Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phước Thạnh Tiền Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phước Thạnh Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phước Thạnh Tiền Giang Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Thạnh – Tiền Giang gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra ngày 18/12/2017, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là: A. Đường thẳng SO với O là giao điểm của AC và BD. B. Đường thẳng đi qua S và song song AC. C. Đường thẳng đi qua S và song song BD. D. Đường thẳng SI với I là giao điểm của AB và CD. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC. 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). 2. Chứng minh OM // (SAB). [ads] + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, AB, CD. Khi đó giao điểm của BC với mặt phẳng (MNP) chính là: A. Trung điểm của AC. B. Trung điểm của BC. C. Giao điểm của MP và BC. D. Giao điểm của MN và CD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD ĐT TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1. TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH Môn: Toán - Khối: 11

Năm học 2017 - 2018 Ngày kiểm tra: 18/12/2017 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề kiểm tra có 03 trang. I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy ảnh ' A của điểm ( ) 2;0 A − qua phép quay tâm O góc quay 0 90 có tọa độ là:

A. ( ) ' 2;2 A . B. ( ) ' 2;0 A . C. ( ) ' 0;2 A . D. ( ) ' 0; 2 A − .

Câu 2: Nghiệm của phương trình 3sin cos 2 x x − = là:

A. 2 2 , 3 3 k x k Z π π = + ∈ B. 2 , 3 x k k Z π π = + ∈

C. 2 , 3 x k k Z π π = + ∈ D. 2 2 , 3 x k k Z π π = + ∈

Câu 3: Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng ?

A. 25! 20! + cách B. 45! cách C. 45 cách D. 500 cách Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. 3 cos 4 x = − B. tan 3 7 6 x π   + = −    

C. 5 sin3 3 x = D. 9 cot 2 5 x =

Câu 5: Tìm ảnh ( )' C của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 1 0 C x y x y + − − + = qua phép tịnh tiến theo vectơ

( ) 2; 5 v = − 

.

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 4 1 20 C x y − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 3 3 4 C x y + + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 1 7 6 C x y + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 3 3 4 C x y − + + = .

Câu 6: Tìm số hạng đầu và cộng sai của cấp số cộng biết

2 5 7

1 6

1 16 u u u u u + − =   + = 

A. 1 171 14 , 17 17 u d = = − . B. 1 14 171 , 17 17 u d = − = . C. 1 2, 3 u d = = . D. 1 3, 2 u d = = .

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?

A. BC. B. AC. C. SO. D. BD. Câu 8: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n = + . Tìm 5u ? A. 11 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 9: Gieo con súc sắc một lần. Tính xác suất để con súc sắc xuất hiện mặt chấm lẻ.

A. 1 2 B. 1 3 C. 2 3 D. 5 6

Câu 10: Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ 20 học sinh của lớp11A?

A. 1860480 cách B. 120 cách C. 15504 cách D. 100 cách

Câu 11: Giải phương trình sin sin 3 x π = ta có nghiệm là:

Đề 1

Mã đề 1

A.

2 3 , 2 2 3

x k k Z x k

π π

π π

 = +  ∈  = + 

B. 3 , 2 3

x k k Z x k

π π

π π

 = +  ∈  = + 

C. 2 , 3 x k k Z π π = + ∈ D.

2 3 , 2 3

x k k Z x k

π π

π π

 = +  ∈  = − + 

Câu 12: Một hộp đựng 20 viên bi đều khác nhau. Bạn Hải chọn 4 bi từ hộp rồi trả lại. Bạn Nam chọn 4 bi từ hộp rồi trả lại. Tính xác suất sao cho Hải và Nam chọn 4 bi đều giống nhau.

A. 1 4845 B. 1 2 C. 1 9690 D. 182 969

Câu 13: Với giá trị nào của a thì dãy số ( ) n u với 1, 1 2 n an u n n − = ∀≥ + là dãy số tăng?

A. 2 a > . B. 2 a < −. C. 1 2 a > − . D. 1 2 a < − .

Câu 14: Phương trình cos 1 3 x = − có nghiệm là:

A. 3 6 , x k k Z π π = + ∈ B. 2 , x k k Z π π = + ∈

C. 3 , x k k Z π π = + ∈ D. 2 3 , 3 k x k Z π π = + ∈

Câu 15: Cho dãy số ( ) n u với 2 , 1 2 1 n n u n n + = ∀≥ + . Tìm mệnh đề sai?

A. Số 5 7 là số hạng thứ 3 của dãy. B. ( ) n u là dãy số giảm.

C. ( ) n u là dãy số tăng. D. 0, * n u n N > ∀∈ .

Câu 16: Có bao nhiêu cách xếp 4 viên bi đỏ có bán kính khác nhau và 3 viên bi xanh bán kính giống nhau vào một dãy có 8 ô trống ?

A. 5040 cách B. 40302 cách C. 6720 cách D. 144 cách

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2cos 3 3 5 y x π   = − +    

A. 5 − B. 1 C. 3 D. 1 −

Câu 18: Phương trình ( )' C là ảnh của đường tròn ( ) ( ) 2 2 : 3 4 C x y + − = qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = −.

A. ( ) ( ) 2 2 ' : 6 16 C x y + + = . B. ( ) ( ) 2 2 ' : 6 16 C x y + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 ' : 6 64 C x y + + = . D. ( ) ( ) 2 2 ' : 6 64 C x y + − = .

Câu 19: Tính tổng của 100 số hạng đầu của một cấp số cộng biết 1 5, 3 u d = − = . A. 292. B. 14350 . C. 14600 . D. 14500 .

Câu 20: Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển

9 2 3 2x x   −    

A. 3 489888x B. 489888 − C. 3 489888x − D. 489888 Câu 21: Tìm ảnh ' d của đường thẳng : 2 1 0 d x y − + = qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1; 3 v = − 

. A. ': 2 5 0 d x y − − = . B. ': 2 4 0 d x y − + = . C. ': 2 1 0 d x y − −= . D. ': 2 4 0 d x y − − = . Đề 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.