Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Quỳnh Thọ Thái Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Quỳnh Thọ Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Quỳnh Thọ Thái Bình Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Thọ – Thái Bình mã đề 160 gồm 06 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án các mã đề 160, 253, 346, 432. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Thọ – Thái Bình : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD và AB = 2CD), M là trung điểm của cạnh SA, gọi (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (SCD). Thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (α) là hình gì? A. Hình thang có tỉ số giữa độ dài đáy lớn và đáy bé bằng 4/3. B. Hình bình hành. C. Hình thang có đáy lớn có độ dài gấp đôi đáy bé. D. Hình thang có tỉ số giữa độ dài đáy lớn và đáy bé bằng 3/2. + Cho tứ diện ABCD, Gọi M là trung điểm của AD, G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (BCD) là: A. Giao điểm của MG và DN với N là trung điểm của BC. B. Giao điểm của MG và BC. C. Giao điểm của MG và BD. D. Giao điểm của MG và DH với H là hình chiếu của D lên BC. [ads] + Xét các mệnh đề sau đây: (I): Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước. (II): Có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. (III): Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất đi qua điểm chung đó. (IV): Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. (V): Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng cho trước. Số mệnh đề đúng là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 160

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT QUỲNH THỌ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM 2018 - 2019

MÔN Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 160

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho khai triển 2 10 11 2 110 0 1 2 110 (1 .. ) .... x x x a a x a x a x + + + + = + + + + .

Hãy tính giá trị của biểu thức 0 1 2 3 10 11 11 22 11 21 11 20 11 19 11 12 11 11 .... T C a C a C a C a C a C a = − + − + + −

A. -55 B. -11 C. 55 D. 11

Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 sin 1 y x = + là

A. \{ 2 , } R k k Z π π + ∈ B. \{2 , } R k k Z π ∈

C. \{ 2 , } 2 R k k Z π π − + ∈ D. \{ 2 , } 2 R k k Z π π + ∈

Câu 3: Cho 11 điểm phân biệt 1 2 3 11 , , ,..., A A A A trong đó có 4 điểm 1 2 3 4 , , , A A A A thẳng hàng, ngoài ra

không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 11 điểm trên?

A. 119 B. 161 C. 35 D. 77

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho 2 đường tròn (C) và (C’) có phương trình lần lượt là:

2 2 (x 1) (y 2) 4     và 2 2 (x 2) (y 1) 4     . Biết phép tịnh tiến theo v 

biến đường tròn (C) thành

đường tròn (C’). Khi đó tọa độ của v 

là:

A. v ( 3;3)  

B. v (3; 3)   

C. v ( 1; 1)  

D. v (1;1)  

Câu 5: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu

cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A. 120960 B. 120096 C. 34560 D. 207360

Câu 6: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung

điểm của AB, AD và SO. Gọi H là giao điểm của SC với mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số SH SC .

A. 1 4 B. 1 3 C. 2 7 D. 3 7

Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình cos5 .cos cos4 0 x x x − = là

A. 3 k x π = với k Z ∈ B. 5 k x π = với k Z ∈ C. x kπ = với k Z ∈ D. 7 k x π = với k Z ∈

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin 2 x m = có nghiệm.

A. 2 2 m −≤ ≤ B. 1 m ≤ C. 1 1 m −≤ ≤ D. 1 1 2 2 m − ≤ ≤

Trang 2/6 - Mã đề thi 160

Câu 9: Số hạng của x3 trong khai triển

9

1 2 x x       − là:

A. 3 3 9 1 8 C x − B. 3 3 9 1 8 C x C. 3 9 1 8 C D. 3 9 1 8 C −

Câu 10: Tìm x biết 1 6 11 16 ..... 970 x + + + + + =

A. 106 B. 96 C. đáp án khác D. 86

Câu 11: Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân (un) với u1 = -3 và công bội q = -2 bằng

A. 1025 B. -1023 C. -1025 D. 1023

Câu 12: Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình 1 quả bóng. Biết rằng

xác suất ném bóng trúng vào rổ của mỗi người tương ứng là 1 7 và 3 8 . Xác suất để cả hai người cùng ném

bóng trúng rổ là

A.

3 65 B. 29 56 C. 3 56 D. 83 56

Câu 13: Số các nghiệm của phương trình ( ) 0 tan 2 15 1 x − = trên khoảng ( ) 0 0 90 ;90 − bằng.

A. 1 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Một mặt phẳng (P) đồng thời song

song với AC và SB lần lượt cắt các đoạn thẳng SA, AB, BC, SC, SD và BD lần lượt tại M, N, E, F, I, J.

Khi đó ta có:

A. NF // ( SAD) B. MN // (SCD) C. EF // (SAD) D. IJ // (SAB).

Câu 15: Nghiệm của phương trình 2 5 5sin 2cos 0 x x − − = là:

A. x kπ = với k Z ∈ B. 2 2 x k π π = + với k Z ∈

C. 2 x kπ = với k Z ∈ D. 2 6 x k π π = + với k Z ∈

Câu 16: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số chia hết cho 5 được lập thành

từ các chữ số đã cho?

A. 64 B. 56 C. 72 D. A,B,C đều sai

Câu 17: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây?

A.

0 1 2 2 ... n n n n n n C C C C = + + + + B. ( ) 0 1 2 0 ... 1 n n n n n n C C C C = − + − + −

C. ( ) 0 1 2 1 2 4 ... 2 n n n n n n C C C C = − + − + − D. 0 1 2 3 2 4 ... 2 n n n n n n n C C C C = + + + +

Câu 18: Số tập hợp con có 12 phần tử của một tập hợp có 19 phần tử là

A. 19 B. 12 19 C C. 12 19 A D. 12! 19!

Câu 19: Phương trình cotx cotα = có công thức nghiệm là

A. x k α π = − + với k Z ∈ B. x k α π = + với k Z ∈

C. 2 2 x k …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.