Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Nam Định

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Thứ Hai ngày 21 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 11 THPT năm học 2020 – 2021. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). B. Nếu mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và đường thẳng a song song với mặt phẳng (Q) thì đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). C. Nếu mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). D. Nếu mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) cùng song song với mặt phẳng (R) thì mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) song song với nhau. + Có hai hộp đựng cầu, mỗi hộp đựng 30 quả cầu được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp đó một quả cầu. Tính xác suất để trong hai quả cầu được chọn có tích hai số ghi trên hai quả cầu đó là một số chia hết cho 6. + Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (như hình bên). Ảnh của đoạn thẳng AB qua phép quay tâm O, góc quay -60 độ là: A. Đoạn thẳng CD. B. Đoạn thẳng BC. C. Đoạn thẳng FA. D. Đoạn thẳng FE.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

TOANMATH.com

MÃ ĐỀ: 206

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: TOÁN – Lớp: 11 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3sin 4cos x x m   có nghiệm?

A. 10. B. 12. C. 5. D. 11.

Câu 2: Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 11 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách trong các quyển sách trên?

A. 32. B. 26. C. 20. D. 28.

Câu 3: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

A. 40. B. 10. C. 20. D. 30.

Câu 4: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất năm lần. Tính số phần tử của không gian mẫu.

A. ( ) 32 n  . B. ( ) 64 n  . C. ( ) 8 n  . D. ( ) 16 n  .

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.

B. Hai đường thẳng đồng phẳng và không có điểm chung thì song song.

C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SC a  . Gọi M là điểm di động trên cạnh SC, đặt SM x    0 x a   . Mặt phẳng  P đi qua M, song song với SA và BD. Tìm tất cả các

giá trị của x để mặt phẳng  P cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một ngũ giác.

A. 2 a x  . B. 2

a x a   . C. 3 . 4

a x  D. 0 . 2 a x  

Câu 7: Hàm số sin y x  tuần hoàn với chu kì là:

A. 3 T   . B. 2 T   . C. T   . D. 2 T   .

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. sin 1 2 2 x x k      . B. sin 0 2 x x k     .

C. sin 1 2 2 x x k      . D. sin 0 x x k    .

Câu 9: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   0 P A P A   . B.  . P A P A 

C.   1 P A P A  . D.   1 P A P A  .

Câu 10: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt sáu chấm.

A. 5

36 . B. 1

36 . C. 31

36 . D. 35

36 .

Câu 11: Cho dãy số   n u , biết:

1 2

1 2

2, 3

2 , 3 n n n

u u

u u u n  

       

. Tính 3u .

A. 3 8 u  . B. 3 7 u  . C. 3 4 u  . D. 3 5 u  .

Câu 12: Cho tập hợp S có 2020 phần tử. Số tập con gồm ba phần tử của tập hợp S là:

A. 2020!. B. 3 2020 A . C. 3 2020 . D. 3 2020 C .

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Phép tịnh tiến DA T biến A thành D. B. Phép tịnh tiến DA T biến B thành C.

C. Phép tịnh tiến DA T biến C thành B. D. Phép tịnh tiến DA T biến C thành A.

Câu 14: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (như hình bên). Ảnh của đoạn thẳng AB qua phép quay tâm O, góc quay 0 60  là:

A. Đoạn thẳng CD. B. Đoạn thẳng BC.

C. Đoạn thẳng FA. D. Đoạn thẳng FE.

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm   2;3 I tỉ số 2 k  biến điểm   7;2 M  thành

' M có tọa độ là:

A.   10;5  . B.   10;2  . C.   18;2 . D.   20;5 .

Câu 16: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 2020.

A. 150. B. 215. C. 210. D. 153.

Câu 17: Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát 2 1 n u n     * n . Số hạng 1 n u  của dãy số là:

A. 1 n . B. 2n . C. 2 1 n . D. 2 2 n  .

Câu 18: Tính 0 1 2 3 10 10 10 10 10 10 ... T C C C C C       .

A. 10 2 1 T  . B. 10 4 T  . C. 10 2 T  . D. 10 2 1 T  .

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác không có cặp cạnh nào song song (tham khảo hình bên). Gọi O, E, F lần lượt là giao điểm của AC và BD, AD và BC, AB và CD. Hỏi giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và   SBD là đường thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.