Đề thi HKI lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi HKI lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Theo đúng như kế hoạch đã đề ra trong phân phối chương trình Toán lớp 11, ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi HKI Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk, đề có mã đề 001 gồm 02 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm có 20 câu, chiếm 4,0 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 6,0 điểm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HKI Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong một hộp kín đựng 100 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp. a. Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ đều ghi số lẻ. b. Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ mà ba số ghi trên ba tấm thẻ đó lập thành một cấp số cộng. + Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay α biến điểm M(0;2) thành điểm N(2;0). Góc quay α có thể là góc nào sau đây? [ads] + Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên gọi một em lên bảng kiểm tra bài cũ. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD là đáy lớn. a. Xác định giao tuyến của các mặt phẳng (SAC) và (SBD). b. Cho M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD. Tính diện tích td S của thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) biết SB = 8, BC = 6, góc MNP = 60 độ. + Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ: TOÁN (Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :........................................................ Số báo danh : ........................... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đ.A Câu 1. Trong các dãy số (Un) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 2020 2019 n Un = − B. 2019 2020

n Un = −

C. 2 2019 Un n = + D. Un = 2020 – 2019 n

Câu 2. Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là: A. 52 B. 2652 C. 1326 D. 450 Câu 3. Trong các dãy số (Un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn

A. 3

1 n

n U n = +

B. 2019 1 n n U = + C. 2 2020 n U n = + D. 1 n U n n = +

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 2 1 3 n n u − = B. n u = 2 1 2 5 n − C. 7 3 n u n = + D. 1 9 3 n n u = −

Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm (2;2) P thành điểm Q. Tọa độ điểm Q là: A. (2;2) Q . B. ( 2;2) Q − . C. ( 2; 2) Q − − . D. (2; 2) Q − .

Câu 6. Cho cấp số nhân -4, x, -9. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. x= -6,5 B. x= -36 C. x= 6 D. x=36 Câu 7. Phương trình 2sinx +1 =0 có tất cả các nghiệm là A. x= 300 +k3600 hoặc x = 1500 +k3600 ,k Z ∈ B. x= 600 +k3600 hoặc x = -1500 +k3600 ,k Z ∈ C. x = -300 +k3600 hoặc x = 2100 +k3600 ,k Z ∈ D. x= -600 +k3600 hoặc x = - 1200 +k3600 ,k Z ∈

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vecto CB

biến điểm D thành điểm nào sau đây?

A. B . B. D . C. C . D. A.

Câu 9. Phép tịnh tiến theo vecto (2;3) v =

biến điểm (2;3) M thành điểm N. Điểm N có tọa độ là:

A. (0;0) N . B. (2;3) N . C. (2;6) N . D. (4;6) N .

Câu 10. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 3sin2x + 7 là: A. 4 và -3 B. 10 và 4 C. 7 và 3 D. 3 và -7 Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay α biến điểm M(0;2) thành điểm N(2;0). Góc quay

α có thể là góc nào sau đây?

A. 0 90 α = − . B. 0 90 α = . C. 0 180 α = . D. 0 270 α = − .

Câu 12. Phép tịnh tiến theo vecto v

biến điểm A thành điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB v =

. B. AB v =

. C. BA v =

. D. AB v = −

.

Mã đề 001

2/2 - Mã đề 001

Câu 13. Phép vị tự tâm I tỉ số bằng 2 − biến điểm M thành M’. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ' 2 IM IM = − . B. 1 ' 2 IM IM = −

. C. 2 ' 0 IM IM + =

. D. 2 ' IM IM =

.

Câu 14. Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên gọi một em lên bảng kiểm tra bài cũ. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? A. 6 B. 4 C. 10 D. 24 Câu 15. Hàm số y= 2020tanx có tập xác định là:

A. { } \ , R k k Z π ∈ B. \ 2 , 4 R k k Z π π   − + ∈    

C. \ 2 , 2 R k k Z π π   + ∈    

D. \ , 2 R k k Z π π   + ∈    

Câu 16. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 1

1

1

2 1 n n

u

u u +

= −   = +  B. ( )

3 1 n U n = + C. 2 n U n = D. 1

1

3

2 n n

u

u u +

=   = + 

Câu 17. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào năm ghế kê thành một dãy. A. 5! B. 1 C. 5 D. 4!

Câu 18. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép vị tự tâm O tỉ số bằng 1 2 − biến điểm E(2;4) thành điểm F. Tọa độ điểm

F là: A. ( 1; 2) F −− . B. ( 4; 8) F −− . C. (1;2) F . D. (4;8) F .

Câu 19. Cho cấp số cộng -2, x, 6, y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. x= -6, y= -2 B. x= 2, y= 8 C. x= 1, y= 7 D. x= 2, y= 10

Câu 20. Dãy số 2 3 1 n n U n

+ = +

là dãy số có tính chất?

A. Tăng B. Giảm C. Không tăng, không giảm D. Tất cả đều sai PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (2 điểm): Giải các phương trình sau:

a. (0,5 điểm): 2sin(x – 250) – 1 = 0 b. (0,5 điểm): 2cos(x+200) - 2 = 0 c. (1 điểm): sin2x – 3sinx +2 = 0 Câu 2. (2 điểm): Trong một hộp kín đựng 100 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp. a. (1 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ đều ghi số lẻ. b. (0,5 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ mà ba số ghi trên ba tấm thẻ đó …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.