Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Dương Quảng Hàm Hưng Yên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Dương Quảng Hàm Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Dương Quảng Hàm Hưng Yên Bản PDF Sáng thứ Năm ngày 19 tháng 12 năm 2019, trường THPT Dương Quảng Hàm, tỉnh Hưng Yên tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Dương Quảng Hàm – Hưng Yên (mã đề 001 và mã đề 133) gồm có 04 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 60% tổng số điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 40% tổng số điểm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi HKI Toán lớp 11, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên : + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q là bốn điểm lần lượt lấy trên bốn cạnh AB, BC, CD, DA sao cho bốn điểm này không trùng với đỉnh của tứ diện và đồng phẳng. Khẳng định nào sau đây sai? A. Ba đường thẳng MQ, PN, BD đồng quy hoặc đôi một song song. B. MN cắt BD. C. Ba đường thẳng MN, PQ, AC đồng quy hoặc đôi một song song. D. Tứ diện ABCD có 6 cạnh. [ads] + Cho hình thoi ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Phép vị tự tâm O, tỷ số k = −1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB. B. Phép tịnh tiến theo vectơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB. C. Phép quay tâm O, góc π/2 biến tam giác OBC thành tam giác OCD. D. Phép vị tự tâm O, tỷ số k = 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và SC. a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (ABCD). b. Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã đề 001

SỞ GD&ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 34 câu)

Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................

UPHẦN AU: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm) Câu 1: Tính tổng S các nghiệm của phương trình ( )( ) 2 2 2cos2 5 sin cos 3 0 x x x + − + = trong

khoảng( ) 0;2π .

A. 5 . S π = B. 7 . 6 S π = C. 4 . S π = D. 11 . 6 S π =

Câu 2: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q là bốn điểm lần lượt lấy trên bốn cạnh AB, BC, CD, DA sao cho bốn điểm này không trùng với đỉnh của tứ diện và đồng phẳng. Khẳng định nào sau đây sai? A. Ba đường thẳng MQ, PN, BD đồng quy hoặc đôi một song song. B. MN cắt BD. C. Ba đường thẳng MN, PQ, AC đồng quy hoặc đôi một song song. D. Tứ diện ABCD có 6 cạnh . Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của tam giác SAD, SBC. Mặt phẳng (BIJ) cắt hình chóp theo một thiết diện. Diện tích thiết diện đó là

A.

2 3 13 . 4 a B.

2 3 13 . 16 a C.

2 3 11. 16 a D.

2 3 11. 4 a

Câu 4: Cho hình thoi ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

D B

A

C A. Phép vị tự tâm O, tỷ số 1 k = −biến tam giác ABD thành tam giác CDB. B. Phép tịnh tiến theo vectơ AD 

biến tam giác ABD thành tam giác DCB.

C. Phép quay tâm O, góc 2 π biến tam giác OBC thành tam giác OCD.

D. Phép vị tự tâm O, tỷ số k = 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA. Câu 5: Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau: (I) Phép tịnh tiến. (II) Phép đối xứng trục. (III) Phép vị tự với tỉ số -1. (IV) Phép quay với góc quay 0 90 . A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6: Với k và n là 2 số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) .( 1)... . k n A n n n k = − − B. ( )

! !

k n n A n k = − . C. ( )!. !

k n n k A k − = D. ! !

k n n A k = .

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SDC). Khẳng định nào sau đây đúng?

MÃ ĐỀ 001

Trang 2/4- Mã đề 001

A B

D C

S

A. d qua S và song song với DC. B. d qua S và song song với AC. C. d qua S và song song với AD. D. d qua S và song song với BC. Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ' d có phương trình 5 0 x y + + = là ảnh của

đường thẳng d có phương trình 1 0 x y + −= qua phép tịnh tiến theo vectơ v 

. Tìm tọa độ vectơ v 

có độ dài bé nhất? A. ( 3;4). v = − 

B. ( 3; 3). v = − − 

C. ( ) 3;3 . v = 

D. ( ) 3;4 . v = 

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình cos2 cos 0 x x + = là

A. 2 , 2 ; . 3 k k k π π π π   + ± + ∈      B. , 2 , . 3 k k k π π π   + ∈     

C. , . 3 k k π π   + ∈      D. , . 3 k k π π   − + ∈     

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng :3 2 0. d x y − + = Viết phương trình của đường thẳng ' d là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 . − A. ': 3 2 0. d x y − − = B. ': 3 2 0. d x y + + = C. ':3 6 0. d x y − − = D. ': 3 2 0. d x y + − = Câu 11: Một túi đựng 9 quả cầu màu xanh, 3 quả cầu màu đỏ, 7 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 quả cầu trong túi. Tính xác suất sao cho lấy được cả ba loại cầu, đồng thời số quả cầu màu xanh bằng số quả cầu màu đỏ.

A. 9 . 76

B. 157 . 1292

C. 165 . 1292

D. 118 . 969

Câu 12: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có AC cắt BD tại O. Khẳng định nào sau đây sai ?

A B

D

C

S

O

A. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAO) và (ABCD) là AC. B. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SDA) là SA. C. SO cắt BC . D. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) là SO. Câu 13: Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng Hàm số sin y x x = + tuần hoàn với chu kì 2 T π = . Hàm số cos y x x = là hàm số lẻ. Hàm số tan y x = đồng biến trên từng khoảng xác định. Hàm số cot y x = nghịch biến trên từng khoảng xác định. A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.