Trang 1/3 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - LỚP 11
11/03/2023 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 29 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 1: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Số đo góc giữa 2 dường thẳng , ' DC AB bằng:
A. 0 45 B. 0 90 C. 0 30 D. 0 60 Câu 2: Cho hàm số 2 ( ) ( 1) f x x x = + ta có
2 lim ( ) x f x → bằng:
A. 10 B. 1 2 C. 11 D. 12
Câu 3: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Số đo góc giữa 2 dường thẳng , ' AC AB bằng:
A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 30 Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: I. ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b và ( ). ( ) 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm.
II. ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b và ( ). ( ) 0 f a f b > thì phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm. A. Cả I và II đúng. B. Chỉ I đúng. C. Chỉ II đúng. D. Cả I và II sai. Câu 5: Giới hạn 2 lim( ) x x x →+∞− bằng
A. 0 B. 1 C. +∞ D. −∞
Câu 6: Cho hình hộp . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Ta có AB AD AA′ + + bằng: A. ' AD
B. AC
C. ' AB
D. ' AC
Câu 7: Tổng 2 3 1 1 1 1 ... ... 3 3 3 3n S = + + + + + bằng:
A. 1 3 B. 1 2 C. 1 4 D. 1
Câu 8: 3 lim ( 2 3 1) n n − + − bằng: A. 0 B. 2 − C. +∞ D. −∞
Câu 9: Cho hàm số 3 ( ) 1 x f x x + = + ta có
1 lim ( ) x f x → bằng:
A. 1 B. +∞ C. −∞ D. 2 Câu 10: Cho hàm số 2 ( ) 2 1 f x x x = + − ta có
0 lim ( ) x f x → bằng:
A. 1 B. 0 C. 1 − D. 1 2
Câu 11: Giá trị của
2
3 2 3 1 lim 1 n n n + + − bằng:
A. 1. B. −∞. C. +∞. D. 0 . Câu 12: Giới hạn 2 3 lim( ) x x x →−∞− bằng
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001
A. −∞ B. 1 C. +∞ D. 0 Câu 13: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng B. Ba vectơ , , a b c
đồng phẳng thì có , c ma nb = +
với m, n là các số duy nhất
C. Ba vectơ đồng phẳng khi có d ma nb pc = + +
với d
là vec tơ bất kỳ D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai
Câu 14: Kết quả của
2 2 3 lim 1 n n − − là:
A. +∞ B. −∞. C. 0 . D. 3
Câu 15: Tính L= 2 lim 1 n n + −−
A. 1 L = B. 2 L = − C. 1 L = −. D. 0 L = .
Câu 16: Tìm giá trị thực của tham số k để hàm số
1 khi 1 1 1 khi 1
x x f x x k x
liên tục tại 1. x
A. 1. 2 k B. 1. 2 k C. 2. k D. 0. k
Câu 17: Kết quả của
3
1 1 lim 1 x x x → − − bằng:
A. −∞ B. 3 C. 0 D. 1 Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , SC BC . Số đo của góc ( , ) IJ CD bằng A. 90°. B. 30°. C. 60°. D. 45°. Câu 19:
2 lim( 4 3 7 2 ) n n n + − − bằng
A. . +∞ B. 0. C. 1 . 2 D. 3. 4
Câu 20: Cho 1 1 1 1 . ABCD A B C D là hình hộp, với K là trung điểm CC1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 1 1 2 AK AB AD AA = + +
B. 1 AK AB AD AA = + +
C. 1 AK AB BC AA = + + D. 1 1 1 2 2 AK AB AD AA = + +
Câu 21: Hàm số 2 3 2 x y x x − = − − gián đoạn tại những điểm nào ?
A. 1, 2. x x = − = B. 1, 2. x x = = − C. 1. x = − D. 2. x =
Câu 22: Giới hạn lim ( ) x x x →+∞ + bằng
A. 0 B. +∞ C. 1 D. −∞
Câu 23:
1 2.(4) 5.(9) lim 6.(5) 6.(9)
n n
n n
+ + + bằng:
A. 4 9 . B. 5 6 . C. 2 6 . D. 15 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.