Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ninh

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ninh, đề thi có mã đề 143 gồm có 4 trang với 25 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 5 điểm, phần tự luận chiếm 5 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn là AD. Lấy điểm M thuộc cạnh SD sao cho MD = 2MS. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (BCM) là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau: A. Đường thẳng BD. B. Đường thẳng CM. C. Đường thẳng SB. D. Đường thẳng BM. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (BMN) và (ABCD). A. d là đường thẳng đi qua S và song song với MN. B. d là đường thẳng đi qua B và song song với AC. C. d là đường thẳng đi qua S và song song với AD. D. d là đường thẳng đi qua B và song song với CD. [ads] + Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Lấy P là trung điểm của SB. a) Chứng minh rằng PO // (SAD). b) Lấy M là một điểm nằm trên SC sao cho MC = 2MS. Hãy xác định thiết diện của mặt phẳng (MOP) khi cắt hình chóp S.ABCD. + Một hộp chứa 12 chiếc thẻ có kích thước như nhau, trong đó có 5 chiếc thẻ màu xanh được đánh số từ 1 đến 5; có 4 chiếc thẻ màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 chiếc thẻ màu vàng được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên 2 chiếc thẻ từ hộp, tính xác suất để 2 chiếc thẻ được lấy vừa khác màu vừa khác số. + Một hộp có chứa 15 viên bi, trong đó có 4 bi xanh, 5 bi vàng và 6 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong hộp. Tính xác suất sao cho 4 viên bi lấy ra: a) Có đúng 1 viên bi vàng. b) Có ít nhất 1 viên bi xanh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 143

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ 143

I. UTRẮC NGHIỆM KHÁCH QUANU (5,0 điểm)

Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3sin 2 3 3 x m             có nghiệm?

A. 8. B. 9. C. 5. D. 7.

Câu 2. Cho hàm số tan 3 y x π   = −    

điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho.

A. ;1 3 π      

B. 2 ; 3 3 π      

C. ;0 3 π   −    

D. ( ) 0; 3

Câu 3. Cho cấp số cộng có . Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng?

A. B. . C. . D. . Câu 4. Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 người thành một hàng ngang. A. 5040 B. 40320 . C. 88 . D. 64 .

Câu 5. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 4 5 6 7 1; ; ; ; ... 5 7 9 11 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. 2 2 1 n n u n + = + . B. 1 3 1 n n u n + = −. C. 3 2 2 n n u n + = + . D. 3 3 1 n n u n + = + .

Câu 6. Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển của

A. . B. 5376. C. 144. D. 672 .

Câu 7. Cho hình tứ diện ABCD , gọi I và J lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và ABD . Tính tỉ số IJ CD

A. 3 4 IJ CD = B. 1 4 IJ CD = . C. 1 3 IJ CD = . D. 2 3 IJ CD = .

Câu 8. Ảnh của điểm ( 5;3) M − qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp bởi phép quay tâm O

góc quay 0 90 − và phép tịnh tiến theo véc tơ (4; 2) v = − 

là:

A. '( 1;7) M − . B. '(7;3) M . C. '( 7; 3) M − − . D. '(1; 7) M − .

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn là AD . Lấy điểm M thuộc cạnh SD sao cho 2 MD MS = . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SBD và ( ) BCM là đường thẳng nào trong các đường

thẳng sau:

( ) nu 5 20 15; 60 u u = − =

1 35, 5 u d = = − 1 35, 5 u d = = 1 35, 5 u d = − = − 1 35, 5 u d = − =

3x

9

2 1 2x x   +     4608

Trang 2/5 - Mã đề 143

A. Đường thẳng BD B. Đường thẳngCM C. Đường thẳng SB D. Đường thẳng BM Câu 10. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy một bông hoa A. 240. B. 210. C. 18. D. 120.

Câu 11. Hỏi 7 6 x   là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2sin2 3 0. x  B. 2sin 4 1 0. x  C. 2cos2 3 0. x  D. 2cos4 3 0. x   Câu 12. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (như hình vẽ) .Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép ( ,120 ) o O Q

A. AOB ∆ . B. BOC ∆ . C. DOC ∆ . D. EOD ∆ . Câu 13. Cho dãy số có số hạng tổng quát 2 3 n u n = − , số hạng thứ năm của dãy số là

A. 5 27 u = . B. 5 22 u = . C. 5 13 u = . D. 5 33 u = . Câu 14. Một hộp chứa 12 chiếc thẻ có kích thước như nhau, trong đó có 5 chiếc thẻ màu xanh được đánh số từ 1 đến 5; có 4 chiếc thẻ màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 chiếc thẻ màu vàng được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên 2 chiếc thẻ từ hộp, tính xác suất để 2 chiếc thẻ được lấy vừa khác màu vừa khác số.

A. 29. 66 B. 37. 66 C. 8 . 33 D. 14. 33

Câu 15. Phương trình: cos5x sin5 2 x − = tương đương với phương trình nào sau đây:

A. 2 sin 5x 4 2 π   − = −    

B. cos 5x 1 4 π   − = −    

C. cos 5x 1 4 π   + =    

D. 2 cos 5x 4 2 π   + = −    

Câu 16. Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 quân bài từ một bộ bài 52 quân. Tính xác suất sao cho trong 3 quân được rút có 2 quân màu đỏ và 1 quân màu đen.

A. 13 34 B. 117 425 C. 78 425 D. 21 34

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ( ) 3;2 . A − Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 5;3 v = − 

biến A thành

điểm A′ có tọa độ là: A. ( ) 8;5 . A′ − B. ( ) 8; 5 . A′ − C. ( ) 2; 1 . A′ − D. ( ) 2;1 . A′ −

O F

E D

C

B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.