GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 1
ĐỀ SỐ 01
Caâu 1 : Tập xác định của hàm số: 1 2sin 3cos 1 x y x x − = + + là :
A. ( 1;1) − B.( 1;1] − C. [ ] 1;1 − D. R
Caâu 2 : Tập xác định của hàm số 1 cos( ) x y x π − = + là :
A.D= \ { } 4 2 k R π π + B.D= \ { } 2 R k π π + C.D= \ { } 2 k R π D.D= \ { } 4 k R π
Caâu 3 : Tìm tập xác định hàm số cos2 5 y x = + :
A. \ { } 4 2 k R π π + B. \ { } 2 R k π π + C. R D. \ {5} R
Caâu 4 : Tìm tập xác định hàm số tan2 cot2 y x x = + :
A. \ { } 4 2 k R π π + B. R C. \ { } 2 k R π D. \ { } 4 k R π
Caâu 5 : GTLN,GTNN của hàm số 2 cos y x = − là:
A.2;-2 B.2;1 C.3;1 D.3;-1
Caâu 6 : Trong hình sau thì đường nét liền và nét đứt lần lượt là đồ thị của các hàm số nào :
A. sin , sin y x y x = = − B. sin , sin y x y x = − = C. cos , cos y x y x = = − D. cos , cos y x y x = − =
Caâu 7 : Phương trình 2sin 5 0 x − = có các nghiệm là :
A. 5 5 arcsin 2 ; arcsin 2 2 2 x k x k π π π = + = − + B. 5 5 arcsin( ) 2 ; arcsin(- ) 2 2 2 x k x k π π π = − + = − +
C. 5 5 arcsin ; arcsin 2 2 x k x k π π π = + = − + D. PT vô nghiệm
Caâu 8 : Với x π π − < < thì số nghiệm của phương trình 1 sin 2 3 2 x π + = là :
A.2 B.3 C.4 D. 5
Caâu 9 : Trong nửa khoảng [ ) 0;2π , phương trình cos2 sin 0 x x + = có tập nghiệm là:
y
x –2π 3
2
π − 3
2
π 2π 2 π π O −π −π −π −π
2 π −
1
–1
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 2
A. 5 ; ; 6 2 6 π π π B. 7 11 ; ; ; 6 2 6 6 π π π π −
C. 5 7 ; ; 6 6 6 π π π D. 7 11 ; ; 2 6 6 π π π
Caâu 10 : Cho phương trình: tan2 cot2 0 x x + = , nghiệm của pt (với k∈Z) là:
A. 2 x k π π = + B. 2 4 x k π π = +
C. Vô nghiệm D. 2 x k π π = ± +
Caâu 11 : Cho phương trình: cos4 3cos2 2 0 x x − + = , nghiệm của pt (với k∈Z) là:
A. ; 2 2 x k x k π π π = + = B. , 6 x k x k π π π = = ± +
C. 2 , 2 3 x k x k π π π = ± + = D. 2 x k π π = +
Caâu 12 : Định m để phương trình: 2 sin 2 (2 3)sin2 3( 1) 0 m x m x m − − − − = , có nghiệm thỏa
2 2 x π π − < <
A. Mọi giá trị m B. 3 0 2 m < ≤ C. 3 3 4 2 m < ≤ D. 3 0 4 m < <
Caâu 13 : Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: sinx+cos 2 x =
A. 5
4
π B. 3
4
π C. 4
π D. 3
4
π −
Caâu 14 : Trong mặt phẳng cho 10 đường thẳng cắt nhau từng đôi một, nhưng không có 3 đường nào đồng quy. Số giao điểm và số tam giác được tạo thành lần lượt là ?
A.120 ; 45 B.45,120 C.90 ;720 D.720 ;90
Caâu 15 : Cho đa giác lồi có 12 cạnh . Số đường chéo của đa giác là :
A.54 B.12 C.45 D.21
Caâu 16 : Nê u 1 2 3 2 6 6 9 14 n n n C C C n n + + = − thi n bă ng :
A. n=0, n=2 B. n=7 C. n=0,n=2,n=7 D.n=8,n=2
Caâu 17 : Hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển của nhị thức 10 (3 1) x + là:
A.61236 B.153090 C.183708 D.20412
Caâu 18 : Số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức
6
2 1 2x x − là:
A.144 B.124 C.240 D.214
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.