Tuyển tập một số đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 Bùi Đình Thông

Tuyển tập một số đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 Bùi Đình Thông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập một số đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 Bùi Đình Thông Bản PDF Tài liệu gồm 32 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Bùi Đình Thông, tuyển tập một số

Xem trước nội dung

Tương lai khóc hay cười là phụ thuộc vào độ lười của ngày hôm nay”! 09411.02468 – 0987.154.555

Trang 1 | bs & st: Thông Đình Đình

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: ------------- DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ THẬT---------------

Ọ I

1 1 ABCD Gv: Bùi Đình Thông Thông Đình Đình ( ) P Tuy

ển t ậ p m ộ t s ố

đ ề thi h

ọ c k ì h a y t r ê n c ả nư ớ c

11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3 . Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1 nữ.

A. 3

115 . B. 7 920 . C. 9

92 . D. 27

92 .

Câu 4: Cho các mệnh đề sau

(I) Hàm số ( ) = +

x f x x 2

sin

1 là hàm số chẵn.

(II) Hàm số ( ) = + f x x x 3sin 4cos có giá trị lớn nhất là 5 .

(III) Hàm số ( ) = f x x tan tuần hoàn với chu kì π 2 .

(IV) Hàm số ( ) = f x x cos đồng biến trên khoảng ( ) π 0; .

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 3 . B. 1. C. 4 . D. 2. Câu 5: Cho hình thoi ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Phép vị tự tâm O , tỉ số −1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB .

B. Phép quay tâm O , góc π

2 biến tam giác OBC thành tam giác OCD .

C. Phép vị tự tâm O , tỉ số = k 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA . D. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB . Câu 6: Cho các mệnh đề: (I) Trong không gian, nếu 2 đường thẳng a và b không có điểm chung thì a //b . (II) Trong không gian, nếu 2 đường thẳng a và b vuông góc nhau thì a cắt b . (III) Trong không gian, nếu 2 đường thẳng a và b cùng song song với đường thẳng thứ ba thì

a //b . Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3 . Câu 7: Cho tập hợp A có 10 phần tử. A có bao nhiêu tập hợp con có 5 phần tử?

A. C 5

10 . B. 5!. C. A5

10 . D. 10!

2! .

Câu 8: Có 10 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để 3 người được chọn không có 2 người nào đứng cạnh nhau.

A. 7

15 . B. 7

10 . C. 73

120 . D. 29

60 .

Câu 9: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm ABD Δ và M là điểm trên cạnh BC sao cho = BM MC 2 . Đường thẳng MG song song với mặt phẳng A. ( ) BCD . B. ( ) ABC . C. ( ) ACD . D. ( ) ABD .

Câu 10: Cho tập hợp A có 10 phần tử. A có bao nhiêu tập hợp con có 5 phần tử?

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020-2021

Tương lai khóc hay cười là phụ thuộc vào độ lười của ngày hôm nay”! 09411.02468 – 0987.154.555

Trang 2 | bs & st: Thông Đình Đình

A. C 5

10 . B. 5!. C. A5

10 . D. 10!

2! .

Câu 11: Có 10 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ngẫu

nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để 3 người được chọn không có 2 người nào đứng cạnh nhau.

A. 7

15 . B. 7

10 . C. 73

120 . D. 29

60 .

Câu 12: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm ABD Δ và M là điểm trên cạnh BC sao cho = BM MC 2 . Đường thẳng MG song song với mặt phẳng A. ( ) BCD . B. ( ) ABC . C. ( ) ACD . D. ( ) ABD .

Câu 13: Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ

để khiêu vũ? A. C C 2 1 20 18 . B. C 2

38 . C. A2

38 . D. C C 1 1 20 18 . .

Câu 14: Hai người cùng bắn vào một bia (mỗi người bắn 1 phát duy nhất). Biết xác suất bắn trúng bia

của người 1 và người 2 lần lượt là 0,8 và 0,9 . Tính xác suất sao cho bia bị bắn trúng. A. 0,95 . B. 0,98 . C. 0,89 . D. 0,85 .

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) − A 3;1 . Ảnh của A qua phép vị tự ( ) O V ;2 là :

A. ( ) − − A ' 6; 2 . B. ( ) − A ' 6; 2 . C. ( ) − A ' 6;2 . D. ( ) A ' 6;2 .

Câu 16: Ký hiệu M là giá trị lớn nhất = − y x x 3 sin2 cos2 . Ta có:

A. = − M 3 1. B. = M 2. C. = M 3 . D. = − M 2 .

Câu 17: Tập xác định của hàm số = − x y x 2 2sin tan 1 là:

A.   = +  +    

π π D R kπ k π \ , 2 2 4 ,( )  k Z . B.   =  +    

π D R kπ \ 4 ,( )  k Z .

C.   = +  +    

π π D R k π kπ \ 2 , 2 4 ,( )  k Z . D.   = +  +    

π π D R kπ kπ \ , 2 4 ( )  k Z .

Câu 18: Hệ số của x15 trong khai triển nhị thức Newton của   −     x

x

10 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.