Trang 1/3 - Mã đề 114
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11
Năm học 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm – Thời gian làm: 45 phút)
Phần làm bài của học sinh Điểm
Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22
3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
5 10 15 20 25
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. 2 sin sin 6 0 x x + − = . B. cos 2 x π = .
C. 2 cot cot 5 0 x x − + = . D. 2cos2 cos 3 0 x x − − = . Câu 2. Tìm chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = .
A. T π = . B. 0 T = . C. 2 T π = . D. 2 T π = .
Câu 3. Tìm hệ số của 3x trong khai triển của biểu thức ( ) 8 1 2x − .
A. 448 . B. 56. C. 56 − . D. 448 − . Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3 3 0 x y − − = . Phép biến hình có
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm ( ) 2;3 I tỉ số 1 k = −và phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;3 v
biến
đường thẳng d thành đường thẳng d’. Viết phương trình đường thẳng d’.
A. 3 3 0 x y − + = . B. 3 3 0 x y + + = . C. 3 3 0 x y + − = . D. 3 3 0 x y − − = .
Câu 5. Đội tuyển học sinh giỏi môn toán của trường THPT Kim Liên gồm có: 5 học sinh khối 10; 5 học sinh khối 11; 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 10 học sinh từ đội tuyển đi tham dự kỳ thi AMC. Có bao nhiêu cách chọn được học sinh của cả ba khối và có nhiều nhất hai học sinh khối 10?
A. 50. B. 500. C. 501. D. 502. Câu 6. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tất cả các chữ số đều là số lẻ?
A. 25. B. 20. C. 10. D. 50.
Câu 7. Tìm số nghiệm trong khoảng ( ) ; π π − của phương trình sin cos2 x x = .
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 8. Tìm tập giá trị của hàm số cos 2019 4 y x π = −
.
A. [ ] 1;1 − . B. 2 2 ; 2 2
−
. C. 2; 2 − . D. [ ] 2019;2019 − .
Câu 9. Tính giá trị của tổng 1 2 3 2018 2019 2019 2019 2019 ... T C C C C = + + + .
A. 2019 2 T = . B. 2019 2 2 T = −. C. 2019 2 1 T = −. D. 2019 3 T = .
Mã đề 114
Trang 2/3 - Mã đề 114
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 3; 2 v −
biến đường tròn
( ) 2 2 : 2 0 C x y y + − = thành đường tròn ( )' C . Tìm tọa độ tâm I’ của đường tròn ( )' C .
A. ( ) ' 3; 3 I − . B. ( ) ' 3;1 I − . C. ( ) ' 3; 1 I − . D. ( ) ' 3;3 I − .
Câu 11. Phương trình 3sin cos 1 x x + = tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 1 sin 3 2 x π + =
. B. 1 cos 3 2 x π − =
.
C. 1 sin 6 2 x π − =
. D. 1 cos 6 2 x π + =
.
Câu 12. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số mà các chữ số đôi một khác nhau.
A. 156. B. 240. C. 180. D. 106. Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số tan y x = .
A. \ | 2 k k π π + ∈ . B. { } \ 2 | k k π ∈ .
C. { } \ | k k π ∈ . D. \ 2 | 2 k k π π + ∈ .
Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. sin y x x = . B. 2 sin y x = . C. cos3 y x = . D. 2 cos2 y x x = .
Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 3 ; 2 2 π π
?
A. cos y x = . B. sin y x = . C. cot y x = . D. tan y x = . Câu 16. Cho các hình vẽ sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Trong các hình trên, hình nào có trục đối xứng và đồng thời có tâm đối xứng? A. Hình 3. B. Hình 2 và hình 3. C. Hình 1. D. Hình 1 và hình 4. Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau, không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song. Câu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trước. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. D. Qua bốn điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.