1/3 - Mã đề 511
TRƯỜNG THPT ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho ( )
0 lim x x f x a → = , ( )
0 lim x x g x b → = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( )
0 lim . . x x f x g x a b → = . B. ( ) ( )
0 lim 2 x x f x f x a → + = .
C. ( ) ( ) 0 lim x x f x a b g x → =
. D. ( ) ( )
0 lim x x f x g x a b → − = − .
Câu 2. Gọi α là góc giữa hai vectơ trong không gian. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. < α < 0 0 0 180 B. ≤α ≤ 0 0 0 90 C. ≤α ≤ 0 0 0 360 D. ≤α ≤ 0 0 0 180
Câu 3. Cho hàm số ( )
2 2 khi 1 . 1 khi 1
x x x f x x m x
− − ≠− = + = −
Với giá trị nào của m thì hàm số ( ) f x liên tục tại
0 1? x = −
A. 1. m = − B. 3. m = − C. 3. m = D. 1. m =
Câu 4. Cho hình hộp . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
' ' BA BC BB BA + + =
. B.
' ' BA BC BB BD + + =
.
C.
' ' BA BC BB BC + + =
. D.
' BA BC BB BD + + =
.
Câu 5. Hình bình hành không thể là hình biểu diễn của hình nào trong các hình sau?
A. Hình bình hành B. Hình tam giác C. Hình thoi D. Hình chữ nhật
Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD . Hỏi bộ ba vectơ nào sau đây không đồng phẳng?
Mã đề 511
2/3 - Mã đề 511
A. ; ; AB AD BD
. B. ; ; SA SB SD
. C. ; ; AB AC AD
. D. ; ; SA AC SC
.
Câu 7. Cho cấp số nhân vô hạn ( ) n u có công bội q thỏa 1 q < . Khi đó 1 2 ... .... n S u u u = + + + + được tính
bởi công thức
A. = −
1 1 u S q . B. − = −
1(1 ) 1
n u q S q . C. = +
1 1 u S q . D. + = +
1(1 ) 1
n u q S q .
Câu 8. Hai đường thẳng d và d’ lần lượt có vectơ chỉ phương là u,v
và ( ) = 0 u,v 120
. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào đúng?
A. Góc giữa hai đường thẳng là 0 60 B. Góc giữa hai đường thẳng bằng 0 90 C. Góc giữa hai đường thẳng là 0 120 D. Góc giữa hai đường thẳng bằng ( ) u,v
Câu 9. Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại 1 x = ?
A. Hình 2 B. Hình 3 C. Hình 1 D. Hình 4
Câu 10. Cho tứ diện ABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0
mà mỗi vectơ có điểm đầu và điểm cuối
là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?
A. 12. B. 10. C. 4 . D. 8.
3/3 - Mã đề 511
Câu 11. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BA′ và AC bằng
A. 60°. B. 30°. C. 45°. D. 90°.
Câu 12. Tìm
1 2 1 lim . 1 x x x + → − −
A. +∞. B. 2 −. C. −∞. D. 1 −.
Câu 13. Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) n v biết lim 2 n u = , lim 1 n v = −. Tìm ( ) lim n n u v −
A. . −∞ B. 3. C. 1. D. . +∞
Câu 14. Cho
2 3 5 1 lim . 6 4 3 an n n + + = − Hỏi a thuộc khoảng nào?
A. (0;2). B. (3;5). C. (1;3). D. (2;4). II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 15.
a) Tính giới hạn sau:
2
2 2 3 1 lim 3 5 n n n − + − − .
b) Tính giới hạn sau: ( ) 3 2 lim 3 1 x x x →−∞ − + .
Câu 16. Biết 2 3 1 2 lim 9 x x a x b → + − = − , trong đó a , b là các số nguyên dương và phân số a b tối giản. Tính giá trị
biểu thức P a b = + .
Câu 17. Cho hàm số ( )
2
2
2 1 1 1 3 1
+ + ≠− = + + = −
x x khi x f x x m x m khi x
. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm 0 1 x = −.
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.