Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Chân Mộng Phú Thọ

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Chân Mộng Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Chân Mộng Phú Thọ Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Chân Mộng – Phú Thọ gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 4 câu hỏi tự luận. Trích một số câu trong đề thi: 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt cho trước B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng song song D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 1 đường thẳng và 1 điểm không nằm trên đường thẳng đó 2. Cho tứ diện ABCD. M là một điểm nằm trong tam giác ACD. Giao điểm của đường thẳng AM và mp(BCD) là: A. điểm I, với I là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BD B. điểm I, với I là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BC C. điểm I, với I là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng CD D. đường thẳng AM không cắt mp(BCD)? 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB//CD; AB>CD. AC và BD cắt nhau tại O. Mặt phẳng (P) đi qua O và song song với BC và SD. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi bị cắt bởi mp(P). Thiết diện là hình gì?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 135

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG

ĐỀ THI HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN11

Mã đề thi

135 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Phần 1(TNKQ). Chọn đáp án đúng Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt cho trước B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng song song D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 1 đường thẳng và 1 điểm không nằm trên đường thẳng đó Câu 2: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

A. 18 B. 27 C. 6 D. 24 Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 2cos5 3 y x = − + là

A. 5 B. -5 C. -1 D. 1 Câu 4: Gieo đồng thời 2 con súc sắc đồng chất, cân đối. Xác suất để xuất hiện ít nhất một mặt 3 chấm là:

A. B. C. D.

Câu 5: Cho điểm M(3 ;1). Qua 2 phép dời hình liên tiếp là phép tịnh tiến theo vec-tơ

( ) 1;1 v −  và phép quay tâm O góc -450 thì ảnh của điểm M có tọa độ

A. ( 8 ;0) B. (0 ; 8 ) C. (2 ;0) D. (0 ;2) Câu 6: Câu 23 : Cho tứ diện ABCD. M là một điểm nằm trong tam giác ACD. Giao điểm của đường thẳng AM và mp(BCD) là

A. điểm I, với I là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BD B. điểm I, với I là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BC C. điểm I, với I là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng CD D. đường thảng AM không cắt mp(BCD) Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. I là trung điểm của MN. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng

A. Đường thẳng AG cắt mp(BCD) tại A’ thì A’ là trực tâm của tam giác BCD B. Đường thẳng AG cắt mp(BCD) tại A’ thì A’ là trọng tâm của tam giác BCD C. Đường thẳng AG cắt mp(BCD) tại A’ thì AA’=2.GA’ D. Đường thẳng AG cắt mp(BCD) tại A’ thì AA’=3.GA’ Câu 8: Câu 14 : Có 3 bi đỏ, 7 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Xác suất để lấy được 2 bi đỏ và 2 bi xanh là:

A. 63/210 B. 147/210 C. 4/210 D. 206/210 Câu 9: Từ các chữ số 0, 2, 3, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau ?

A. 18 B. 24 C. 48 D. 21

Trang 2/3 - Mã đề thi 135

Câu 10: Hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức là: A. -35 B. 21 C. -21 D. 35 Câu 11: Câu 22 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau Câu 12: Đội văn nghệ của một lớp có 12 người gồm 7 nữ, 5 nam . Số cách lập được một cặp song ca trong đó phải có ít nhất 1 nam là :

A. 132 B. 56 C. 45 D. 35 Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm lẻ?

A.

2 cos sin y x x = + B. sin y x = − C. cos sin y x x = − D. sin .sin 2 y x x =

Câu 14: Giá trị của biểu thức S= 0 1 2 49 50 50 50 50 50 50 ... C C C C C + + + + + là A. 50 B. 250 C. 502 D. 0 Câu 15: Câu 16 : Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’

A. không có B. 1 C. 2 D. vô số Câu 16: Hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức là: A. 42 B. 15 C. 20 D. 30 Câu 17: Có 2 viên bi đỏ và 8 bi xanh. Lấy ngẩu nhiên 2viên bi. Khi đó xác suất để lấy được cả 2 viên màu xanh là:

A. B. C. D.

Câu 18: : Tập xác định của hàm số y=cot(x-2π/3) là:

A. 2 | ( ) 3 x R x k k Z π π   ∈ ≠ + ∈     B. 2 | 2 ( ) 3 x R x k k Z π π   ∈ ≠ + ∈    

C. | ( ) 3 x R x k k Z π π −   ∈ ≠ + ∈     D. | 2 ( ) 3 x R x k k Z π π −   ∈ ≠ + ∈    

Câu 19: Có 4 quả cầu trắng, 5 quả cầu xanh, 6 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả có đủ cả 3 màu là:

A. B. C. D.

Câu 20: Hệ số của x7 trong khai triển (2 - 3x)15 là

A. 8 15 C . 28 B. - 7 15 C . 27.38 C. 8 15 C .37 D. - 7 15 C . 28.37

Câu 21: Câu 18 :Cho điếm M(3 ;-4), ảnh của điểm M qua phép quay ( ) , 90o O Q − là điểm M’

có tọa độ

A. (3 ;4) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.