Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Thứ Hai ngày 09 tháng 12 năm 2019, trường THPT Kim Liên – Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối HK1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội có mã đề 114, đề thi gồm có 02 phần: phần trắc nghiệm gồm có 25 câu, chiếm 5,0 điểm, thời gian làm bài thi trắc nghiệm là 45 phút; phần tự luận gồm có 03 câu, chiếm 5,0 điểm, thời gian làm bài thi tự luận là 45 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Đội tuyển học sinh giỏi môn toán của trường THPT Kim Liên (Hà Nội) gồm có: 5 học sinh khối 10; 5 học sinh khối 11; 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 10 học sinh từ đội tuyển đi tham dự kỳ thi AMC. Có bao nhiêu cách chọn được học sinh của cả ba khối và có nhiều nhất hai học sinh khối 10? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau, không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song. [ads] + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trước. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. D. Qua bốn điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng. + Ban cán sự lớp 11A trường THPT Kim Liên (Hà Nội) có 2 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Nhân dịp kỷ niệm 45 năm ngày thành lập trường, giáo viên chủ nhiệm lớp chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong ban cán sự tới dự chương trình “45 NĂM – SEN VÀNG HỘI NGỘ”. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ. + Đề thi HK1 Toán lớp 11 có 25 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án đúng. Một học sinh không học bài nên làm bằng cách chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án. Tính xác suất để học sinh đó làm đúng đáp án 15 câu.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 114

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11

Năm học 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm – Thời gian làm: 45 phút)

Phần làm bài của học sinh Điểm

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA

1 6 11 16 21

2 7 12 17 22

3 8 13 18 23

4 9 14 19 24

5 10 15 20 25

Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. 2 sin sin 6 0 x x + − = . B. cos 2 x π = .

C. 2 cot cot 5 0 x x − + = . D. 2cos2 cos 3 0 x x − − = . Câu 2. Tìm chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = .

A. T π = . B. 0 T = . C. 2 T π = . D. 2 T π = .

Câu 3. Tìm hệ số của 3x trong khai triển của biểu thức ( ) 8 1 2x − .

A. 448 . B. 56. C. 56 − . D. 448 − . Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3 3 0 x y − − = . Phép biến hình có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm ( ) 2;3 I tỉ số 1 k = −và phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;3 v 

biến

đường thẳng d thành đường thẳng d’. Viết phương trình đường thẳng d’.

A. 3 3 0 x y − + = . B. 3 3 0 x y + + = . C. 3 3 0 x y + − = . D. 3 3 0 x y − − = .

Câu 5. Đội tuyển học sinh giỏi môn toán của trường THPT Kim Liên gồm có: 5 học sinh khối 10; 5 học sinh khối 11; 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 10 học sinh từ đội tuyển đi tham dự kỳ thi AMC. Có bao nhiêu cách chọn được học sinh của cả ba khối và có nhiều nhất hai học sinh khối 10?

A. 50. B. 500. C. 501. D. 502. Câu 6. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tất cả các chữ số đều là số lẻ?

A. 25. B. 20. C. 10. D. 50.

Câu 7. Tìm số nghiệm trong khoảng ( ) ; π π − của phương trình sin cos2 x x = .

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 8. Tìm tập giá trị của hàm số cos 2019 4 y x π   = −    

.

A. [ ] 1;1 − . B. 2 2 ; 2 2

  −    

. C. 2; 2   −   . D. [ ] 2019;2019 − .

Câu 9. Tính giá trị của tổng 1 2 3 2018 2019 2019 2019 2019 ... T C C C C = + + + .

A. 2019 2 T = . B. 2019 2 2 T = −. C. 2019 2 1 T = −. D. 2019 3 T = .

Mã đề 114

Trang 2/3 - Mã đề 114

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 3; 2 v − 

biến đường tròn

( ) 2 2 : 2 0 C x y y + − = thành đường tròn ( )' C . Tìm tọa độ tâm I’ của đường tròn ( )' C .

A. ( ) ' 3; 3 I − . B. ( ) ' 3;1 I − . C. ( ) ' 3; 1 I − . D. ( ) ' 3;3 I − .

Câu 11. Phương trình 3sin cos 1 x x + = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 sin 3 2 x π   + =    

. B. 1 cos 3 2 x π   − =    

.

C. 1 sin 6 2 x π   − =    

. D. 1 cos 6 2 x π   + =    

.

Câu 12. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số mà các chữ số đôi một khác nhau.

A. 156. B. 240. C. 180. D. 106. Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số tan y x = .

A. \ | 2 k k π π   + ∈       . B. { } \ 2 | k k π ∈  .

C. { } \ | k k π ∈  . D. \ 2 | 2 k k π π   + ∈      .

Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. sin y x x = . B. 2 sin y x = . C. cos3 y x = . D. 2 cos2 y x x = .

Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 3 ; 2 2 π π      

?

A. cos y x = . B. sin y x = . C. cot y x = . D. tan y x = . Câu 16. Cho các hình vẽ sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Trong các hình trên, hình nào có trục đối xứng và đồng thời có tâm đối xứng? A. Hình 3. B. Hình 2 và hình 3. C. Hình 1. D. Hình 1 và hình 4. Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau, không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song. Câu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trước. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. D. Qua bốn điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.