Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 11 đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Kiến Thụy – Hải Phòng; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải tự luận mã đề 411, 412, 413, 414. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Kiến Thụy – Hải Phòng : + Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên: A. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi. B. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ. C. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp. D. Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa. + Giả sử một công việc được thực hiện bởi hai công đoạn A và B. Công đoạn A có thể thực hiện bằng n cách, công đoạn B có thể thực hiện bằng m cách. Khi đó: A. Công việc có thể thực hiện bởi m – n cách. B. Công việc có thể được thực hiện bởi mn/2 cách. C. Công việc có thể được thực hiện bởi mn cách. D. Công việc có thể được thực hiện bởi m + n cách. + Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F không ngồi cạnh nhau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 411- trang 1-

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY NĂM HỌC 2020 - 2021

 Môn: TOÁN - KHỐI 11 (Đề thi gồm 04 trang)  Ngày thi: ………………….

Mã đề: 411 (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian giao đề)

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: _________________________________ SBD: _____ I. TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM – 35 CÂU ) Câu 1. Lớp 11 8 B có 10 học sinh giỏi, trong đó có 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 3 học sinh đi dự hội nghị “Đổi mới phương pháp dạy và học” của nhà trường. Tính xác suất để có đúng hai học sinh nam và một học sinh nữ được chọn. Giả sử tất cả các học sinh đó đều xứng đáng được đi dự hội nghị như nhau.

A. 1 2 . B. 2 5 . C. 2 3 . D. 1 3 .

Câu 2. Cho tứ diện ABCD với , M N lần lượt là trọng tâm các tam giác: ABD ∆ , ACD ∆ Xét các khẳng định sau:

(I) ( ) / / mp MN ABC . (II) ( ) // MN mp BCD .

(III) ( ) // MN mp ACD . (IV) ( ) // MN mp ABD . Khẳng định nào đúng?

A. II, III. B. I, IV. C. III, IV. D. I, II. Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ; =  v a b . Giả sử phép tịnh tiến theo

 v biến điểm

( ) ; M x y thành ( ) ’ ’; ’ M x y . Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ

 v là:

A. '

'

− = −   − = − 

x b x a

y a y b B. '

'

+ = +   + = + 

x b x a

y a y b . C.

'

'

= +   = + 

x x a

y y b D. '

'

= +   = + 

x x a

y y b

Câu 4. Số tam giác được xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

A. 120. B. 240 . C. 35. D. 720 . Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có ∩ = AC BD M và . ∩ = AB CD N Giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAB và mặt phẳng ( ) SCD là đường thẳng: A. . SA B. . MN C. . SM D. . SN Câu 6. Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên:

A. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi. B. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ C. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp D. Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa Câu 7. Trong khai triển ( ) 6 2 1 − a , tổng hệ số của ba số hạng đầu là: A. 121. B. 112. C. 111. D. 113. Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Mã đề 411- trang 2-

A. tan y x = B. sin y x = C. cos y x = D. cot y x =

Câu 9. Cho dãy số ( ) n u được xác định bởi

2 3 7 1 + + = + n n n u n . Viết năm số hạng đầu của dãy;

A. 11 14 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6 B. 11 17 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6 C. 11 17 25 47 ; ; ;8; 2 3 4 6 D. 13 17 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6

Câu 10. Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

A. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN .

B. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .

C. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .

D. { } , , , NN NS SN SS Câu 11. Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A . Câu 12. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số

A. 3 = k B. 0 = k C. –1 = k D. 1 = k Câu 13. Cho tứ diện ABCD. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB AD CD BC . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. MNPQ là hình bình hành. B. MP và NQ chéo nhau.

C. // MN PQ và = MN PQ . D. // MN BD và 1 2 = MN BD .

Câu 14. Cho dãy số ( ) nu với

1

2 1

1

+

=   = +  n n

u

u u n . Số hạng thứ 2 của dãy số là số hạng nào dưới

đây?

A. 2 5 u = . B. 2 7 u = . C. 2 2 u = . D. 2 1 u = . Câu 15. Cho các hàm số: sin 2 y x = , cos y x = , tan y x = , cot y x = . Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T π = . A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16. Khẳng định nào sau đây sai?

A. cot = y x là hàm số lẻ. B. cos = y x là hàm số lẻ. C. sin = y x là hàm số lẻ. D. tan = y x là hàm số lẻ. Câu 17. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là:

A. ; x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . B. 2 ; 2

x k k x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.