Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hồng Đức Đăk Lăk

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hồng Đức Đăk Lăk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hồng Đức Đăk Lăk Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hồng Đức – Đăk Lăk gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan. Trích một số câu trong đề thi: 1. Phương trình cos2x = 1/2 có số nghiệm thuộc khoảng (0;π) là? 2. Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác suất để có 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh là: 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;6); B(-1; -4). Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;5) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ABCD là hình thang B. ABCD là hình bình hành C. ABDC là hình bình hành D. Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 169

TRƯỜNG THPT HỒNG ĐỨC

TỔ TOÁN TIN Năm học 2016-2017

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên:..................................................................... Số Báo danh: ......................

Mã đề thi

169 Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx +4cosx là:

A. -5 B. 5 C. 7 D. -7 Câu 2: Nghiệm của phương trình tanx+cotx 2 = là:

A. 2 ( ) 4 x k k Z π π = + ∈ B. ( ) 4 x k k Z π π = − + ∈ C. ( ) 4 x k k Z π π = ± + ∈ D. ( ) 4 x k k π π = + ∈¢

Câu 3: Cho 5 hàm số sau: y=cosx-1; y=-2sin2x; y= 1 sin3 2 x; y=cot4x+1 y= 1 tan( ) 2 x − . Số hàm số

lẻ là:

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 4: Tập xác định của hàm số tan 1 sin x y x = − là:

A. \ , 2 D R k k Z π π   = + ∈    

B. \ 2 , 2 D R k k Z π π   = + ∈    

C. \ 2 , 2 D R k k Z π π   = − + ∈    

D. { } \ 1 D R =

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin23x − 1 là:

A. -1 B. -3 C. 3 D. 1

Câu 6: Tìm m để phương trình sin2x + cos2x =

2

m có nghiệm:

A. 0 2 m ≤ ≤ B. 1 5 1 5 m − ≤ ≤+ C. 1 2 1 2 m − ≤ ≤+ D. 1 3 1 3 m − ≤ ≤+

Câu 7: Nghiệm của phương trình cos2x + sinx + 1 = 0 là:

A. 2 ( ) 3 x k k π π = ± + ∈¢ B. ( ) 2 x k k π π = − + ∈¢

C. 2 ( ) 2 x k k π π = − + ∈¢ D. 2 ( ) 2 x k k π π = + ∈¢

Câu 8: Nghiệm của phương trình sinx 3 cos 2 x + = là :

A. 5 2 ( ) 6 x k k π π = + ∈¢ B. 5 ( ) 6 x k k π π = + ∈¢

C. ( ) 6 x k k π π = + ∈¢ D. 2 ( ) 6 x k k π π = + ∈¢

Câu 9: Phương trình cos2x = 1 2 có số nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;π là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 1 sin 0 2 x − = là:

A. ( ) 4 x k k π π = − + ∈¢ B. ( ) 4 x k k π π = + ∈¢

C. 2 ( ) 3 x k k π π = ± + ∈¢ D. ( ) 4 2 x k k π π = + ∈¢

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A. tan3 y x = B. osx+sinx y c = C. 2sin y x = D. 3 os2x y c = −

Trang 2/4 - Mã đề thi 169

Câu 12: Tập xác định của hàm số tan3 y x = là:

A. \ , 3 k D R k Z π   = ∈    

B. { } \ , D R k k Z π = ∈

C. \ , 6 3 k D R k Z π π   = + ∈    

D. \ , 2 D R k k Z π π   = + ∈    

Câu 13: Trên giá sách có 10 quyển Toán, 7 quyển Văn và 5 quyển Hóa. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 quyển sách của 3 môn khác nhau ?

A. 105 B. 85 C. 350 D. 22 Câu 14: Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác suất để có 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh là:

A. 19 36 B. 17 36 C. 5 12 D. 7 12

Câu 15: Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5?

A. 120 B. 54 C. 72 D. 69 Câu 16: Trong một lớp học có 35 học sinh. Muốn chọn ra 1 lớp trưởng, 1 lớp phó thì số cách chọn là:

A. 2 35 C B. 2 35 A C. 2!35 D. 1 35 2C

Câu 17: Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó 1 sản phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là:

A. 0,94 B. 0,96 C. 0,95 D. 0,97 Câu 18: Cho đa giác đều có n đỉnh, n∈¥ và 3 n ≥. Tìm n, biết rằng đa giác đó có 90 đường chéo A. 15 B. 21 C. 18 D. 12 Câu 19: Số hạng tổng quát của khai triển (a+b)n là:

A. k k n k n b a C − B. k n k n k n C a b − − C. 1 1 1 + − + + k n k k n b a C D. 1 1 1 + + − + k k n k n b a C

Câu 20: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?

A. 240 B. 160 C. 156 D. 752 Câu 21: Hệ số của x7 trong khai triển (4 – x)9 là:

A. 7 9 9C − B. 7 9 16C C. 7 9 16C − D. 7 9 9C

Câu 22: Một hộp có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng. Chọn ra 4 viên bi từ hộp đó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ cả ba màu?

A. 720 B. 645 C. 702 D. 654 Câu 23: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là:

A. 14 45 B. 45 91 C. 46 91 D. 15 22

Câu 24: Tổng

2016 2016 3 2016 2 2016 1 2016 ... C C C C + + + + bằng: A. 2016 2 1 + B. 2016 4 C. 2016 2 D. 2016 2 1 − Câu 25: Cho cấp số cộng (un), biết 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.