Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Gia Thiều Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Gia Thiều Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Gia Thiều Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, Tổ Toán – Tin trường THPT Nguyễn Gia Thiều, quận Long Biên, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 28 câu, chiếm 70% số điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 30% số điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội : + Cho hình chóp S.MNHK có O là giao điểm hai đường chéo MH, NK và E là trung điểm cạnh SK. Khẳng định nào dưới đây sai? A. Điểm M thuộc mặt phẳng (SOH). B. Điểm N thuộc mặt phẳng (MHK). C. Đường thẳng ME nằm trong mặt phẳng (SNK). D. Đường thẳng NE nằm trong mặt phẳng (SOK). + Phần TNKQ của đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường mình gồm 28 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án trả lời đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm, trả lời sai không được điểm. Một học sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án trả lời ở mỗi câu. Xác suất để học sinh đó được 5 điểm phần TNKQ là? + Cho đường thẳng d, với mỗi điểm M, ta xác định M’ là hình chiếu vuông góc của M trên d thì ta được một phép biến hình, gọi là phép chiếu vuông góc lên đường thẳng d. Xét đường thẳng d không cắt đường tròn (I;r). Ảnh của đường tròn (I;r) qua phép chiếu vuông góc lên đường thẳng d là hình nào dưới đây? A. Đường tròn. B. Đường thẳng qua I song song d. C. Đoạn thẳng. D. Đường thẳng qua I vuông góc d.

Xem trước nội dung

Trang 1 / 4 Mã đề 168

MÃ ĐỀ 168

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU TỔ TOÁN TIN (Đề chính thức gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên Học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . Phòng: . . . Số báo danh: . . . . . .

Phần I: 28 câu trắc nghiệm khách quan – HS tô vào phiếu trả lời TNKQ (7,0 điểm):

Câu 1. Tập xác định D của hàm số 1 cos y x  là:

A. D R . B. \ | 2 D k k            R Z . C.   0; + D  . D. D  * R .

Câu 2. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4sin 2 2 y x  . Giá trị của biểu thức P M m   bằng:

A. 2 P  . B. 0 P  . C. 4 P  . D. 6 P  .

Câu 3. Chu kì tuần hoàn của hàm số cot 2

x y  là:

A. 2

. B. . C. 2. D.   k k  Z .

Câu 4. Phương trình 3 sin 2 x  có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 3 0 ; 2

      

?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5. Gọi 0x là nghiệm âm lớn nhất của phương trình

sin9 3cos7 sin 7 3 cos9 x x x x    . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 0 ;0 . 12 x       

B. 0 ; . 3 x         

C. 0 ; . 3 8 x         

D. 0 ; . 8 12 x         

Câu 6. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin 2 0 cos 1 x x   thuộc khoảng   0 ; 2 là:

A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.

Câu 7. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sin5 2cos 1 x x   có dạng a b  , với a

và b là các số nguyên dương; a và b là các số nguyên tố cùng nhau. Giá trị của biểu thức

S a b   bằng:

A. 3 S . B. 7 S  . C. 15 S  . D. 17 S  .

Trang 2 / 4 Mã đề 168

Câu 8. Nghiệm của phương trình 2sin 4 1 0 3 x         

là:

A. 2 ; 2 x k x k         k Z . B. ; 2 x k x k         k Z .

C. 7 ; 8 2 24 2 x k x k           k Z . D. 2 ; 2 2 x k x k         k Z .

Câu 9. Số nghiệm của phương trình   2 9 .cos2 0 x x là: A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 10. Trong một tuần có 7 ngày, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong số 12 người bạn của mình. Hỏi trong một tuần bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (có thể thăm một bạn nhiều lần) ? A. 5040 kế hoạch. B. 35 831 808 kế hoạch.

C. 39 916 800 kế hoạch. D. 479 001 600 kế hoạch.

Câu 11. Ký hiệu k n C là số các tổ hợp chập k của n phần tử   * 1 , , k n n k   N . Mệnh đề

nào sau đây đúng ?

A.   !

!

k n

n n k C   . B.   !

!

k n

n n k C   . C.   ! ! !

k n

n k n k C   . D.   ! ! !

k n

n k n k C   .

Câu 12. Hai mươi đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm ?

A. 20. B. 190. C. 380. D. 400.

Câu 13. Trong khai triển biểu thức  

10 2 10 0 1 2 10 2 1 ... x a a x a x a x       , hệ số 4a là:

A. 4 5 10 2 C . B. 6 4 10 2 C . C. 4 4 10 2 C . D. 5 5 10 2 C .

Câu 14. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 3 2

n x x       

với 0 x  , biết rằng số tự

nhiên n thỏa mãn 1 2 78 n n n n C C    

A. 112640  . B. 112640. C. 112643  . D. 112643.

Câu 15. Tìm số nguyên dương n sao cho 0 1 2 2 4 ... 2 243 n n n n n n C C C C     

A. n 4. B. n 5. C. n 11. D. n 12.

Câu 16. Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi. Người đó lấy ngẫu nhiên 6 cây giống để trồng. Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây ?

A. 1

8 . B. 1

10 . C. 15

154 . D. 25

154 .

Câu 17. Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ 9 người đó ngồi trên một hàng ngang có 9 chỗ sao cho mỗi học sinh nữ ngồi giữa hai học sinh nam ?

A. 43200. B. 17280. C. 12960. D. 4320.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.