Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô và các em nội dung đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương, đề có mã đề 287 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề thi có đáp án các mã đề 287, 533, 393, 516. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ. + Cho tứ diện ABCD, lấy I là trung điểm của AB, J thuộc BC sao cho BJ = 3JC. Gọi K là giao điểm của AC với IJ. Khi đó điểm K không thuộc mặt phẳng nào dưới đây? A. (ABC). B. (BCD). C. (CIJ). D. (ACD). [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung. B. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau C. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. D. Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 287 - https://toanmath.com/

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN

THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

( Đề gồm 4 trang, 50 câu hỏi)

- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : .......................... Câu 1: Trong các dãy sau, dãy số nào là cấp số nhân :

A. B. C. D.

Câu 2: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của AB, J thuộc BC sao cho BJ=3JC. Gọi K là giao điểm của AC với IJ. Khi đó điểm K không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?

A. (ABC) B. (BCD) C. (CIJ) D. (ACD)

Câu 3: Cho dãy số xác định bởi: và . Tổng

bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:

A. B. C. D.

Câu 5: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, AD. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?

A. (ABD) B. ( ABC) C. ( ACD) D. (CBD) Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBD) là:

A. SB B. SA C. SD D. SC Câu 7: Tập giá trị của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 8: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện là :

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M(–3; 2) thành điểm M’(–5; 3). Véctơ có toạ độ là:

A. (–2; 1) B. (8; – 5) C. (2; – 1) D. (–8; 5)

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ là đường tròn có phương trình là:

A. B.

C. D.

1

1

2

3 0 n n

u

u u +

=   − = 

1

2 1

2

0 n n

u

u u +

=  − = 

1

1

26

5 n n

u

u u +

= −   = − 

1

1

2

2 n n

u

u u +

= −   = + 

( ) n U 1 1 3 U = 1 1. 3 n n n U U n + + = 3 10 2 1 ... 2 3 10 U U U S U = + + + +

1 243

3280 6561

29524 59049

25942 59049

T

2 2 cos sin 2 2 cos ( ) 2 x x x π − = + + ( ) 0;2π

11 . 4 T π = 7 . 8 T π = 3 . 4 T π = 21 . 8 T π =

os y c x =

[ ] 0;1 [ ] 1;1 − ( ) 1;1 − R

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A

( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 ,(6,5),(1,6),(2,6),(3,6),(4,6),(5,6) A =

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A

2 2 ( 2) ( 3) 9 x y + + − =

2 2 ( 2) ( 6) 9 x y − + − = 2 2 ( 2) 9 x y − + =

2 2 ( 2) ( 3) 9 x y + + − = 2 2 ( 6) ( 6) 9 x y + + − =

MÃ ĐỀ THI: 287

Trang 2/4- Mã Đề 287 - https://toanmath.com/

Câu 11: Hải An có 3 cái áo và 4 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để mặc ?

A. 3 B. 4 C. 12 D. 7

Câu 12: Giải phương trình . Kết quả thu được là:

A. B. C. D. Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung. B. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau C. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. D. Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng. Câu 14: Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A. Hàm số là hàm số lẻ. B. Hàm số là hàm số lẻ.

C. Hàm số là hàm số lẻ. D. Hàm số là hàm số lẻ.

Câu 15: Khai triển có bao nhiêu số hạng

A. . B. . C. D. . Câu 16:

Cho . Giá trị của là:

A. 2018 B. 4036 C. 4038 D. -4040 Câu 17: Một đa giác đều có 20 đường chéo. Số cạnh của đa giác đó là bao nhiêu?

A. 10 cạnh B. 7 cạnh C. 8 cạnh D. 9 cạnh

Câu 18: Phương trình có nghiệm là :

A. B. C. D.

Câu 19: Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ.

A. B. C. D.

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, G là trọng tâm tam

giác SAB. K là giao điểm của GM với mp(ABCD). Tỉ số bằng:

A. B. 2 C. D.

Câu 21: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.