Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu gồm 2 bài thi, bài thi trắc nghiệm gồm 02 trang với 20 câu, chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài 35 phút, bài thi tự luận gồm 4 câu, chiếm 6,0 điểm, thời gian làm bài 55 phút, đề phần tự luận chỉ được phát sau khi đã thu bài làm phần trắc nghiệm, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Chọn khẳng định SAI. A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng. B. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng. C. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng. D. Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt phẳng. [ads] + Cho hình đa giác đều (H) có 36 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình (H). Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC) là: A. Đường thẳng qua S và song song với AB. B. Đường thẳng SO. C. Đường thẳng qua S và song song với AD. D. Không có giao tuyến.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019 TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU MÔN: TOÁN LỚP 11 (THPT, GDTX) ----------------------- ------------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:............................................ Lớp ...................... Số báo danh:......................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 02 trang; 20 câu - 4,0 điểm; 35 phút)

Câu 1. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?

A. . 360 B. . 180 C. . 120 D. . 15 Câu 2. Nghiệm của phương trình tan x  2 3 0 là:

A. ; . x k k    6 B. ; . x k k    6

C. ; . x k k    6 2 D. ; . x k k    6 2

Câu 3. Từ một hộp chứa 12 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:

A. . 11 34 B. . 3 34 C. . 1 68 D. . 1 408

Câu 4. Trong mặt phẳng , Oxy cho   1; 2 u   và   2; 4 A  . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm A thành điểm B có tọa độ là

A.   3;6 .  B.   1; 2 .  C.   3; 6 .  D.   1;2 .  Câu 5. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3 2 1 0. x y   Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2 k  có phương trình là A. 2 3 2 0. x y    B. 2 3 2 0. x y    C. 3 2 2 0. x y    D. 3 2 2 0. x y    Câu 6. Nghiệm của phương trình   2 sin -3sin 2 0 x x là:

A. ; . x k k    2 B. ; . x k k    2 2

C. ; . x k k    2 2 D. ; x k k   2 .

Câu 7. Trong mặt phẳng  , , , O i j cho đường tròn     2 2 ( ): 1 3 4 C x y     . Đường tròn  ’ C là

ảnh của  C qua phép tịnh tiến theo vectơ i có phương trình là:

A.     2 2 ( '): 2 3 4. C x y     B.  

2 2 ( '): 3 4. C x y   

C.     2 2 ( '): 1 2 4. C x y     D.     2 2 ( '): 2 2 4. C x y     Câu 8. Chọn khẳng định SAI.

A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng. B. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng. C. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng. D. Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt phẳng. Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Giao tuyến của 2 mặt phẳng   SAD và   SBC là: A. Đường thẳng qua S và song song với AB. B. Đường thẳng SO. C. Đường thẳng qua S và song song với AD. D. Không có giao tuyến. Câu 10. Dãy số nào có công thức số hạng tổng quát dưới đây là dãy số tăng?

A. 1 2

n

nu      

. B.   3

n

nu  .

Mã đề 01

C. 2020 3 nu n   . D. 2018 2 nu n   .

Câu 11. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn     2 2 ( ): 1 2 25 C x y     . Phép vị tự tỉ số

1 2 k  biến đường tròn  C thành đường tròn có bán kính R’ bằng:

A. 5. B. 5. 2 C. 10. D. 25 . 2

Câu 12. Cho dãy số   nu với 2

1

nu n n   . Khẳng định nào sau đây SAI ?

A. 5 số hạng đầu của dãy là: 1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 6 12 20 30 . B.   nu dãy số giảm và bị chặn.

C.   nu dãy số tăng. D.   * 1 2 nu n N   .

Câu 13. Cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1u và công sai d . Công thức số hạng tổng quát của

  nu là:

A. 1 nu u nd   . B.   1 1 nu u n d    .

C.   1 1 nu u n d    . D. 1 nu u nd   .

Câu 14. Cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2 d  . Công thức số hạng tổng quát

của dãy số   nu là:

A. 2 1 nu n  . B. 2 1 nu n  . C. 2 3 nu n  . D. 3 1 nu n  .

Câu 15. Xác định số hạng không chứa x trong khai triển  

6 2 2 0 . x x x        

A. -160. B. 60. C.160. D. 240. Câu 16. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 4 1 0 d x y  .Thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 k  và phép tịnh tiến theo vectơ   1;2 u  thì đường thẳng d biến thành đường thẳng d’ có phương trình là:

A. 3 4 2 0. x y    B. 3 4 2 0. x y    C. 3 4 5 0. x y    D. 3 4 5 0. x y   

Câu 17. Cho dãy số   nu xác định bởi:  

1

* 1

2018

n n

u

u u n n N 

     

. Số hạng tổng quát nu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.