1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
(1)
Chươ ng/Ch ủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng %
điểm
(12) Nhận
biết
Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN KQ TL TNK
Q
T L
TN KQ TL TN KQ
T L
1
Hàm số mũ và hàm số logari t (08 tiết)
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất (2 tiết)
1-2 0 0 0 3 0 0 0 6%
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất (2 tiết) 0 0 4-5 0 6 0 0 0 6%
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (2 tiết) 7-8 0 9 0 0 0 0
T L 37
11%
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết) 0 0 10-12
T L 36
0 0 0 0 11%
2
Quan hệ vuôn g góc trong khôn g gian (17 tiết)
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết)
13-
14 0 0 0 15 0 0 0 6%
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết)
16-
17 0 18-19
T L 38
a
0 0 0 0 13%
Hai mặt phẳng vuông góc (2 tiết) 20 0 21-22 0 0 0 0 0 6%
Khoảng cách trong không gian (4 tiết)
23-
24 0 25-27 0 28 0 0
T L 39
17%
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (4 tiết)
29-
30 0 31-32 0 0
TL
38
b
0 0 18%
Hình chóp cụt đều và thể tích (2 tiết)
33-
34 0 0 0 35 0 0 0 6%
Tổng 15 0 15 2 5 1 0 2
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 11
ST
T
Chư ơng/c hủ đề
Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Hàm số mũ và hàm số lôgar it
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
Vận dụng:
– Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay.
– Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).
2 (TN)
Câu 1,
Câu 2
1 (TN)
Câu 3
Phép tính lôgarit (logarithm ). Các tính chất
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số thực dương.
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
Vận dụng:
2 (TN)
Câu 4, Câu 5
1 (TN)
Câu 6
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
– Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...).
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
– Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Thông hiểu:
– Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.
– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).
2 (TN)
Câu 7,
Câu 8
1 (TN)
Câu 9
1 (TL)
Câu 37
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Thông hiểu:
– Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản (ví
dụ
1 1 2 4
x+ = ;
1 3 5 2 2 x x + + = ;
2 log ( 1) 3 + = x ;
2 3 3 log ( 1) log ( 1) x x + = − ).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.