Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT An Lương Đông TT Huế

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT An Lương Đông TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT An Lương Đông TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT An Lương Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm có 40 câu, chiếm 08 điểm, phần tự luận gồm có 02 câu, chiếm 02 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT An Lương Đông – TT Huế : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. B. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. D. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. + Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm lấy trên AB, AD và SC. a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (SBC). b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP). + Ngân hàng

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 201

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên: .......................................................................... Lớp: ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Câu 1: Trong khai triển ( ) n a b + , số hạng tổng quát của khai triển?

A. 1 1 1 k n n k n C a b − + −+ . B. k n k k n C a b − . C. k n k n k n C a b − −. D. 1 1 1 k n k k n C a b + −+ + . Câu 2: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A. 23. B. 12. C. 75. D. 60 . Câu 3: Biết

2 23 90 n C = . Giá trị n bằng: A. 2 . B. 5; 4 −. C. 6 . D. 5 n = . Câu 4: Trong không gian, một hình chóp có tất cả 2020 mặt. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu đỉnh: A. 2021. B. 2019 . C. 2020 . D. 1010. Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất; B. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa; D. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. Câu 6: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

A. 7 . B. 3 7 A . C. 7! 3! . D.

3 7 C .

Câu 7: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Phép vị tự tâm I tỉ số 1 k = − là phép đối xứng tâm. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm ( ) 1;1 A và ( ) 2;3 I . Phép vị tự tâm I tỉ số 2 k = −

biến điểm A thành điểm A′. Tọa độ điểm A′ là A. ( ) 4;7 A′ . B. ( ) 0;7 A′ . C. ( ) 7;0 A′ . D. ( ) 7;4 A′ . Câu 9: Tập giá trị của hàm số cos y x = là:

A. [ ] 1;1 − . B. . C. [ ) 0;+∞. D. ( ] ;0 −∞ .

Câu 10: Phương trình tan 0 3 x π   + =    

có họ nghiệm là:

A. , 3 k k π π + ∈. B. , 3 k k π π − + ∈. C. 2 , 3 k k π π − + ∈. D. , 2 k k π π − + ∈.

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin 1 x m = + có nghiệm? A. 0. m ≤ B. 2 0. m −≤ ≤ C. 0 1. m ≤ ≤ D. 1. m ≥ Câu 12: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai ?

Mã đề 201

Trang 2/4 - Mã đề 201

A. Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) ( )

n A P A n = Ω. B. ( ) 0 P A = khi và chỉ khi A là chắc chắn.

C. ( ) 0 1 P A ≤ ≤. D. ( ) ( ) 1 P A P A = − .

Câu 13: Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ: A. 2 T k π = . B. 2 T π = . C. T π = . D. T kπ = . Câu 14: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến điểm Q thành điểm nào? A. P . B. N . C. M . D. Q. Câu 15: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là

A. 1. B. 1 3 . C. 2 3 . D. 1 2 .

Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng:

A. ( ) ! ! !

k n n C k n k = − . B. ( ) ! ! !

k n k C n n k = − . C. ( ) ! !

k n n C n k = − . D. ( ) ! !

k n k C n k = − .

Câu 17: Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình? A. Phép đối xứng tâm. B. Phép tịnh tiến. C. Phép đối xứng trục. D. Phép vị tự. Câu 18: Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là A. 10 2 . B. 2 10 . C. 10!. D. 10 10 . Câu 19: Họ nghiệm của phương trình cos 1 x = − là:

A. 2 x k π π = + , k ∈. B. 2 x k π = , k ∈.

C. 2 x k π π = + , k ∈. D. x kπ = , k ∈. Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ ( ) 3; 1 u = −  . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm

( ) 1; 4 M − thành:

A. ( ) 3; 4 M′ − . B. ( ) 4; 5 M′ − . C. ( ) 4;5 M′ . D. ( ) 2; 3 M′ − − .

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho điểm ( ) 2;5 . M Phép tịnh tiến theo véctơ ( ) 1;2 v 

biến điểm M thành điểm ( ) ' ; M a b . Khi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.