Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hoài Đức A Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hoài Đức A Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hoài Đức A Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoài Đức A – Hà Nội gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm tam giác SCD và tam giác SAB. Chọn kết quả sai: A. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (ABI) và hình chóp S.ABCD là hình bình hành B. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng (SCB) C. Giao điểm của đường thẳng IJ và mặt phẳng (SAC) là giao điểm của đường thẳng IJ và đường thẳng SO D. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng (ABCD) [ads] + Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có năm viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 5, bốn viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 4, ba viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 2 bi lấy được vừa khác màu vừa khác số. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và SD. a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SDM). Tìm giao điểm H của đường thẳng SA và mặt phẳng (MNC) b) Chứng minh các đường thẳng CM, AD, HN đồng quy c) Chứng minh đường thẳng MN song song với (SBC) Bạn đọc có thể thường xuyên theo dõi các đề thi HK1 Toán lớp 11 cập nhật thường xuyên

Xem trước nội dung

LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I - Năm học 2017-2018 TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC A Môn: TOÁN - LỚP 11 NĂM HỌC: 2017- 2018 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên học sinh: NGUYỄN CHIẾN……………… Số báo danh:…………………………………..

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có các cạnh bên bằng nhau, đáy ABCD là hình vuông , 10  AB cm.

Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho 2 3  SM

SA . Gọi   là mặt phẳng đi qua M ,   song

song với hai đường thẳng AB và AC . Mặt phẳng   cắt hình chớp .S ABCD theo thiết diện

là một hình tứ giác có diện tích bằng

A. 2 200

9 cm . B. 2 400

9 cm . C. 2 100

9 cm . D. 2 40

9 cm .

Câu 2. Cho phép thử T . Gọi A và B là hai biến cố liên quan đến T . Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A. Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì   1  P A P B .

B. Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì   0   P A B .

C. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì   0   P A B .

D. Nếu     .   P A B P A P B thì A và B là hai biến cố độc lập.

Câu 3. Với mọi *  n hệ thức nào sau đây là sai

A.

1 3 3 3 9 27 ...3 2

   

n n . B.  

2 2 3 3 3 3 1 1 2 3 ... 4

     n n n .

C.    2 2 2 2 2 2 1 1 2 3 ... 6       n n n n . D.   1 1 2 3 ... 2

    n n n .

Câu 4. Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt

động của Đoàn trường. Xác xuất chọn được 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ là 12

29 . Số học

sinh nữ của lớp là

A. 16. B. 14. C. 13. D. 15.

Câu 5. Một người bán bánh bao có 10 chiếc bánh, trong đó có 4 chiếc hôm qua hấp lại. Một người

khách mua ngẫu nhiên đồng thời 2 chiếc. Xác suất để người khách đó mua phải một chiếc bánh bao cũ và một chiếc bánh bao mới là

A. 8

15 . B. 4

15 . C. 2

15 . D. 7

15 .

Mã đề thi 357

LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien

Câu 6. Cho hàm số 1 cos 2   y x . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A. Hàm số là hàm số lẻ. B. Hàm số đồng biến trên .

C. Tập xác định của hàm số là . D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

3 .

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc   2017;2017  để phương trình 2 cos2 1 0  m x có

nghiệm

A. 2016 . B. 4034 . C. 2017 . D. 4032 .

Câu 8. Trong các hàm số dưới đây hàm số nào có giá trị lớn nhất bằng 2.

A.   2 sin cos   y x x . B. 2sin 1   y x .

C. 3 2cos2  y x . D. tan cot   y x x .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   2;5  M . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm

O góc 0 90 là

A.   5;2 M . B.   5; 2  M . C.   5; 2   M . D.   5;2  M .

Câu 10. Phương trình cos 1 2  x có tập nghiệm là

A.   2 |   k k . B.   2 4 |     k k .

C.   2 |     k k . D.   4 |   k k .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng  d có phương trình 2 5 1 0   x y . Ảnh của

đường thẳng  d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2  k là đường thẳng có phương trình

A. 5 2 2 0    x y . B. 2 5 1 0    x y .

C. 2 5 3 0    x y . D. 2 5 2 0    x y .

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 2 2sin sin2 0   x x có tập nghiệm là

A. 2 | 4           k k . B.   2 |   k k .

C.   |   k k . D. , | 4            k k k .

Câu 13. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 người vào hàng có 7 chỗ.

A. 4850 . B. 6240 . C. 5040. D. 720 .

Câu 14. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số bị chặn

A.   1 1 2   n nu n . B. 4  n nu . C. 1 5  n n u . D. 2 2 3    nu n n .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.