Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SO ABCD. a. Chứng minh đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC) b. Gọi E là điểm đối xứng với điểm D qua trung điểm P của cạnh SA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE, BC. Chứng minh MN BD. + Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt x = AB; y = AC; z = AD. Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho hàm số f x thỏa mãn 1 lim 21 x f x và 1 lim 21 x f x. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp :11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:……………………………………Số báo danh:………………......Lớp……. A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm). Câu 1: Trong không gian cho hình hộp . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ' CB CD CC CA. B. ' ' CB CD CC CB .

C. ' ' CB CD CC CD . D. ' ' CB CD CC CA .

Câu 2: Cho hàm số  f x thỏa mãn

1 lim ( ) 21    x f x và

1 lim ( ) 21. x f x    Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

1 lim ( )

 x f x Không tồn tại. B.

1 lim ( )

 x f x = -21 C.

1 lim ( )

 x f x =21. D.

1 lim ( )

 x f x =0

Câu 3: Cho tứ diện có là trọng tâm tam giác . Đặt ; ; . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 4: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 2

3

n      

. B. 5 4

n       

. C. 4 3

n       

D. 3

2

n      

.

Câu 5: Trong không gian cho hình lập phương , số đo góc giữa AC và ' ' B D bằng bao nhiêu?

A.

0 60 . B.

0 0 . C.

0 90 . D.

0 45 . Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây Sai ?

A. SA SC  . B. BC SA  . C. SA AB  . D. AC SA  .

Câu 7: Cho dãy số có . Tính giới hạn .

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hàm số

2 1 2

x f x x , f x gián đoạn tại điểm nào sau đây?

A. 1 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 2 x .

Câu 9: Gọi  

1 1 1 1 ... ... 3 9 3

n

n S

       . Giá trị của S bằng:

A. 1

2 B. 1

4 C. 3

4 . D. 1

Câu 10: Cho các giới hạn: 

0 lim 5 x x f x  ; 

0 lim 4 x x g x   .Tính  

0 lim 2 3 x x f x g x      .

A. 9 . B. 2 . C. 23. D. 22  .

. ' ' ' ' ABCD A B C D

ABCD G BCD x AB  y AC  z AD 

  1 3 AG x y z      2 3 AG x y z      1 3 AG x y z      2 3 AG x y z   

. ' ' ' ' ABCD A B C D

  nu lim 2 nu  3 1 lim 2 5

n

n

u u

 

3 2

 5 9

1 5 

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

Câu 11: Biết

0 lim ( ) 0 x x f x L    ,

0 lim ( ) 0 x x g x   và ( ) 0 g x  với mọi 0 x x  . Khi đó

0

( ) lim ( ) x x

f x g x  bằng:

A. . B. 0 . C. . D. L.

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Tính . AB AD .

A.

2 3

2 a  . B.

2 3

2 a . C.

2

2 a  . D.

2

2 a .

Câu 13: Khẳng định nào sau đây Sai ?

A. / / ( ) ( )

a b b P a P     

B. ( ) / /( ) ( ) ( )

P Q a Q a P     

C.

( )

( ) / /

a P

b P a b

a b

      

D. ( ) ( ) / /( ) ( )

P a P Q Q a

     

Câu 14: Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?

A.

2 2 1 ( ) 2 x x f x x     . B. 2 ( ) 3 f x x x   . C. ( ) tan f x x  . D. ( ) x f x cot  .

Câu 15: Phương trình nào sau đây có nghiệm trong khoảng ( 1;0)  ?

A. 5 2 2 0 x x   . B. 5 2 0 x x    . C. 5 2 0 x x    . D. 5 3 2 0 x x    . B/ TỰ LUẬN ( 5.0 điểm). Bài 1 (2,0 điểm) . Tính các giới hạn sau:

a. 4 3 lim 2 1 n

n

 b. 2 lim ( 2 3 ) x x x x   

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2 3 10 3 khi 3 ( ) 3 3 2 khi 3

x x x f x x m x

           

liên tục tại 3 x 

Bài 3 ( 2,0 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và ( ) SO ABCD  .

a. Chứng minh đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC)

b. Gọi E là điểm đối xứng với điểm D qua trung điểm P của cạnh SA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE, BC. Chứng minh MN BD 

----------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.