Đề thi học kỳ I lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Sỹ Sách Nghệ An

Đề thi học kỳ I lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Sỹ Sách Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kỳ I lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Sỹ Sách Nghệ An Bản PDF Đề thi học kỳ I Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Sỹ Sách – Nghệ An gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ I Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABC; gọi P là trung điểm của đoạn thẳng SA; điểm Q thuộc đoạn thẳng SC sao cho SQ = 2QC. a) Tìm giao điểm của đường thẳng PQ và mặt phẳng (ABC). b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (BPQ) và (ABC). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD; hãy chọn khẳng định sai. A. Hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) có giao tuyến là đường thẳng AB. B. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SAC). C. Đường thẳng SO cắt mặt phẳng (ABCD) tại điểm O. D. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO. [ads] + Cho hình chóp S.ABC; gọi M; N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SA; SB; gọi P là điểm thuộc đoạn thẳng SC sao cho SP = 2 PC; hãy chọn khẳng định sai. A. Đường thẳng MP và mặt phẳng (ABC) cắt nhau. B. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SAB) là đường thẳng MN. C. Thiết diện của hình chóp S.ABC khi cắt bởi mặt phẳng (MNP) là tam giác BMP. D. Đường thẳng MN và mặt phẳng (ABC) song song với nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 879

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN SỸ SÁCH

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 MÔN THI: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài:90 phút;

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Từ các chữ số 2; 3; 4; 5. Lập các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau, khi đó tổng tất cả các số này là: A. 24. B. 93324. C. 11111. D. 66660. Câu 2: Cho hình bình hành ABCD; gọi O là giao điểm của hai đường chéo; ảnh của điểm C qua phép đối xứng tâm O là điểm nào trong các điểm sau đây? A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D

Câu 3: Số nghiệm của phương trình : sin 1 4 x          với 3 x     là :

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1 Câu 4: Tìm kết luận SAI: A. Hàm số sin y x  có chu kỳ là 2 B. Hàm số 5 sin3 y x x   là hàm số lẻ

C. Hàm số 2 3 2

x y cos   có chu kỳ là 2 3 D. Hàm số 3. 2 y x cos x  là hàm số chẵn

Câu 5: Cho hình chóp SABC; gọi I;J;K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SA;SB;SC; đường thẳng JK song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A. Mặt phẳng (SAC) B. Mặt phẳng (SKA) C. Mặt phẳng (ABC) D. Mặt phẳng (SAB)

Câu 6: Cho dãy số   nu có số hạng tổng quát 11 n u n   . Tính số hạng thứ năm của dãy số.

A. 6 . B. 4 . C. 15 . D. 5.

Câu 7: Từ nhà An tới nhà Bình có 3 con đường, từ nhà Bình tới nhà Phương có 3 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ nhà An qua nhà Bình tới nhà Phương? A. 3 B. 2 C. 9 D. 6.

Câu 8: Cho đồ thị với   ; x   . Đây là đồ thị của hàm số nào?

A. cos y x  B. cos y x 

C. cos y x  D. sin y x 

Câu 9: Tập xác định của hàm số cot 2 4 y x          là:

A.

\ ; 4 k k              B.

\ 2 ; 4 k k            

C.

\ ; 4 k k             D.

\ ; 8 2 k k            

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vecto   3;2 v   và điểm   1;1 M  ; ảnh của điểm M qua

phép tịnh tiến theo vecto v  là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây

A.   2; 1  B.   4;3  C.   3;2 D.   2;1 

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC; gọi M là trung điểm của đoạn thẳng SC; hãy tìm khẳng định sai. A. Hai đường thẳng SA và AB cắt nhau B. Hai đường thẳng BM và AC cắt nhau C. Điểm S không thuộc mặt phẳng (ABC) D. Đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) cắt nhau

Mã đề: 879

Trang 2/4 - Mã đề thi 879

Câu 12: Hệ số của số hạng chứa 4x trong khai triển   7 2 x  là:

A. 4 280x . B. -560. C. 280 D. 4 560x 

Câu 13: Gọi   ;a b là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình msin 2 4cos2 6 0 x x    vô nghiệm. Tính .a b

A. 20 B. 20 C. 20  D. 52

Câu 14: Lớp 11B có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp? A. 40. B. 400. C. 20. D. 25.

Câu 15: Cho cấp số cộng có 1 0 u  và công sai d =3. Tổng của 26 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là: A. 975 B. 775 C. 875 D. 675

Câu 16: Cho cấp số cộng có 1 1 u  và công sai d = -4. Giá trị của số hạng thứ 17 là:

A. -63 B. 65 C. -85 D. -75

Câu 17: Nghiệm của phương trình 2sin 2 0 x   là:

A.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

B.

3 2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

      

C.

2 4 5 2 4

x k

x k

 

 

      

D.

2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

      

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD; ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vecto DC  là điểm nào trong các điểm sau đây? A. Điểm A B. Điểm C C. Điểm B D. Điểm D

Câu 19: Cho   nu là cấp số cộng với công sai d . Biết 5 16 u  , 7 22 u  , tính 1u .

A. -5. B. 2 . C. 19. D. 4 .

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2cos( ) 4 y x     lần lượt là:

A. 2 à 7 v  B. 4 à 7 v C. 2 à 2 v  D. 5 à 9 v

Câu 21: Gieo một đồng xu 3 lần độc lập. Tính xác suất để cả 3 lần đồng xu đều xuất hiên mặt ngửa.

A. 1 2 B. 1 8 C. 7 8 D. 1 4

Câu 22: Cho phương trình 2 3cos 2cos 5 0 x x   . Nghiệm của phương trình là:

A. 2 k  B. 2 k     C.

2 2 k    D. k

Câu 23: Nghiệm của phương trình: sin5 3 5 2sin( 3 ) 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.