Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 11, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – TP HCM : + Trong kỳ thi học kỳ 1, phòng thi số 1 có 24 học sinh trong đó có 4 học sinh tên An, Bảo, Cường, Danh. Trong phòng thi có 24 bàn xếp thành 4 dãy theo hàng dọc, mỗi dãy có 6 bàn. Giám thị phòng thi bố trí cho các học sinh ngồi ngẫu nhiên vào 24 bàn, mỗi bàn 1 học sinh. Tính xác suất 4 bạn có tên trên ngồi cạnh nhau theo cùng một hàng dọc. + Xác suất ném bóng vào rổ thành công trong mỗi lần ném của bốn học sinh An, Bảo, Cường, Danh lần lượt là 0.5, 0.6, 0.7, 0.8. Cho mỗi học sinh trên ném bóng vào rổ 1 lần. Tính xác suất có ít nhất một người ném thành công. + Trên một đường tròn cho n điểm phân biệt. Biết số tam giác có 3 đỉnh lấy từ n điểm này nhiều hơn số đoạn thẳng có 2 đầu mút cũng được lấy từ n điểm này là 75. Tìm n.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 11 (11A2  11A24)

Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1(1điểm). Lập bảng biến thiên của hàm số sin y x  trên đoạn   ;   .

Bài 2(1.5điểm). Giải các phương trình:

a.    sin 2 1 2cos 3 0 x x    .

b.

4 4 cos sin 3sin2 2 0 2cos 1 x x x x      .

Bài 3(1điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có 3 chữ số khác nhau?

Bài 4(1điểm). Trong khai triển của biểu thức  

15 2 2 P x y   , hãy tìm hệ số của 12 6 x y .

Bài 5(1điểm). Trên một đường tròn cho n điểm phân biệt. Biết số tam giác có 3 đỉnh lấy từ n điểm này

nhiều hơn số đoạn thẳng có 2 đầu mút cũng được lấy từ n điểm này là 75. Tìm n.

Bài 6(1 điểm).

a. Xác suất ném bóng vào rổ thành công trong mỗi lần ném của bốn học sinh An, Bảo, Cường,

Danh lần lượt là 0.5, 0.6, 0.7, 0.8. Cho mỗi học sinh trên ném bóng vào rổ 1 lần. Tính xác suất có ít nhất

một người ném thành công.

b. Trong kỳ thi học kỳ 1, phòng thi số 1 có 24 học sinh trong đó có 4 học sinh tên An, Bảo,

Cường, Danh. Trong phòng thi có 24 bàn xếp thành 4 dãy theo hàng dọc, mỗi dãy có 6 bàn. Giám thị

phòng thi bố trí cho các học sinh ngồi ngẫu nhiên vào 24 bàn, mỗi bàn 1 học sinh. Tính xác suất 4 bạn có

tên trên ngồi cạnh nhau theo cùng một hàng dọc.

Bài 7(3.5điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Điểm E thuộc cạnh SC

thỏa 1 3 CE SC  .

a. Tìm giao điểm F của đường thẳng BE và mặt phẳng (SAD).

b. Gọi G SD AF   . Chứng minh // // EG AB CD .

c. Gọi H là trọng tâm tam giác ACD. Chứng minh: //( ) HE SAB .

d. Gọi ( ) I AD HEG   , ( ) K BC HEG   , M KE IG   và điểm N thuộc cạnh SB sao cho

3 SB SN  . Chứng minh //( ) MN ABG .

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 11 (11A2  11A24)

Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1(1điểm). Lập bảng biến thiên của hàm số sin y x  trên đoạn   ;   .

Bài 2(1.5điểm). Giải các phương trình:

a.    sin 2 1 2cos 3 0 x x    .

b.

4 4 cos sin 3sin2 2 0 2cos 1 x x x x      .

Bài 3(1điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có 3 chữ số khác nhau?

Bài 4(1điểm). Trong khai triển của biểu thức  

15 2 2 P x y   , hãy tìm hệ số của 12 6 x y .

Bài 5(1điểm). Trên một đường tròn cho n điểm phân biệt. Biết số tam giác có 3 đỉnh lấy từ n điểm này

nhiều hơn số đoạn thẳng có 2 đầu mút cũng được lấy từ n điểm này là 75. Tìm n.

Bài 6(1 điểm).

a. Xác suất ném bóng vào rổ thành công trong mỗi lần ném của bốn học sinh An, Bảo, Cường,

Danh lần lượt là 0.5, 0.6, 0.7, 0.8. Cho mỗi học sinh trên ném bóng vào rổ 1 lần. Tính xác suất có ít nhất

một người ném thành công.

b. Trong kỳ thi học kỳ 1, phòng thi số 1 có 24 học sinh trong đó có 4 học sinh tên An, Bảo,

Cường, Danh. Trong phòng thi có 24 bàn xếp thành 4 dãy theo hàng dọc, mỗi dãy có 6 bàn. Giám thị

phòng thi bố trí cho các học sinh ngồi ngẫu nhiên vào 24 bàn, mỗi bàn 1 học sinh. Tính xác suất 4 bạn có

tên trên ngồi cạnh nhau theo cùng một hàng dọc.

Bài 7(3.5điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Điểm E thuộc cạnh SC

thỏa 1 3 CE SC  .

a. Tìm giao điểm F của đường thẳng BE và mặt phẳng (SAD).

b. Gọi G SD AF   . Chứng minh // // EG AB CD .

c. Gọi H là trọng tâm tam giác ACD. Chứng minh: //( ) HE SAB .

d. Gọi ( ) I AD HEG   , ( ) K BC HEG   , M KE IG   và điểm N thuộc cạnh SB sao cho

3 SB SN  . Chứng minh //( ) MN ABG .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.