Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hùng Vương Đăk Nông

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hùng Vương Đăk Nông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hùng Vương Đăk Nông Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hùng Vương – Đăk Nông gồm 2 phần: + Phần trắc nghiệm: gồm 20 câu hỏi, có đáp án + Phần tự luận: Gồm 3 câu hỏi, có lời giải chi tiết Trích một số câu trong đề thi: 1. Mệnh đề nào sai? A. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó B. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C. Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó 2. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J và K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là? 3. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, K lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ACD và BCD. a. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng: (CIK) và (ABD). b. Chứng minh rằng IK song song với (ABC)?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

___________________

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN 11. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề).

Họ, tên thí sinh: .......................................................................

Số báo danh: ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm):

Câu 1. Phương trình ( ) sin 2cos 3 0 x x − = có các nghiệm (với mọi số nguyên k) là?

A.

2 6

x k

x k

π π π

=   = ± + 

B.

6

x k

x k

π π π

=   = ± + 

C.

2

2 3

x k

x k

π π π

=   = ± + 

D. 2 6 x k π π = ± +

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào nhận trục Oy làm trục đối xứng?

A. sin y x =

B. cos y x =

C. tan y x =

D. cot y x =

Câu 3. Trong các tập sau, tập nào là tập giá trị của hàm số: 5 3sin y x = − ?

A. [ ] 1;1 −

B. [ ] 3;3 −

C. [ ] 2;8

D. [ ] 5;8

Câu 4. Điều kiện để phương trình: 3sin cos 5 x m x + = vô nghiệm là gì?

A. 4 4 m m ≤−   ≥ 

B. 4 m >

C. 4 m < −

D. 4 4 m −< <

Trang 2/6 - Mã đề

Câu 5. Từ một chiếc hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả cầu. Trong các giá trị sau, giá trị nào là xác suất lấy được hai quả cầu trắng?

A. 9 30

B. 12 30

C. 10 30

D. 6 30 Câu 6. Gieo một con súc sắc (cân đối và đồng chất) hai lần. Gọi A là biến cố: “Mặt 6 chấm xuất hiện ít nhất một lần”. Khi đó, xác suất của biến cố A là gì?

A. 12 36

B. 11 36

C. 6 36

D. 9 36

Câu 7. Trong các giá trị sau, giá trị nào là số hạng không chứa x của khai triển:

8 3 1 x x   +    

?

A. 70 B. 56 C. 28 D. 10

Câu 8. Số các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ tập { } 1,2,3,4,5,6 A = là gì?

A. 20 B. 60 C. 720 D. 120

Câu 9. Cho tổng 2 2 2 2 ( ) 1 2 3 ... S n n = + + + + . Khi đó, công thức của ( ) S n là gì?

A. ( 1)(2 1) ( ) 6 n n n S n + + =

B. 1 ( ) 2 n S n + =

C. ( 1)(2 1) ( ) 6 n n n S n − + =

D.

2(2 1) ( ) 6 n n S n + =

Trang 3/6 - Mã đề

Câu 10. Cho dãy số ( ) n U với 3n n U = . Số hạng 1 n U + là gì?

A. 1 3n +

B. 3.3n

C. 3 3n +

D. 3( 1) n +

Câu 11. Trong các giá trị sau, giá trị nào của x để dãy số gồm các số hạng: 4, , 9 x − −, theo thứ tự đó, là một cấp số nhân? A. 36

B. 13 2 −

C. 6 D. 36 −

Câu 12. Trong các giá trị sau, giá trị nào của x, y để dãy số gồm các số hạng: 2, ,6, x y − , theo thứ tự đó, là một cấp số cộng? A. 6, 2 x y = − = −

B. 1, 7 x y = = −

C. 2, 8 x y = =

D. 2, 10 x y = =

Câu 13. Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình? A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B. Phép đồng nhất C. Phép vị tự tỉ số 1 − D. Phép đối xứng trục Câu 14. Mệnh đề nào sai? A. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó B. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C. Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình: 2 1 0 x y − + = . Để phép tịnh

tiến theo vectơ v 

biến đường thẳng d thành chính nó thì v 

phải là vectơ nào?

A. (2;1) v = 

B. (2; 1) v = − 

C. (1;2) v = 

D. ( 1;2) v = − 

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( 6;2) A − . Qua phép vị tự ( ;2) O V , điểm A biến thành điểm

nào? A. ( 6;4) M −

B. (0;6) N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.