Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị gồm 2 mã đề: đề số 01 và đề số 02, đề được sử dụng cho các lớp học theo chương trình Toán lớp 11 nâng cao, đề được biên soạn theo hình thức tự luận hoàn toàn với 06 bài toán, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. 1) Tìm giao tuyến của mp (SAC) và mp (SBD), mp (SGD) và mp (BCD). 2) Tìm giao điểm K của đường thẳng AG và mp (SBD). 3) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE = 2BA, M thuộc cạnh SE sao cho ME = 2MS, I là giao điểm của (MBD) và SC. Tính IS/IC. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 = 9. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự V(O;2). [ads] + Cho A là tập hợp các số từ nhiên từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên 5 số từ tập A. Tính xác suất để: 1) Trong 5 số được lấy có đúng 2 số chẵn. 2) Trong 5 số được lấy có ít nhất 2 số chia hết cho 3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN KHỐI 11 NC

(Đề số 1)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0đ). Giải các phương trình sau:

1) tan 3 0. x  

2) 3sin cos 2. x x  

Câu 2 (2,0đ). Cho A là tập hợp các số từ nhiên từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên 5 số từ tập

A. Tính xác suất để:

1) Trong 5 số được lấy có đúng 2 số chẵn.

2) Trong 5 số được lấy có ít nhất 2 số chia hết cho 3.

Câu 3 (1,0đ). Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 9 C x y    . Viết

phương trình đường tròn ( ') C là ảnh của đường tròn ( ) C qua phép đồng dạng có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự ( ;2) O V .

Câu 4 (3,0đ). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC .

1) Tìm giao tuyến của ( ) mp SAC và ( ) mp SBD ,   mp SGD và  . mp BCD

2) Tìm giao điểm K của đường thẳng AG và   D . mp SB

3) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho 2 BE BA  , M thuộc cạnh SE sao

cho 2 ME MS  , I là giao điểm của ( ) MBD và SC . Tính IS

IC .

Câu 5 (1,0đ). Tìm số hạng chứa 5 x trong khai triển của biểu thức  

9 2 3 . x 

Câu 6 (1,0đ). Tìm m để phương trình sau có nghiệm ; 4 x         

.

2(sin cos ) -sin2 x x x m  

-------------------Hết--------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN KHỐI 11 NC

(Đề số 2)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0đ). Giải các phương trình sau:

1) tan 3 0. x  

2) sin 3cos 2. x x  

Câu 2 (2,0đ). Cho A là tập hợp các số từ nhiên từ 1 đến 23. Lấy ngẫu nhiên 4 số từ tập

A. Tính xác suất để:

1) Trong 4 số được lấy có đúng 2 số chẵn.

2) Trong 4 số được lấy có ít nhất 2 số chia hết cho 3.

Câu 3 (1,0đ). Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 2) ( 1) 4 C x y     . Viết

phương trình đường tròn ( ') C là ảnh của đường tròn ( ) C qua phép đồng dạng có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự ( ;3) O V .

Câu 4 (3,0đ). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB.

1) Tìm giao tuyến của ( ) mp SAC và ( ) mp SBD ,   mp SGC và  . mp ABC

2) Tìm giao điểm K của đường thẳng DG và  . mp SAC

3) Trên tia đối của tia D A lấy điểm E sao cho 2 AE AD  , M thuộc cạnh SE

sao cho 2 ME MS  , I là giao điểm của ( ) MAC và SB . Tính IS

IB .

Câu 5 (1,0đ). Tìm số hạng chứa 5 x trong khai triển của biểu thức  

9 3 2 . x 

Câu 6 (1,0đ). Tìm m để phương trình sau có nghiệm 9 ; 4 x        

.

2(sin cos ) -sin2 x x x m  

-------------------Hết--------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN KHỐI 11

ĐỀ SỐ 1 Câu Lời giải Điểm C1.1. 1.00đ tan 3 0 tan 3 tan 3

3

x x

x k

 

    

  

0.50đ 0.50đ

C1.2. 1.00đ 3 1 3sin cos 2 sin cos 1 2 2

sin 1 2 6 6 2

2 3

x x x x

x x k

x k

   

 

    

           

  

.

0.25đ 0.50đ 0.25đ C2.1. 1.00đ

Ta có:

5 25 53130 C  

Gọi B là biến cố: “Trong 5 số được lấy có đúng 2 số chẵn”

2 3 12 13 . 18876 B C C  

18876 286 53130 805

B BP     

0.25đ 0.50đ 0.25đ

C2.2. 1.00đ

Gọi C là biến cố: “Trong 5 số được lấy có ít nhất 2 số chia hết cho 3”

1 4 5 8 17 17 ( . ) 27902 C C C C   

27902 1993 53130 3795

C CP     

0.50đ 0.50đ

C3.1. 1.00đ

+ Ta có: (C) có tâm I(1; 2) và R = 3

    ( O;2 ) Ox V §

1 I(1;2) I (1; 2) I'(2; 4) Vậy (C’) có tâm I’(2; -4) và R’ = 2R = 6 Nên (C’): (x – 2)2 + (y +4)2 = 36

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.