Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF Sáng thứ Hai ngày 16 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020, nhằm đánh giá kết quả học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn HK1 vừa qua. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề thi gồm có 2 trang với 11 câu trắc nghiệm (chiếm 30% tổng số điểm) và 7 câu tự luận (chiếm 70% tổng số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC và BC; P là trọng tâm của tam giác BCD. a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (ABP) với mặt phẳng (ACD). b) Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP). + Một hộp đựng 7 viên bi màu trắng và 3 viên bi màu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi trong hộp đó. Tính xác suất để trong 3 viên bi được lấy ra có nhiều nhất một viên bi màu trắng. [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(4;6) và M'(-3;5). Phép vị tự tâm I tỉ số k = 1/2 biến điểm M thành điểm M’. Tìm tọa độ điểm I. + Cho hình chóp S.ABCD, hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm M, hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y – 2 = 0. Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 02 trang) Mã đề:132 Họ và tên thí sinh:………………………………… ……….Số báo danh:………………………

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số 1 y cos x  là

A. 2 D \ k ,k          

. B. D  .

C.   D \ k ,k    . D.   1 1 D ;  .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   1 0 M ; . Phép quay tâm O góc quay 0 90 biến điểm

M thành điểm M có tọa độ là A.   1 0 ;  . B.   0 1; . C.   1 1 ; . D.   0 1 ; . Câu 3. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y cot x  là

A. . B. 3. C. 2. D.

2 .

Câu 4. Cho các số tự nhiên n,k thỏa mãn 0 k n   . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.

k n

n! A k!  . B. n

n! P ( n k )!   . C. 1 1 1 k k k n n n C C C      . D. 1 1 k n k n n C C     .

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình 2 2 1 0 sin x  là

A. 7 6 12 S k , k ,k            

. B. 7 12 12 S k , k ,k            

.

C. 7 2 2 6 12 S k , k ,k              

. D. 7 2 2 12 12 S k , k ,k              

.

Câu 6. Có 10 chiếc bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần

chọn 1 chiếc bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 70. B. 60. C. 90 . D. 80 . Câu 7. Từ các chữ số 1 5 6 7 , , , lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số đôi một khác nhau? A. 24. B. 64. C. 256. D. 12 . Câu 8. Gieo một con súc sắc ba lần liên tiếp. Xác suất để mặt hai chấm xuất hiện cả ba lần là

A. 1

18 . B. 1

20 . C. 1

216 . D. 1

172 .

Câu 9. Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A' và biến điểm M thành điểm M ' . Khi đó A. 2 AM A' M'  . B. AM A' M'  . C. 3 2 AM A' M'  . D. AM A' M'  .

Trang 2/2 – Mã đề 132

Câu 10. Xét hàm số y = sinx trên đoạn   π 0 ;  . Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Trên mỗi khoảng π π 2 ;        

; π 0 2 ;       

hàm số đồng biến.

B. Trên khoảng π π 2 ;        

hàm số đồng biến và trên khoảng π 0 2 ;       

hàm số nghịch biến.

C. Trên khoảng π π 2 ;        

hàm số nghịch biến và trên khoảng π 0 2 ;       

hàm số đồng biến.

D. Trên mỗi khoảng π π 2 ;        

; π 0 2 ;       

hàm số nghịch biến.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD,hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm M, hai đường thẳng

AB và CD cắt nhau tại điểm N. Giao tuyến của mặt phẳng   SAB và mặt phẳng   SCD là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? A. SN. B. SA. C. MN. D. SM. Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 0 x y    . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k  biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A. 2 2 0 x y   . B. 2 2 4 0 x y   . C. 4 0 x y   . D. 4 0 x y    . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 3 cos2 2 x  .

b) sin 3cos 1 x x  .

Câu 14 (1,0 điểm). Tính hệ số của 8x trong khai triển 

24

3 1 3 . P x x x        

Câu 15 (1,0 điểm). Một hộp đựng 7 viên bi màu trắng và 3 viên bi màu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi trong hộp đó. Tính xác suất để trong 3 viên bi được lấy ra có nhiều nhất một viên bi màu trắng. Câu 16 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm   4;6 M và   3;5 . M Phép vị tự tâm

I tỉ số 1 2 k  biến điểm M thành điểm M. Tìm tọa độ điểm I .

Câu 17 (1,5 điểm). Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2 .a Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh AC và BC ; P là trọng tâm của tam giác BCD. a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng   ABP với mặt phẳng  . ACD

b) Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng  . MNP

Câu 18 (0,5 điểm). Tìm m để phương trình 2 1 sinx mcos x m   có nghiệm 2 2 x ;        

.

---------------------- Hết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.