Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Với mục đích đánh giá định kì chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh khối 11, ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kì thi kiểm tra học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM gồm có 01 trang với 09 bài toán tự luận, thời gian học sinh làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB, biết AB = 2CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC và E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AD. 1) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng: (SAB) với (SCD) và (SAD) với (SBC). 2) Tìm giao điểm K của GF với (SAC). 3) I là giao điểm của BD với EF. Chứng minh: GI song song với (SAD). 4) (α) là mặt phẳng qua GI và song song với BC. Tìm thiết diện của (α) với hình chóp S.ABCD. [ads] + Một câu lạc bộ văn nghệ có 4 nam và 5 nữ. Nhà trường muốn chọn 4 em tham gia một tốp ca. Tính xác suất để tốp ca có cả nam lẫn nữ. + Trong khai triển (xy + x^2)^15 hãy tìm số hạng có số mũ của x bằng bình phương số mũ của y.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 -2020 TP HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - Khối 11 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài 90 phút (Không tính thời gian phát đề )

Bài 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình :

a. 3cos sin 2 x x  

b.     2 1 sin cos 1 sin 2 sin x x x x     

Bài 2: (1,0 điểm) Trong khai triển  

15 2 xy x  hãy tìm số hạng có số mũ của x bằng bình

phương số mũ của y. Bài 3: (1,0 điểm) Một câu lạc bộ văn nghệ có 4 nam và 5 nữ. Nhà trường muốn chọn 4 em tam

gia một tốp ca. Tính xác suất để tốp ca có cả nam lẫn nữ.

Bài 4: (1,0 điểm) Cho cấp số cộng   n u biết

1 4

12

2 3

96

u u

S

     

. Tìm 1, u d và công thức số hạng

tổng quát của cấp số cộng đó. Bài 5: (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB, biết

2 AB CD  . Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC và E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AD 1) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng: (SAB) với (SCD) và (SAD) với (SBC) 2) Tìm giao điểm K của GF với (SAC) 3) I là giao điểm của BD với EF. Chứng minh: GI song song với (SAD). 4) () là mặt phẳng qua GI và song song với BC. Tìm thiết diện của () với hình chóp S.ABCD Bài 6: (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức sau theo số tự nhiên n:       n soá 1 S 1 11 111 ... 11......1

------- HẾT -------

ĐÁP ÁN TOÁN K11 – HỌC KỲ 1 – 2019-2020 Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau :

a/ 3cos sin 2 x x  

3 1 cos sin 1 sin( ) 1 2 2 3 x x x      

2 2 , 3 2 6 x k x k k Z             

0,25+0,25

0,25+0,25

b/    2 1 sin x cosx 1 sinx 2 sinx     

    

 

2

2

2

1 2sinx sin x cosx sinx.cosx 2 sinx

sinx cosx sinxcosx sin x 1 0

sinx cosx sinx.cosx cos x 0

sinx cosx cosx sinx cosx 0

sinx cosx 1 cosx 0

sinx cosx 0 x k k 4 cosx 1 x k2

     

    

    

    

   

                 

0,25

0,25

0,25+0,25

Bài 2 ( 1 điểm )

Ta có:      

15 15 15 k k 2 k 2 15 k 0 x xy C x xy 

   .

Số hạng tổng quát là: k 30 k k k+1 15 T C x y  

(HS chỉ cần viết được 1 trong 2 là được)

0,25

Số mũ của x bằng bình phương số mũ của y nên 2 30 – k k  0,25

k 6 (l) k 5 (n)      0,25

Vậy số hạng cần tìm là 5 25 5 25 5 15 C x y 3003x y  0,25

Bài 3 ( 1 điểm ) ta có : 

4 9 Ω 126 n C   0,25

Gọi A là biến cố : ‘chọn 4 học sinh có cả nam và nữ ‘

TH1: chọn 1 nam và 3 nữ: 1 3 4 5 . 40 C C 

TH2: chọn 2 nam và 2 nữ: 2 2 4 5 . 60 C C 

TH3: chọn 3 nam và 1 nữ: 3 1 4 5 . 20 C C 

(HS làm được 2 trường hợp thì cho 0,25)

 40 60 20 120 n A     .

0,5

  

120 20 Ω 126 21

n A p A n   

HS có thể sử dụng biến cố đối hoặc cách giải khác để giải

0,25

Bài 4:  

                 

1 1 4

1 12

3u 3d 3 2u u 3

12 2u 11d S 96 96 2

    

1u 3

d 2

0,25

0,25

0,25

Suy ra công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng   n u 3 2 n 1 2n 5     0,25

Bài 5(4đ)

Bài 5:

1) (SAB) (SCD) AB/ /CD,AB (SAB),CD (SCD)

     

S

Suy ra (SAB) (SCD) ' , x'Sx/ / AB/ /CD x Sx  

0,25

0,25

Ta có: (SAD) (SBC)   S

Trong mp(ABCD), gọi , ( ) (SAD) (SBC) , (SBC)

             

O AD AD SAD O AD BC O O BC BC

Suy ra: (SAD) (SBC)   SO

0,25

0,25

2). Trên (ABCD), gọi J = AC  EF 0,25

Trên (SEF) gọi FG  SJ = K 0,25

, (SAC) K FG K SJ SJ

     

0,25

J

P M

N

Q

I F

G

E

C

S

D

A

B K

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.