Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Ân Thi Hưng Yên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Ân Thi Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Ân Thi Hưng Yên Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Ân Thi – Hưng Yên gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, P là điểm trên cạnh SD sao cho 3.SP = PD. a) Tìm giao điểm I của MP với mặt phẳng (ABCD). b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MPC) và (SAB). c) Gọi Q là giao điểm của AB và (MPC), tính tỉ số QA/QB. [ads] + Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Ba điểm phân biệt. C. Một điểm và một đường thẳng. D. Bốn điểm không đồng phẳng. + Từ một hộp có 6 viên bi màu xanh khác nhau và 7 viên bi màu đỏ khác nhau, lấy ngẫu nhiên 5 viên bi. Tính xác suất sao cho: a) Lấy được 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. b) Lấy được nhiều nhất 2 viên bi màu xanh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 109

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT ÂN THI

(Đề có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút;

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chú ý: Học sinh làm phần trắc nghiệm bằng cách tô phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Giải phương trình lượng giác: 3 cos 2 x = có nghiệm là:

A. 2 6 x k π π = ± + . B. 2 3 x k π π = + và 2 2 3 x k π π = + .

C. 2 6 x k π π = + và 5 2 6 x k π π = + . D. 2 3 x k π π = ± + .

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. cot y x = . B. cos y x = . C. cot cos y x x = + . D. 2 y x = . Câu 3: Tính tổng 0 1 2 2 3 3 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2017 2 2 2 ... 2 S C C C C C = + + + + + ? A. 2017 2 S = . B. 2017 4 S = . C. 0 S = . D. 2017 3 S = . Câu 4: Phương trình lượng giác: 2 sin 3sin 4 0 x x − − = có nghiệm là:

A. 2 2 x k π π = + . B. 2 x k π = . C. 2 2 x k π π = − + . D. 2 x k π π = + .

Câu 5: Cho tập hợp { } 1,2,3,4,5,7 A = . Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập

từ các chữ số thuộc A?

A. 216 . B. 256 . C. 120. D. 180. Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) ' 5;3 A . Hỏi ' A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau

qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 =  v ?

A. ( ) 5;6 . B. ( ) 6;5 . C. ( ) 4;1 . D. ( ) 1;4 . Câu 7: Hàm số sin y x = có tập xác định là: A. \{0}  . B. . C. { } \ , k k π ∈  . D. [ 1;1] − . Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 5 người vào một bàn dài có 5 ghế ngồi? A. 360. B. 240. C. 720. D. 120. Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phép vị tự tâm O tỉ số 3 k = biến điểm M thành ( ) 6;12 M ′ . Tọa độ của điểm M là:

A. ( ) 2;3 . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 6; 12 . − − D. ( ) 18;36 .

Câu 10: Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 11 n u n = + . Tính số hạng thứ năm của dãy số.

A. 5. B. 15 . C. 4 . D. 6 . Câu 11: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để trong hai lần gieo có ít nhất một lần xuất hiện mặt 5 chấm?

A. 11 36 . B. 1 3 . C. 25 36 . D. 1 6 .

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phép vị tự tâm O tỉ số 2. k = −biến điểm ( ) 7;2 − M thành ′ M có tọa độ là:

Mã đề 109

Trang 2/2 - Mã đề 109

A. ( ) 14;4 . − B. ( ) 14; 4 . − − C. ( ) 14;4 . D. ( ) 14; 4 . −

Câu 13: Cho ( ) n u là cấp số cộng với công sai d . Biết 7 16 u = , 9 22 u = , tính 1u . A. 4 . B. 19. C. 1. D. 2 −.

Câu 14: Phương trình lượng giác: 3 cot 3 x = − có nghiệm là:

A. 3 x k π π = + . B. 3 x k π π = − + . C. 6 x k π π = − + . D. 6 x k π π = + .

Câu 15: Tổ 1 của lớp 11A3 có 12 học sinh, có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh ở tổ đó đi lao động? A. 12!. B. 3 12 C . C. 3 12 A . D. 12. Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (4;0) A . Tìm tọa độ ảnh ′ A của điểm A qua phép quay

( ) 0 ;90 O Q .

A. (0; 4) A′ − . B. (0;4) A′ . C. ( 4;0) A′ − . D. (4;4) A′ . Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x ? A. 2 3sin cos 2 x x x − + = . B. sin 3 1 x x + = . C. 3cos sin 2 2 x x − = . D. 3cos sin 1 x x − = . Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 5;2 A − . Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 =  v biến A thành điểm có tọa độ là: A. ( ) 0; 6 − . B. ( ) 4;4 − . C. ( ) 4; 4 − . D. ( ) 6;0 − . Câu 19: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất ba lần liên tiếp. Tính xác suất để trong ba lần gieo có đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa?

A. 3 8 . B. 1 4 . C. 3 16 . D. 1 2 .

Câu 20: Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Ba điểm phân biệt. C. Một điểm và một đường thẳng. D. Bốn điểm không đồng phẳng.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21 (1,0 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau: 3sin cos 2 x x + = Câu 22 (1,0 điểm): Từ một hộp có 6 viên bi màu xanh khác nhau và 7 viên bi màu đỏ khác nhau, lấy ngẫu nhiên 5 viên bi. Tính xác suất sao cho: a) Lấy được 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. b) Lấy được nhiều nhất 2 viên bi màu xanh. Câu 23 (1,0 điểm): Trong hệ tọa độ Oxy , cho đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.