Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Đắc Bằng Thanh Hóa

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Đắc Bằng Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Đắc Bằng Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 11 đề thi cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lương Đắc Bằng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi được biên soạn theo hình thức tự luận, đề gồm 01 trang với 04 bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 01 và mã đề 02. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Đắc Bằng – Thanh Hóa : + Một hộp đựng 8 quả cầu màu đỏ, 7 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu vàng (chúng chỉ khác nhau về màu). Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để trong 4 quả cầu đó phải có đủ 3 màu khác nhau? + Một nhóm học sinh gồm 18 nam và 6 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ. + Tìm công sai d và số hạng đầu u1 của cấp số cộng (un), biết: u2 + u3 = -7 và u1 + u5 = -10. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

Câu I (3.0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2 2sin sin 3 0 x x   

2) cos 3 sin 2 x x  

3) 4 sin cos2 3 2 cos2 2 3 s inx x x x   

Câu II (1.0 điểm) Tìm công sai d và số hạng đầu 1u của cấp số cộng ( ) n u , biết:

2 3

1 5

7

10

u u

u u

      

Câu III (3.0 điểm)

1) Tìm hệ số của 15 x trong khai triển 3 10 (2 3) x  .

2) Một hộp đựng 8 quả cầu màu đỏ, 7 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu vàng (chúng chỉ

khác nhau về màu). Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để trong 4 quả cầu đó

phải có đủ 3 màu khác nhau?

3) Một nhóm học sinh gồm 18 nam và 6 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập

thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ.

Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ.

Câu IV (3.0 điểm) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là

điểm nằm trên cạnh SC sao cho 1 4 SM SC  .

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) MBD và ( ) SAC

2) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AO và   là mặt phẳng qua AM và song song

với BD và lần lượt cắt , SB SD tại , E F . Chứng minh rằng / /( ) MN ABE

3) Tính tỉ số diện tích SEM

SBC

S

S

---Hết---

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I KHỐI 11

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ 1

2

Câu I (3.0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2 2cos cos 3 0 x x   

2) 3 sin cos 1 x x  

3) 4 sin cos2 3 2cos2 2 3 s inx x x x   

Câu II (1.0 điểm) Tìm công sai d và số hạng đầu 1 u của cấp số cộng ( ) n u , biết:

1 5

3 4

16

19

u u

u u

      

Câu III (3.0 điểm)

1) Tìm hệ số của 12 x trong khai triển 3 12 (3 2) x  .

2) Một hộp đựng 8 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu vàng (chúng chỉ

khác nhau về màu). Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để trong 4 quả cầu đó

phải có đủ 3 màu khác nhau?

3) Một nhóm học sinh gồm 17 nam và 7 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập

thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ.

Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ.

Câu IV (3.0 điểm) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I là

điểm nằm trên cạnh SC sao cho 1 4 SI SC  .

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) IBD và ( ) SAC

2) Gọi J là trung điểm của đoạn thẳng AO và   là mặt phẳng qua AI và song song

với BD và lần lượt cắt , SB SD tại , . P Q Chứng minh rằng / /( ) IJ ADQ

3) Tính tỉ số diện tích

SIQ

SCD

S

S

---Hết---

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I KHỐI 11

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ 2

3

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2020 -2021

Môn: Toán 11 ĐỀ 1

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu I

1

2 2sin sin 3 0 x x   

sin 1

3 sin ( ) 2

x

x

       

Loaïi

+) sin 1 x  2 , 2 x k k      

0.5

0.5

2

1 3 2 cos sin 2 2 2 Pt x x    2 cos .cos sin .sin 3 3 2 x x     

cos cos 3 4 x                 

7 2 2 3 4 12 , 2 2 3 4 12

x k x k

k x k x k

    

    

                       

Vậy nghiệm của phương trình:   7 2 , 2 , 12 12 x k x k k         

0.5

0.5

3

Ta có phương trình tương đương với pt sau:

(2 cos 2 3)(2 sin 1) 0 x x   

1 5 sin 2 , 2 . 2 6 6 ( , ) 3 x= cos2x= 12 2

x x k x k

k l l

   

 

                        

0.5

0.5

Câu II Gọi d và 1u lần lượt là công sai và số hạng đầu của CSC ( ) n u . Ta có:

2 3

1 5

u + u = -7

u + u = -10



1

1

2u +3d 7

2u 4d 10

      

1 u 1

d 3

     

1.0

Câu III

1

Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức 3 10 (2 3) x  là : 10 30 3 102 3 k k k k C x  

Hệ số của 15 x ứng với k thõa mãn: 30 3 15 5 k k    

Vậy hệ số của 15 x là 5 5 5 102 3 1959552 C 

0.5

0.25

0.25

2

 Số phần tử của không gian …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.