Đề thi HKI lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi HKI lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi HKI Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên, đề có mã đề 102 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 60% tổng số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 40% tổng số điểm, thông qua kỳ thi này, giáo viên bộ môn Toán và nhà trường sẽ đánh giá được toàn diện chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 11 trong giai đoạn vừa qua của năm học, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HKI Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. + Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho. [ads] + Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho AN = 2NC, P thuộc cạnh BD sao cho BP = 3PD. a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (BCD). b) Xác định giao điểm I của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP); giao điểm J của đường thẳng AD và mặt phẳng (MNP). Từ đó suy ra ba điểm N, I, J thẳng hàng. c) Giả sử điểm P di động trên cạnh BD. Gọi K là giao điểm của MI và NP. Chứng minh K thuộc một đường thẳng cố định. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 102

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2018- 2019

Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

102

Họ, tên thí sinh:...................................................................... Lớp:..................... Phòng:..................................................................................... SBD:..................... I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Đápán

Câu 1: Với k ∈, nghiệm của phương trình tan 3 x = − là

A. 6 x k π π = − + . B. 2 6 x k π π = − + . C. 2 3 x k π π = − + . D. 3 x k π π = − + .

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 4 0 d x y − + = . Viết phương trình đường thẳng là ảnh

của d qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1; 2 . v − 

A. 2 4 0 x y − + = B. 2 2 0 x y − + = C. 2 8 0 x y − + = D. 2 0 x y − =

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 (C) : 3 2 4 x y − + + = . Ảnh của đường tròn (C) qua

phép vị tự tâm I(1;-4) tỉ số 2 k = −có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 3 8 16 x y + + + = B. ( ) ( ) 2 2 3 8 4 x y + + + =

C. ( ) ( ) 2 2 3 8 4 x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 3 8 16 x y − + − =

Câu 4: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 7 3 y x π   = + −    

lần lượt là

A. 9 và -9. B. -9 và -5. C. -5 và -9. D. -7 và -9. Câu 5: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

A. Hình bình hành. B. Hình bát giác đều. C. Hình ngũ giác đều. D. Hình tam giác đều. Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;-5). Ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 900 có tọa độ là:

A. (-5;1). B. (5;-1). C. (-5;-1). D. (5;1).

Câu 7: Gieo ba con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau là

A. 6 216 . B. 3 216 . C. 1 216 . D. 12 216 .

Câu 8: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau?

A. 210 B. 105 C. 168 D. 84 Câu 9: Công thức tính số các chỉnh hợp chập k của n phần tử với 1 k n ≤ ≤ là

A. k n n A k = ! ! . B. ( )

k n n A n k = − ! ! . C. ( )

k n n A n k k = − ! !. ! . D. ( ) k n n k A k

− = !

! .

Trang 2/3 - Mã đề thi 102

Câu 10: Một hộp có 7 quả cầu đỏ khác nhau, 6 quả cầu trắng khác nhau, 5 quả cầu đen khác nhau. Số cách lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp là

A. 18. B. 210. C. 107. D. 125. Câu 11: Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100, chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 thẻ là một số chia hết cho 2.

A. 5 7 B. 3 4 C. 1 2 D. 5 6

Câu 12: Một hộp đựng 8 viên bi màu xanh khác nhau, 5 viên bi đỏ khác nhau, 3 viên bi vàng khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra 4 viên bi sao cho số bi xanh bằng số bi đỏ?

A. 280 B. 1160 C. 40 D. 400

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 3 8cos cos3 3 x x π   + =    

được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên

đường tròn lượng giác?

A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.

Câu 14: Biết tổng của 3 hệ số của ba số hạng thứ nhất, thứ hai, thứ ba trong khai triển 3 2 1 n x x   +    

bằng 11. Tìm hệ số của số hạng chứa 2x . A. 8. B. 9. C. 6. D. 7.

Câu 15: Giải phương trình sin cos 2 x x + = ta được tập nghiệm là

A. 3 2 , 4 k k π π   + ∈     . B. 2 , 4 k k π π   + ∈     . C. , 4 k k π π   + ∈     . D. 2 , 4 k k π π   − + ∈     .

Câu 16: Trong khai triển ( ) 5 2a b − , hệ số của số hạng thứ 3 bằng

A. 3 3 5 2 C . B. 3 3 5 2 C − . C. 2 5 C . D. 2 5 C − .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2 cos 2sin 2 0 x x + + = thuộc đoạn [ ] 2 ;8 π π − là

A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lấy từ tập { } 1;2;3;5;7 X = ?

A. 15. B. 120. C. 18. D. 3125.

Câu 19: Ba người cùng bắn vào một bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần

lượt là: 0,8; 0,6; 0,5. Xác suất để có hai người bắn trúng đích bằng

A. 0,96. B. 0,24. C. 0,46. D. 0,92.

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số tan 2 sin cos x y x x = − .

A. , 2 k k π  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.