Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phú Lâm TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phú Lâm TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phú Lâm TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 11, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phú Lâm, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phú Lâm – TP HCM : + Một bình đựng 10 viên bi chỉ khác nhau về màu, gồm 4 bi màu đỏ và 6 bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi .Tính xác suất để: a. Lấy được 1 bi đỏ và 2 bi vàng. b. Trong ba viên bi lấy được có ít nhất 1 bi màu vàng. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, H là giao điểm của AC và BD. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là trung điểm của cạnh SB. a. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). b. Chứng minh MN song song với mặt phẳng (SCD). + Cho cấp số nhân (un) có công bội q = 1/4, số hạng đầu u1 = 2. Tìm số hạng thứ 2, thứ 10 của cấp số nhân đó?

Xem trước nội dung

Họ và tên học sinh: ……………………………………….- Lớp: ……… – SBD: …………….........

Câu 1. (3.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

a.   2 4sin 2 1 3 sin 3 0; x x    

b. 2 sin 2 cos 3; x x  

c. 2 2 sin 2sin cos 3cos 3 0. x x x x    

Câu 2. (1.0 điểm) Xác định hệ số chứa 5x trong khai triển của nhị thức Newton

10 2019 2020 . 2020 2019 x       

Câu 3. (1.5 điểm) Một bình đựng 10 viên bi chỉ khác nhau về màu, gồm 4 bi màu đỏ và 6 bi màu

vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi .Tính xác suất để:

a. Lấy được 1 bi đỏ và 2 bi vàng;

b. Trong ba viên bi lấy được có ít nhất 1 bi màu vàng.

Câu 4. (1.0 điểm) Xác định số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng   n u , biết:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

11 1

176

20

u u u u u u u u u u u

u u

               

Câu 5. (0.5 điểm) Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội 1 4 q  , số hạng đầu 1 2 u  .Tìm số hạng thứ 2,

thứ 10 của cấp số nhân đó ?

Câu 6. (1.0 điểm) Xác định ảnh của đường tròn 2 2 (C) :( 1) ( 2) 16 x y     qua phép tịnh tiến theo

(2; 3) u   

.

Câu 7. (2.0 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, H là giao điểm của AC và

BD. Gọi M là trung điểm của cạnh , SA N là trung điểm của cạnh SB.

a. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ). SBD

b. Chứng minh MN song song với mặt phẳng ( ). SCD

--------Hết-------- - Học sinh không sử dụng tài liệu; - Giám hị coi thi không giải thích gì thêm;

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀCHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019 – 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Câu Lời giải (cần vắn tắt – rõ các bước được điểm) Điểm 1a   2 4sin 2 1 3 sin 3 0 x x     .

 

 

3 sin 2 1 sin 2

x N

x N

    

  

sin sin 3

sin sin 6

x

x

   

  

2 3 2 2 3

2 6 5 2 6

x k

x k

x k

x k

 

 

 

 

       

      

Vậy họ nghiệm của phương trình

2 5 2 ; 2 ; 2 ; 2 3 3 6 6 S k k k k                   

0,25

0,25

0,25

0,25

1b

2 sin 2 cos 3 x x   2 2 3 sin cos 2 2 2 x x   

sin sin 4 3 x           

7 2 12 11 2 12

x k

x k

 

 

      

Vậy họ nghiệm 7 11 2 ; 2 , 12 12 S k k k               

0.25 0.25 0.25 0.25

1c

a. 2 2 sin 2sin cos 3cos 3 0 x x x x     (1)

+ Xét cos 0 x  suy ra có cos 0 x  không phải là nghiệm (1) trở thành: 2 2tan 2 tan 0 x x   

tan tan0

tan tan 4

x

x 

     

Vậy họ nghiệm của phương trình là ; ; 4 S k k k             

0.25 0.25 0.25 0.25

2 10 10 10

10 10 0

2019 2020 2019 2020 2020 2019 2020 2019

k k k k

k x C x

                    

Số hạng tổng quát:

10

10 10

2019 2020 2020 2019

k k k k C x

            

Theo yêu cầu đề bài suy ra 5 k 

Vậy số hạng chứa 5 10 252 C 

0.25 0.25 0.25 0.25 3 Câu 3: (1.5 điểm) Một bình đựng 10 viên bi chỉ khác nhau về màu ,

gồm 4 bi màu đỏ và 6 bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi .Tính xác

suất để được :

a. “ Ba viên bi lấy được có đúng 1 bi đỏ, 2 bi vàng “.

b. “ Ba viên bi lấy được có ít nhất 1 bi màu vàng “.

Gọi A: “ Ba viên bi lấy được có đúng 1 bi đỏ, 2 bi vàng”

Không gian mẫu: 3 10 n C 

Trường hợp thuận lợi của biến cố A: 1 2 4 6 A n C C 

Vậy xác suất của biến cố A: 

1 2 4 6 3 10

0,5 C C P A C  

0.25 0.25 0.25 0.25

3b Gọi B: “ Ba viên bi lấy được có ít nhất 1 bi màu vàng “.

B : “ Ba viên bi lấy ra không có bi vàng nào“.

Không gian mẫu: 3 10 n C 

Trường hợp thuận lợp của biến cố B : 3 4 4 B n C  

Vậy xác suất của biến cố B là:  

3 4 3 10

29 1 1 0.967 20 C P B P B C    

0.25 0.25 0.25 0.25

4

11

11 1

176

20

S

u u

     

1 11 55 176

10 20

u d

d

     

1 6

2

u

d

    

0.25 0.25 0.5

5

2 1

1 1 2. 4 2 u u q   

9 9 10 1

1 1 2. 4 131072 u u q         

0.25 0.25

6 Gọi  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.