Đề thi học kì 1 (HK1) trường THPT Vinh Lộc Huế 2010 2011

Đề thi học kì 1 (HK1) trường THPT Vinh Lộc Huế 2010 2011

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) trường THPT Vinh Lộc Huế 2010 2011 Bản PDF Mục tiêu: + Khắc sâu các khái niệm, các định lý trong đại số và giải tích về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp – xác suất, dãy số – cấp số cộng; hình học trong mặt phẳng về phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng; hình học không gian về đường thẳng và mặt phẳng song song. + Rèn luyện kĩ năng giải toán về tìm tập xác định, giải phương trình lượng giác, tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niutơ, tìm số hạng tổng quát của một cấp số cộng… Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng qua phép biến hình. + Rèn luyện kĩ năng tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định giao điểm của một đường thẳng và một mặt phẳng, xác định thiết diện của một mặt phẳng và một hình chóp.

Xem trước nội dung

SỞ GD ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011 TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: TOÁN – LỚP 11 ______________ Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề ----------------------------------------- I. Mục tiêu: - Khắc sâu các khái niệm, các định lý trong đại số và giải tích về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp – xác suất, dãy số - cấp số cộng; hình học trong mặt phẳng về phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng; hình học không gian về đường thẳng và mặt phẳng song song. - Rèn luyện kĩ năng giải toán về tìm tập xác định, giải phương trình lượng giác, tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niutơ, tìm số hạng tổng quát của một cấp số cộng,... Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng qua phép biến hình. - Rèn luyện kĩ năng tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định giao điểm của một đường thẳng và một mặt phẳng, xác định thiết diện của một mặt phẳng và một hình chóp. II. Ma trận đề thi:

Mức độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

T N TL T N TL T N TL

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.

1 1 2 1 1 2,00

1 1 2 1 1 2,00 Tổ hợp – Xác suất.

2 2 1 1,00 Dãy số - Cấp số cộng. 1 1 1 1,00 Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng.

1 1 1 3 1 0,5 0,5 2,00 Đường thẳng và mặt phẳng song song.

1 2 3 0,5 1,5 2,00

Tổng 3 3

6 4

4

3

13 10,00

* Trong đó: Câu I. a) Nhận biết về điều kiện xác định của một hàm phân thức. b) Vận dụng tập giá trị của hàm côsin để tìm tập xác định của một hàm số dạng căn thức. Câu II. a). Nhận biết dạng phương trình lượng giác thường gặp: .sin . os a x b c x c   b). Hiểu để vận dụng công thức nhân đôi đưa phương trình lượng giác về một phương trình bậc hai theo sinx. Câu III. a). Hiểu cách tìm hệ số chứa kx trong khai triển nhị thức Niutơn. b). Hiểu cách tính xác suất khi lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi có màu khác nhau. Câu IV. Hiểu cách tìm một số hạng tổng quát của một cấp số cộng. Câu V. a). Nhận biết cách xác định ảnh của một điểm qua phép đối xứng tâm O. b). Hiểu được cách xác định ảnh của một đường thẳng qua phép vị tự. c). Vận dụng định nghĩa phép quay để tìm ảnh của một điểm qua phép quay tâm O góc quay bằng 0 60 . Câu VI. a) Hiểu được cách tìm 2 điểm chung để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng. b) Vận dụng cách tìm giao điểm của hai đường thẳng để suy ra giao điểm của một đường thẳng và một mặt phẳng; chứng minh giao điểm của 2 đường thẳng luôn nằm trên một đường thẳng cố định. c) Vận dụng cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng để tìm thiết diện của một mặt phẳng với một hình chóp.

-----------------------------------------------------------------------

SỞ GD ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011

TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: TOÁN – LỚP 11

_______________ Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

-----------------------------------------

Đề:

Câu I. (2,0 điểm)Tìm tập xác định của hàm số sau:

a) 2010 2 3 cos y

x 

b) 1 1

cos . cos

x y x   

Câu II. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3 2 sin os x c x   b) cos2 5sin 3 0 x x  

Câu III. (1,0 điểm)

a) Tìm hệ số của 3x trong khai triển nhị thức:

12

2 2 x x       

b) Một hộp đựng 5 viên bi màu đỏ, 3 viên bi màu xanh và 2 viên bi màu đen. Lấy ngẫu nhiên 3 viên.

Tính xác suất để 3 viên lấy ra có 3 màu khác nhau.

Câu IV. (1,0 điểm) Cho cấp số cộng  1 6 1116 21 : ; ; ; ; ;... nu Hãy tìm số hạng tổng quát nu của cấp số

cộng đó, biết rằng tổng của n số hạng đầu tiên bằng 970.

Câu V. (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm   1 3 ; M  và đường thẳng 2 6 0 : x y    

a) Tìm ảnh của điểm M qua phép đối xứng tâm O.

b) Viết phương trình của đường thẳng  '  , biết đường thẳng  '  là ảnh của đường thẳng  qua

phép vị tự tâm O, tỉ số bằng 2.

c) Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay bằng 0 60 .

Câu VI. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang   / / , AD BC AD BC  . Gọi M

là một điểm trên SC.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm N của mặt phẳng (ABM) với SD. Chứng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.