Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận. Trích một số câu trong đề thi: 1. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD B. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau D. AD song song với mặt phẳng (MNK) 2. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau 3. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có AB và CD không song song với nhau. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA. a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD); tìm giao tuyến của mặt phẳng (DMN) và mặt phẳng (ABCD) b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (MAB)

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 101

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 2. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu.

A. 8 21 P = . B. 3 7 P = . C. 10 21 P = . D. 4 9 P = .

Câu 3. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ?

A. 70 cách. B. 105 cách. C. 220 cách. D. 10 cách.

Câu 4. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0; ] π của phương trình 1 sin 3 x = .

A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 2 nghiệm. Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 2 y x = là A. 2 −. B. 1 −. C. 0 . D. 1. Câu 6. Tìm nghiệm của phương trình tan 3 x = .

A. 6 x k π π = + (với k Z ∈ ). B. 3 x k π π = + (với k Z ∈ ).

C. 3 x k π π = − + (với k Z ∈ ). D. 6 x k π π = − + (với k Z ∈ ).

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0 x y − + = . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 ϕ = − là đường thẳng có phương trình là A. 2 1 0 x y + −= . B. 2 1 0 x y + + = . C. 2 1 0 x y − + = . D. 2 1 0 x y − −= .

Câu 8. Tập xác định của hàm số 1 1 cos y x = − là

A. { } \ 2 , D R k k Z π π = + ∈ . B. { } \ 2 , D R k k Z π = ∈ .

C. \ 2 , 2 D R k k Z π π   = + ∈    . D. { } 2 , D k k Z π = ∈ .

Câu 9. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế.

A. 1 6 P = . B. 1 12 P = . C. 2 3 P = . D. 1 3 P = .

Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (2; 1) v = − 

và điểm ( 3;2) M − . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v 

là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’(5;3) . B. M’( 1;1) − . C. M’(1;1) . D. M’(1; 1) − .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số 2 k = biến hai điểm (0;1) M và

(1;0) N lần lượt thành ' M và ' N . Tính độ dài đoạn thẳng ' ' M N .

A. 2 . B. 2 2 . C. 1 2 . D. 2.

Câu 13. Cho x thuộc khoảng 3 ;2 2 π π      . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. sin 0 x < , cos 0 x > . B. sin 0 x > , cos 0 x > . C. sin 0 x > , cos 0 x < . D. sin 0 x < , cos 0 x < .

Câu 14. Phương trình 0 1 cos( 20 ) 2 x − = có các nghiệm là

A. 0 0 0 0 50 .360 , 10 .360 x k x k = + = − + (với k Z ∈ ). B. 0 0 0 0 40 .360 , 40 .360 x k x k = + = − + (với k Z ∈ ). C. 0 0 0 0 80 .360 , 40 .360 x k x k = + = + (với k Z ∈ ). D. 0 0 0 0 80 .360 , 40 .360 x k x k = + = − + (với k Z ∈ ). Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;0) A − và (2; 1) M − . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số 2 k = là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’( 5;2) − . B. M’(5; 2) − . C. M’(5;2) . D. M’(3; 2) − . Câu 16. Tính

0 1 2 2016 2016 2016 2016 2016 ... S C C C C = + + + + .

A. 2016 2 S = . B. 2016 2 1 S = −. C.

2016 2 1 2 S − = . D. 2015 2 1 S = + .

Câu 17. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. B. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Câu 18. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.