Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang Bản PDF Thứ Ba ngày 20 tháng 12 năm 2019, trường THPT chuyên Tiền Giang tổ chức kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang (đề dành cho các lớp 11 không chuyên Toán) có mã đề 135, đề gồm 04 trang 32 câu trắc nghiệm (chiếm 8,0 điểm) và 01 bài toán tự luận (chiếm 2,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang : + Cho tứ diện ABCD. Gọi O là một điểm bên trong tam giác BCD và M là một điểm trên đoạn AO (M khác A và O). Gọi I, J là hai điểm trên cạnh BC, BD. Giả sử IJ cắt CD tại K, BO cắt IJ tại E và cắt CD tại H, ME cắt AH tại F. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MIJ) và (ACD) là đường thẳng nào sau đây? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là? A. Đường thẳng qua S và song song với AD. B. Đường thẳng qua S và song song với CD. C. Đường SO với O là tâm hình bình hành. D. Đường thẳng qua S và cắt AB. [ads] + Kết quả (b;c) của việc gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất 2 lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x^2 + bx + 2c = 0. Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm. + Một người vào một nhà hàng ẩm thực, người đó chọn một thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn một thực đơn? + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình x^4 – 2(m + 1)x^2 + 2m + 1 = 0 có bốn nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. Tính tổng các phần tử của S. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 135 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Năm học 2019 - 2020 Môn: TOÁN 11 Đề dành cho lớp 11 không chuyên Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: 20/12/2019 (Đề kiểm tra có 04 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Câu 1: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Tính xác suất chọn được 1 học sinh nữ.

A. 10 . 19 B. 1 . 18 C. 9 . 19 D. 1 . 38

Câu 2: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý và 2 quyển sách hóa. Các quyển sách cùng môn đều khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để trong 3 quyển sách lấy ra có ít nhất 1 quyển là toán.

A. 2 . 7 B. 5 . 42 C. 37 . 42 D. 10 . 21

Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và khác 0 , biết tổng của ba số này bằng 8 ?

A. 12. B. 8. C. 15. D. 6.

Câu 4: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của x để ba số 2 1 ; ;1 x x x   theo thứ tự lập thành một cấp số cộng.

A. 5 1 5 1 ; . 2 2

                    

B.   2;2 . 

C.  0 . D.   1;1 . 

Câu 5: Cho cấp số nhân   n u thỏa: 1 2 3

4 1

13 26 u u u u u

       

. Tính tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân   n u .

A. 92. B. 1093.  C. 1093. D. 3280.

Câu 6: Cho dãy số: 2 3 4 5 1 1 1 1 1 , , , , ,... 3 3 3 3 3

Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. * 1 , . 3 n n u n   B. * 1 1 , . 3 n n u n    C. * 1 1 , . 3 n n u n    D. * 2 1 , . 3 n n u n   

Câu 7: Cho tứ diện ABCD . Gọi O là một điểm bên trong tam giác BCD và M là một điểm trên đoạn

AO ( , M A O  ). Gọi ,I J là hai điểm trên cạnh , BC BD . Giả sử IJ cắt CD tại K , BO cắt IJ tại E

và cắt CD tại H , ME cắt AH tại F . Giao tuyến của hai mặt phẳng   MIJ và   ACD là đường thẳng

nào sau đây ?

A. . KM B. . AK C. . MF D. . KF

Câu 8: Tìm hệ số của 7 x trong khai triển nhị thức   10 1 2x  .

A. 15360.  B. 15360. C. 15363.  D. 15363. Câu 9: Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai màu ?

A. 300. B. 310. C. 320. D. 330.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 135

Mã đề 135 Trang 2/4

Câu 10: Cho dãy số   n u với

2 2 1 n n u n   . Hỏi 1 n u  là số hạng nào sau đây?

A.

2

1 2 . 1 n n u n   B.  

2

1 2 1 . 2 n n u n     C.  

2

1 2 1 . 1 n n u n     D.

2

1 2 . 2 n n u n  

Câu 11: Với đa giác lồi 10 cạnh thì số đường chéo là

A. 45. B. 90. C. 60. D. 35. Câu 12: Gieo ngẫu nhiên đồng thời 2 con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm xuất hiện trên 2 con súc sắc bằng 1”.

A. 5 . 18 B. 5 . 6 C. 2 . 9 D. 1 . 9

Câu 13: Một người vào một nhà hàng ẩm thực, người đó chọn một thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món,

1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn một thực đơn ?

A. 13. B. 25. C. 75. D. 286. Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 3 3 0 d x y    . Phép vị tự tâm O , tỉ số 2 k  biến đường thẳng d thành đường thẳng có phương trình là

A. 3 3 0. x y    B. 3 6 0. x y    C. 3 6 0. x y    D. 3 2 0. x y   

Câu 15: Trong khai triển nhị thức   6 2 , n x n    có tất cả 17 số hạng. Tìm n .

A. 12. n  B. 10. n  C. 11. n  D. 17. n  Câu 16: Cho các khẳng định sau:

i) Giá trị lớn nhất của hàm số tan y x  là 1. ii) Đồ thị hàm số sin y x  đối xứng qua gốc tọa độ.

iii) Hàm số 2 2019

1 tan y x  

có tập xác định là D .

iv) Hàm số cot y x  có tập xác định   \ , D k k     .

Số khẳng định đúng là A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình lượng giác tan 3 6 x             

là

A. , . 2 k k                     B. , . 6 k k                     C. , . 3 k k                     D. , . 6 k k                   

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho   2;1 v  

và điểm   1;3 A . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các

điểm sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.