Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Vân Tuyên Quang

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Vân Tuyên Quang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Vân Tuyên Quang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Vân – Tuyên Quang : + Cho tứ diện có là trung điểm của là trung điểm của AD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Ba véc tơ đồng phẳng. B. Ba véc tơ đồng phẳng. C. Ba véc tơ MN AB AD đồng phẳng D. Ba véc tơ đồng phẳng. + Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD). Biết tam giác BCD vuông tại C và 6 2 2 a AB AC a CD a. Gọi E F lần lượt là trung điểm của AD BC. a) Góc giữa hai đường thẳng AB và CE bằng b) Gọi I và J lần lượt là điểm trên cạnh AB và CD sao cho AI IB DJ JC 4 4. Chứng minh bốn điểm EFIJ đồng phẳng. + Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng. Gọi và lần lượt là trung điểm của SD và AD. Số đo của góc IJ SB bằng.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG TRƯỜNG THPT XUÂN VÂN -------------------- (Đề thi có _04__ trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

--------------------------

Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... I/PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 7 đ) Mã đề: 193.

Câu 1.

1 2 3 lim 2 3

n n

n n

+ + + bằng

A. 3. B. 0 . C. +∞. D. 1. Câu 2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 f x x = − tại điểm ( 2;8) M − là

A. 12. B. 192. C. 192 − . D. 12 − .

Câu 3. Hàm số 4 = − y x x có đạo hàm bằng

A. .

2

2 4 − − x x B.

2

2 4 − + x x . C.

2

2 4 − x

x . D.

2

2 4 + x x .

Câu 4. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có hình như dưới đây. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng góc A.  AA B ′ . B.  ABA′. C.  ABB′ . D.  A CD ′ .

Câu 5. Tính

2

2 2 5 lim 5 3 n n − + bằng

A. 2 3 . B. 1 −. C. 5 3 − . D. 2 5 .

Câu 6. Cho tứ diện có là trung điểm của , là trung điểm của AD . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Ba véc tơ đồng phẳng. B. Ba véc tơ đồng phẳng.

C. Ba véc tơ , , MN AB AD  đồng phẳng D. Ba véc tơ đồng phẳng.

Câu 7. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hàn B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình thang

Câu 8. Tìm giá trị của tham số a để hàm số 2 1 1 ( ) 2 1

x khi x f x a khi x

+ ≠  =  = 

liên tục tại 1. x =

A. 3. 2 a = B. 2. a = C. 2. 3 a = D. 2. a = −

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, 2 SA a = và tam giác SAC vuông tại A. Khi đó . ? =  CACS

A. 2 2a . B. 2 6 3 a . C. 2 3 a . D.

2 6 2 a .

2

Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ? 

A. 2 . 1 x y x = + B. 2 . 1 x y x = − C. 3 . y x = D. cos . y x =

Câu 11. Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng . Gọi và lần lượt là trung điểm của SD và AD . Số đo của góc ( ) , IJ SB bằng.

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Một chất điểm chuyển động với phương trình ( ) 3 2 3 9 s t t t t = − − (t được tính bằng giây,

( ) s t được tính bằng mét). Tính vận tốc của vật tại thời điểm 5 t = giây.

A. 36 mét/giây B. 12 mét/giây C. 5 mét/giây D. 28 mét/giây Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BD và B C ′ ′ bằng A. 0o. B. 45o. C. 60o. D. 90o. Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x y C ∈ . Khi đó tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M có hệ số góc là A. B. . C. . D. .

Câu 15. Giá trị

2

1 1 lim 1 x x x →− − + bằng

A. 1 B. 0 C. -2 D. 2 Câu 16. ( ) 1 lim 3 x→− bằng

A. 3. B. 1. − C. 3. − D. 0. Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 5 = − y x .

A. ( ) 3 20 5 ′ = − − y x B. ( ) 3 5 5 ′ = − − y x C. ( ) 3 5 ′ = − y x . D. ( ) 3 4 5 ′ = − y x .

Câu 18. Trong các hàm sau, hàm nào không liên tục trên khoảng  1;1  :

A. B.  4 2 2 f x x x    C.  2 5 f x x  . D.  2 1 1 f x x  .

Câu 19. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) ( ) 0 0 lim 5, lim x x f x g x → → = − = −∞. Giá trị của

( ) ( ) 0 lim . x f x g x →    bằng

A. 0. B. . −∞ C. . +∞ D. 5. − Câu 20. lim k

x x →+∞ ( với k nguyên dương) bằng:

A. 1 B. −∞ C. 0 D. +∞. Câu 21. Nếu ( ) 2 lim 6 x f x → = thì bằng bao nhiêu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.