Trang 1/4 - Mã đề 042
TRƯỜNG THPT TUY PHONG
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
042
Câu 1. Cho hàm số 2 khi 2 ( ) khi 2 x x f x mx x
. Giá trị của m để hàm số ( ) f x liên tục tại 2 x là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 2. Cho dãy số n u thỏa mãn lim 2 0. nu Giá trị của lim n u bằng
A. 1. B. 0. C. 2. D. 2.
Câu 3. Tính giới hạn
2
2 3 lim 2 x
x x
.
A. 2 . B. . C. 3
2 . D. .
Câu 4. Tìm a để
2
2 . 4 3 lim . 8 3 4 a n n n
A. 9. a B. 6. a C. 3. a D. 27. a Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABCD là điểm
A. A . B. D . C. B . D. C .
Câu 6. Cho
0 lim 3 x x f x ;
0 lim 2 x x g x . Tính
0 lim 4 5 x x f x g x bằng
A. 1. B. 22. C. 2. D. 2. Câu 7. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ' ' AC B D . B. AB AD AC .
C. ' ' AB AD AA AC . D. ' ' AB D C .
Câu 8. Cho hai dãy số n u , nv với 2 1 1 n
n u n
và 2 3
n
n v n . Tính lim n n u v .
A. 1 . 2 B. 1. C. 5 . 2 D. 5.
Câu 9. Giả sử ta có lim 2 x f x và lim 4 x g x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. lim . 8 x f x g x . B. lim 2 x f x g x .
C. lim 2 x
f x g x . D. lim 6 x f x g x .
Câu 10. Tính
3
2
2 3 lim 3 1 n I n n .
A. I . B. 1 I . C. I . D. 0 I . Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa hai vectơ BS và CD bằng A. 90. B. 30. C. 60. D. 120.
Trang 2/4 - Mã đề 042
Câu 12. Giới hạn 4 3 lim 2 2023 n n n bằng
A. . B. 1 . C. 0 . D. .
Câu 13. Cho hàm số 2 5 khi 0
1 khi 0
x x f x
x x
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số liên tục tại 0 x . B. Hàm số gián đoạn tại 0 x . C. Hàm số gián đoạn tại 1 x . D. Hàm số liên tục trên .
Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác , SAB SAD vuông tại A . Khẳng định nào đúng? A. AD SB . B. AD SD .
C. AD BC . D. AD SC . Câu 15. Cho lim 2, lim 3 n n u v . Tính giá trị của giới hạn lim . n n u v .
A. 1. B. 1. C. 6. D. 5.
Câu 16. Tính
1 1 1 1 ... .... 3 9 3
n
n S
bằng
A. 1 . 4 B. 1. C. 3 . 4 D. 1 . 2
Câu 17. Hàm số 2 1 1 x y x
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A. 0 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x .
Câu 18. Cho hàm số
2 2 khi 1 1 3 khi 1
x x x f x x m x
. Tìm m để hàm số gián đoạn tại 1. x
A. 2. m B. 1. m C. 2 m D. 3. m Câu 19. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Trong các vectơ sau, vectơ nào bằng với
vectơ AB ?
A. D C . B. B A .
C. CD . D. D C
Câu 20. Nếu
0 lim 3 x x f x và
0 lim x x g x thì
0 lim . x x f x g x bằng
A. . B. 1. C. 0 . D. . Câu 21. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Hàm số cot y x liên tục trên B. Hàm số 3 5 2 y x x liên tục trên
C. Hàm số sin y x liên tục trên D. Hàm số 3 2 2 x y x
gián đoạn tại 2 x
Câu 22. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng
A. SBC . B. SAD .
C. SAB . D. SAC .
Câu 23. Biết
1 lim ( ) 4 x f x , khi đó 2 1
( ) lim x
f
x
x
bằng
A. . B. 4 . C. . D. 0 . Câu 24. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
C
D A
B
S
O
C B
A D
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.