Trang 1/4- Mã Đề 287 - https://toanmath.com/
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN
THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
( Đề gồm 4 trang, 50 câu hỏi)
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : .......................... Câu 1: Trong các dãy sau, dãy số nào là cấp số nhân :
A. B. C. D.
Câu 2: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của AB, J thuộc BC sao cho BJ=3JC. Gọi K là giao điểm của AC với IJ. Khi đó điểm K không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?
A. (ABC) B. (BCD) C. (CIJ) D. (ACD)
Câu 3: Cho dãy số xác định bởi: và . Tổng
bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 5: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, AD. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
A. (ABD) B. ( ABC) C. ( ACD) D. (CBD) Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBD) là:
A. SB B. SA C. SD D. SC Câu 7: Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 8: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện là :
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M(–3; 2) thành điểm M’(–5; 3). Véctơ có toạ độ là:
A. (–2; 1) B. (8; – 5) C. (2; – 1) D. (–8; 5)
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ là đường tròn có phương trình là:
A. B.
C. D.
1
1
2
3 0 n n
u
u u +
= − =
1
2 1
2
0 n n
u
u u +
= − =
1
1
26
5 n n
u
u u +
= − = −
1
1
2
2 n n
u
u u +
= − = +
( ) n U 1 1 3 U = 1 1. 3 n n n U U n + + = 3 10 2 1 ... 2 3 10 U U U S U = + + + +
1 243
3280 6561
29524 59049
25942 59049
T
2 2 cos sin 2 2 cos ( ) 2 x x x π − = + + ( ) 0;2π
11 . 4 T π = 7 . 8 T π = 3 . 4 T π = 21 . 8 T π =
os y c x =
[ ] 0;1 [ ] 1;1 − ( ) 1;1 − R
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A
( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 ,(6,5),(1,6),(2,6),(3,6),(4,6),(5,6) A =
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A
2 2 ( 2) ( 3) 9 x y + + − =
2 2 ( 2) ( 6) 9 x y − + − = 2 2 ( 2) 9 x y − + =
2 2 ( 2) ( 3) 9 x y + + − = 2 2 ( 6) ( 6) 9 x y + + − =
MÃ ĐỀ THI: 287
Trang 2/4- Mã Đề 287 - https://toanmath.com/
Câu 11: Hải An có 3 cái áo và 4 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để mặc ?
A. 3 B. 4 C. 12 D. 7
Câu 12: Giải phương trình . Kết quả thu được là:
A. B. C. D. Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung. B. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau C. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. D. Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng. Câu 14: Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số là hàm số lẻ. B. Hàm số là hàm số lẻ.
C. Hàm số là hàm số lẻ. D. Hàm số là hàm số lẻ.
Câu 15: Khai triển có bao nhiêu số hạng
A. . B. . C. D. . Câu 16:
Cho . Giá trị của là:
A. 2018 B. 4036 C. 4038 D. -4040 Câu 17: Một đa giác đều có 20 đường chéo. Số cạnh của đa giác đó là bao nhiêu?
A. 10 cạnh B. 7 cạnh C. 8 cạnh D. 9 cạnh
Câu 18: Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 19: Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ.
A. B. C. D.
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, G là trọng tâm tam
giác SAB. K là giao điểm của GM với mp(ABCD). Tỉ số bằng:
A. B. 2 C. D.
Câu 21: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.