Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 18 tháng 03 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O (ABCD không là hình vuông). Khi SO ABCD khẳng định nào sau đây đúng? + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc giữa SC với SAB là SCA. B. Góc giữa SB với ABC là SBA. C. Góc giữa SC với ABC là SCA. D. Góc giữa SC với SAB là CSB. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SO vuông góc với đáy. Biết AC a BD a SO a 2 3 2 3. a) Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng SBD. b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng ABCD. c) Gọi M là trung điểm của SA. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MO và AD.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Cho cấp số cộng   n u có 1 2 2, 4   u u . Công sai của cấp số cộng là

A. 2  d . B. 6  d . C. 6  d . D. 8  d .

Câu 2. Giới hạn 1 2 lim 3 3

                    

n

bằng

A. 0. B. 1

3 . C. 1. D. 2

3 .

Câu 3. Dãy số có số hạng tổng quát nào dưới đây có giới hạn là ?

A. 2 2 1 5  

 n

n u

n

. B. 1 2

          

n

nv . C.   3 

n

n x . D.

2 2

5    n

n n y n .

Câu 4. Giới hạn

1

2 3 lim 5 

  x

x x bằng

A. 2. B. 3 5  . C. 5 4  . D. 3.

Câu 5. Cho dãy số   n u với 2 2 2 1 1     n u n n . Giới hạn của   n u là

A. . B. . C. 2 1 . D. 0.

Câu 6. Giới hạn

2

5

7 10 lim 5 

   x

x x x bằng

A. 7. B. . C. 3. D. 1

3 .

Câu 7. Giới hạn 1 lim 2 3   x x bằng

A. 1

2 . B. 1 3  . C. 1. D. 0.

Câu 8. Hàm số nào sau đây không liên tục tại điểm 0 1  x ?

A. 

2 1 1   f x x . B.

2

2

2 1,khi 1 ( ) 2, khi 1

      

x x f x x .

C. 3

6 3, khi 1 ( ) 4 , khi 1

      

x x f x x x . D. 

2

4

1 1    x f x x .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với ( ) ABC . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  SA AB . B.  SA BC . C.  SA SB . D.  SA AC . Câu 10. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O (ABCD không là hình vuông). Khi ( )  SO ABCD , khẳng định nào sau đây đúng?

A.    AC SBD . B.    BD SAC . C.  AC SB . D.  AB SO .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/2

Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Góc giữa SC với   SAB là  SCA. B. Góc giữa SB với   ABC là  SBA.

C. Góc giữa SC với   ABC là  SCA. D. Góc giữa SC với   SAB là  CSB .

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật, , 2   AB a AD a ,    SA ABCD và

3  SA a . Gọi  là góc giữa hai đường thẳng SB và CD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. o 30   . B. o 60   . C. 21 sin 7   . D. 3 tan 2   .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (3,0 điểm) Tính các giới hạn sau

a) 1 lim 2 3 

 n

n . b)

2

1

1 lim 2 3 

   x

x x x . c)

2

27 5 lim 2 

   x

x

x .

Câu 14. (1,0 điểm) Cho hàm số

2 5 6, khi 3 ( ) 3 3 2 , khi 3

          

x x x f x x

m x

.

Tìm m để hàm số liên tục tại điểm 0 3  x . Câu 15. (2,5 điểm) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SO vuông góc với

đáy. Biết 2 3 , 2 , 3    AC a BD a SO a .

a) Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng   SBD .

b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng   ABCD .

c) Gọi M là trung điểm của SA . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MO và AD .

Câu 16. (0,5 điểm) Tìm các số thực ,a b thỏa mãn

  2 3 2 3 lim 4 10 3 6 5 4         x x ax bx x x .

------- Hết -------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 11

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Với mỗi câu: Trả lời đúng được 0,25 điểm, trả lời sai 0 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D C A C D B C D A B II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm 13. (3,0 điểm)

a) 1 lim 2 3 n

n

1 1 1 lim

3 2 2

n

n

   

. 1,0

b)

2 2

1

1 1 1 1 1 lim 2 3 2.1 3 5 x

x x x 

       . 1,0

c)

   2 2 2 27 5 27 25 1 1 lim lim lim 2 10 27 5 2 27 5 x x x x x x x x x                

. 1,0

14. (1,0 điểm)

Ta có      

2

3 3 3 3 2 3 5 6 lim lim lim lim 2 1 3 3 x x x x x x x x f x x x x                . 0,5

Hàm số liên tục tại điểm 0 3 x  khi và chỉ khi   3 lim 3 1 3 2 1 x f x f m m        . 0,5

15. (2,5 điểm)

a) Ta có

     1 SO ABCD SO AC A CD A B C

  

  

.

0,5

Tứ giác ABCD là hình thoi, nên  2 AC BD  .

Từ  1 và  2 suy ra   AC SBD  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.