          

. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. Hàm số gián đoạn tại 0 3 x  . B. Hàm số liên tục tại 0 3 x  .

C. Hàm số liên tục 0 1 x . D. Hàm số liên tục trên . 

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

2. SA a 

Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Câu 16: Cho cấp số cộng   nu với 1 5 u  , công sai 3 d . Số hạng 20 u bằng

A. 62. B. 68. C. 59. D. 65.

Câu 17: Giá trị của tham số m để   2

1 lim 2 3 1 x x x m     là:

A. 2 . B. 1. C. 1 . D. 0 .

Câu 18: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau. D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 19: Cho cấp số nhân   nu có 1 4 3, 24 u u   và công bội q . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 2 q  . B. 2 q  . C. 1 2 q  . D. 2 q .

Câu 20:

2

2 1 1 lim 1 x

x x x      bằng:

A. +. B. –. C. –1. D. 1.

Câu 21: Cho cấp số cộng   n u có 1 3 u  , 3 7 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:

A. 2 . B. 2 . C. 4 . D. 4 .

Câu 22: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 2 3

n

n u        . B. 6 5

n

n u       . C. 2 4 n u n n   . D.

3 3 1 n n n u n    .

Câu 23: Tính giới hạn 2 2021 lim 3 2022 n I n   

A. 1 I . B. 2 3 I  . C. 3 2 I  . D. 2021 2022 I  .

Câu 24: Dãy số nào có giới hạn khác 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.