Đề thi học kì 1 (HK1) ban cơ bản trường Chu Văn An Hà Nội 2014 2015

Đề thi học kì 1 (HK1) ban cơ bản trường Chu Văn An Hà Nội 2014 2015

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) ban cơ bản trường Chu Văn An Hà Nội 2014 2015 Bản PDF Đề thi HK1 lớp 11 ban cơ bản trường Chu Văn An – Hà Nội năm học 2014 – 2015 gồm 5 bài toán, có đáp án và thang điểm Trích một số bài toán trong đề: + Từ các chữ số thuộc tập hợp A = {0,1,2,3,4,5}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 1 và chữ số 2? + Gieo một con súc sắc 3 lần liên tiếp. Tính xác suất để trong 3 lần gieo có ít nhất 2 lần mặt xuất hiện là 6 chấm. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; -1) và đường thẳng d: 2x – 3y – 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng d ‘ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm A. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, CD. 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (EFD) và (SAB). 2. Xác định giao điểm của đường thẳng EF với mặt phẳng (SBD).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN - Lớp 11 Buổi thi: Chiều ngày 20 tháng 12 năm 2014 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Dành cho các lớp D1, D2, D3, Văn, Sử, Địa, Anh, Pháp, Nhật

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (3,0 điểm). Giải các phương trình sau

1. cos2 3sin 2 2cos ; x x x  

2. 1 1 cos2 . cos sin cos sin

x x x x x   

Câu 2 (2,5 điểm).

1. Từ các chữ số thuộc tập hợp   0,1,2,3,4,5 A  , có thể lập được bao nhiêu số tự

nhiên có 4 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 1 và chữ số 2? 2. Gieo một con súc sắc 3 lần liên tiếp. Tính xác suất để trong 3 lần gieo có ít nhất 2

lần mặt xuất hiện là 6 chấm.

Câu 3 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho điểm   1; 1 A  và đường

thẳng : 2 3 2 0. d x y    Viết phương trình đường thẳng ' d là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm .A

Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , E F lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA . CD 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng   EFD và  . SAB

2. Xác định giao điểm của đường thẳng EF với mặt phẳng  . SBD

Câu 5 (0,5 điểm). Cho phương trình

 

2 2 1 tan 3 1 0, cos m x m x     ( m là tham số).

Tìm điều kiện của m để phương trình có nhiều hơn 1 nghiệm trong khoảng 0; . 2       

------------- Hết -------------

ĐỀSỐ2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11

ĐỀ BAN D (ngày thi: 20/12/2014) BÀI NỘI DUNG ĐIỂM

1 3,0

1 cos2 3sin 2 2cos x x x   (1,5 điểm) 1 3 cos2 sin 2 cos cos 2 cos 2 2 3 x x x x x            

1,0

2 3

2 9 3

x k

x k

 

 

   

  

0.5

2 1 1 cos2 . cos sin cos sin

x x x x x    (1,5 điểm)

ĐK: cos 0,sin 0,cos sin x x x x    0,25

  1 1 cos2 1 sin cos . 1 0 cos sin cos sin sin .cos x x x x x x x x x             

0,5

tan 1

4 sin .cos 1 4 sin 2 2

x x k x k x x x

                    

0.5

Đối chiếu ĐK ta có 4 x k     là nghiệm 0,25

2 2,0

1 Từ các chữ số thuộc tập hợp   0;1;2;3;4;5 A  …(1 điểm)

*) Trường hợp 1: Số lập được không có chữ số 0: Công đoạn 1. Chọn chữ số: Chọn 2 chữ số khác nhau trong  

2 3 3;4;5 : 3 C  cách, Công đoạn 2. Lâp số: Với 2 chữ số chọn được và các chữ số 1,2 lập được 4 24 P  số. Trường hợp 1 có 3.24 72  số

0,5

*) Trường hợp 2: Số lập được có chữ số 0: Công đoạn 1. Chọn chữ số: Chọn 1 chữ số trong  

1 3 3;4;5 : 3 C  cách, Công đoạn 2. Lâp số: Với 1 chữ số chọn được và các chữ số 0, 1,2 lập được

3 3. 18 P  số. Trường hợp 2 có 3.18 54  số Vậy tổng là 72+54=126 số

0,5

Ghi chú: Học sinh có thể xét cả trường hợp chọn kể cả a = 0: có 2 2 4 4 144 A A  (cách) Sau đó loại đi những trường hợp mà a = 0: có 2 1 3 3 18 A A  (cách). Suy ra, có 144 – 18 = 126 (số).

2 Gieo một con súc sắc 3 lần liên tiếp. …(1,5 điểm)

Gọi iA là là biến cố lần gieo thứ i xuất hiên 6 chấm, T là là biến cố có ít nhất 2 lần có 6 chấm

   1 5 , 6 6 i i P A P A    và 1 2 3 , , A A A độc lập 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.