Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường An Lương Đông TT Huế

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường An Lương Đông TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường An Lương Đông TT Huế Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT An Lương Đông, Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lương Đông – TT Huế mã đề 191 gồm 05 trang với 40 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường An Lương Đông – TT Huế : + Trong một cuộc thi có 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu, nếu chọn phương án trả lời đúng thì thí sinh được cộng 5 điểm, nếu chọn phương án trả lời sai sẽ bị trừ 1 điểm. Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên phương án được 26 điểm, biết thí sinh phải làm hết các câu hỏi và mỗi câu hỏi chỉ chọn duy nhất một phương án trả lời (chọn giá trị gần đúng nhất)? + Cho 2 điểm phân biệt B, C cố định (BC không phải là đường kính) trên đường tròn(O), điểm A di động trên (O), M là trung điểm BC, H là trực tâm tam giác ABC. Khi A di chuyển trên đường tròn (O) thì H di chuyển trên đường tròn (O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo u. Khi đó u bằng? [ads] + Thầy Dương có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 10 câu trung bình và 15 câu dễ. Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả 3 câu (khó, dễ, trung bình) và số câu dễ không ít hơn 2? + Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. E là điển trên cạnh CD với ED = 3EC. a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNE) và (BCD). b) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD và tính chu vi thiết diện đó. + Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b. Kết luận nào sau đây đúng? A. Nếu c cắt a thì c cắt b. B. Nếu c chéo a thì c chéo b. C. Nếu đường thẳng c song song với a thì c song song hoặc trùng b. D. Nếu c cắt a thì c chéo b. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 191

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 40 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 5 trang)

Họ tên: .......................................................................... Lớp: ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình tan 2 tan x x = là:

A. S = ∅. B. { } 2π S k k = ∈. C. π 2π 3 S k k   = + ∈     . D. { } π; S k k = ∈.

Câu 2: Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm B sao cho 2 . OA OB = Khi đó tỉ số vị tự là:

A. 1 2 ± B. 2 ± C. 2 D. 2 −

Câu 3: Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau:

(I): Phép tịnh tiến. (II): Phép đối xứng trục

(III): Phép vị tự với tỉ số 1 −. (IV): Phép quay với góc quay 90°.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4: Chu kì tuần hoàn của hàm số cot y x = là:

A. π

42T.42T B. 2π

42T.42T C. π k ( ) k ∈

42T.42T D.

π 2

42T.

Câu 5: Phương trình sin 1 x = có một nghiệm là:

A. x = π. B. 2 x π = . C. 3 x π = . D. 2 x π = − .

Câu 6: Tập xác định của hàm số tan y x = là:

A. { } \ , k k π ∈   B. \ , 2 k k π π   + ∈      . C. { } \ 0  . D. .

Câu 7: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ? A. 1. B. Vô số. C. 2 . D. 0 .

Câu 8: Các thành phố A, B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 6 . B. 8. C. 12. D. 4 . Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) B 3; 6 . − Tìm toạ độ điểm E sao cho B là ảnh của E

Mã đề 191

A B C

Trang 2/5 - Mã đề 191

qua phép quay tâm O góc quay 0 90 −

A. ( ) E 6;3 B. ( ) E 3;6 C. ( ) E 3; 6 − − D. ( ) E 6; 3 − − Câu 10: Danh sách lớp của bạn Nam đánh số từ 1 đến 45 . Nam có số thứ tự là 21. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp để trực nhật. Tính xác suất để chọn được bạn có số thứ tự lớn hơn số thứ tự của Nam.

A. 7 15 . B. 5 7 . C. 24 45 . D. 1 45 .

Câu 11: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8, 15,22, 29, 36, … .Số hạng tổng quát của dãy số này là: A. 7. n U n = B. 7. 1 n U n = + C. 7 7 n U n = + D. Không tồn tại.

Câu 12: Phương trình sin sin x α = (hằng số α ∈ ) có nghiệm là: A. ( ) , x k x k k α π α π = + = − + ∈. B. ( ) , x k x k k α π π α π = + = − + ∈.

C. ( ) 2 , 2 x k x k k α π π α π = + = − + ∈. D. ( ) 2 , 2 x k x k k α π α π = + = − + ∈. Câu 13: Cho dãy số có các số hạng đầu là:5; 10; 15; 20; 25; … Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. 5 n U n = + B. 5 n U n = C. 5. 1 n U n = + D. 5( 1) n U n = −

Câu 14: Công thức tính số tổ hợp là:

A. ( ) ! !

k n n C n k = − . B. ( ) ! !

k n n A n k = − . C. ( ) ! ! !

k n n A n k k = − . D. ( ) ! ! !

k n n C n k k = − .

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ ( ) 3; 1 u − 

. Phép tịnh tiến theo vectơ u 

biến điểm

( ) 2;3 M − thành ( ) ' ; M a b . Khi đó T a b = + có giá trị là:

A. -1 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 16: Số hạng tổng quát trong khai triển của ( ) 12 1 2x − là:

A. ( ) 12 1 2 k k k C x − . B. 12 122 k k k C x −. C. ( ) 12 1 2 k k k k C x − . D. 122 k k k C x − .

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 5 y x = + là

A. 242T.42T B. 842T.42T C. 1

42T.42T D. 642T.

Câu 18: Cho dãy số ( ) Un với 2 1 a Un n − = (a: hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ) ( ) 1 2 2 2 1 1 . 1 n n n U U a n n + − − = − +

B. 1 2 1 ( 1) n a U n + − = +

C. ( ) ( ) 1 2 2 2 1 1 . 1 n n n U U a n n + − − = − +

D. Dãy số tăng khi a < 1.

Câu 19: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD ∆ và M là điểm trên cạnh BC sao cho 2 BM MC = . Đường thẳng MG song song với mặt phẳng

A. ( ). ABC B. ( ). ABD C. ( ). ACD D. ( .) BCD Câu 20: Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b . Kết luận nào sau đây đúng? A. Nếu c cắt a thì c cắt b .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.