Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Quảng Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Quảng Bình Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán đối với học sinh lớp 11 trong giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình được biên soạn theo hình thức đề 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng. D. Phép đồng dạng biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. + Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 8 câu dễ, 7 câu trung bình và 5 câu khó người ta chọn ngẫu nhiên 7 câu để làm đề kiểm tra. Tính xác suất để đề kiểm tra: a) gồm 4 câu dễ; 2 câu trung bình và 1 câu khó. b) có đủ ba loại câu. + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AD, BC, SA. Thiết diện của hình chóp cắt bởi (MNP) là một: A. ngũ giác. B. tam giác. C. hình bình hành. D. hình thang có hai đáy không bằng nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/2-Mã đề 111

Họ và tên học sinh:................................................................... Số báo danh:...........................

MÃ ĐỀ 111

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm).

Học sinh kẻ lại bảng sau vào tờ giấy thi và điền đáp án vào ô tương ứng.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án

Câu 1. Cho dãy số   n u với 2 3 1 n

n u n

  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 3

1 10 u  . B. 3 1 u . C. 3 2 u . D. 3

1 9 u  .

Câu 2. Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử bằng A. 720 . B. 35. C. 840. D. 28.

Câu 3. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng.

B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

C. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng.

D. Phép đồng dạng biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

Câu 4. Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2 d . Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A. 5 8 u . B. 5 1 u . C. 5 5 u . D. 5 7 u .

Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Khi đó hai đường thẳng AC và BD

A. cắt nhau. B. chéo nhau. C. song song. D. trùng nhau.

Câu 6. Tập xác định của hàm số sin cos cos 2 1 x x y x    là

A.   \ 2 | D k k     . B.   \ | D k k     .

C. \ 2 | 2 D k k             . D. \ | 2 D k k             .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm   3;2 M và vectơ   4;5 u

. Điểm nào dưới đây là ảnh của

điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ u

?

A.   1' 1; 7 M  . B.   2' 1;7 M . C.   3' 7;7 M . D.   4' 7;3 M .

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN - LỚP 11 (Chương trình chuẩn) Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề có: 02 trang, gồm có: 16 câu

Trang 2/2-Mã đề 111

Câu 8. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , , M N P lần lượt là trung

điểm , , AD BC SA. Thiết diện của hình chóp cắt bởi   MNP là một

A. ngũ giác. B. tam giác. C. hình bình hành. D. hình thang có hai đáy không bằng nhau.

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình cos 3sin 1 x x   là

A. 2 , 2 | 3 S k k k                . B. 2 , 2 | 3 S k k k               .

C. 2 2 , 2 | 3 3 S k k k                . D. 2 , 2 | 3 S k k k               .

Câu 10. Hệ số của số hạng chứa 6 x trong khai triển

10 3 1 x x       

là

A. 210 . B. 6 210x . C. 120. D. 6 120x .

Câu 11. Số nghiệm của phương trình

2 sin 4sin cos 1 1 cos 1 x x x x     trên khoảng   0;10 là

A. 1. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 12. Xếp 8 học sinh gồm 4 nam và 4 nữ ngồi vào 8 ghế kê thành hai dãy đối diện. Xác suất để nam luôn ngồi đối diện nữ bằng

A. 1

70 . B. 1

35 . C. 4

35 . D. 8

35 .

Phần II. Tự luận (7 điểm).

Câu 13. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2sin 2 0 x   ; b) 3cos2 7cos 2 0 x x    .

Câu 14. (1,0 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt?

Câu 15. (1,5 điểm) Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 8 câu dễ, 7 câu trung bình và 5 câu khó người ta chọn ngẫu nhiên 7 câu để làm đề kiểm tra. Tính xác suất để đề kiểm tra:

a) gồm 4 câu dễ; 2 câu trung bình và 1 câu khó;

b) có đủ ba loại câu.

Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và   SBD ;

b) Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Chứng minh đường thẳng MN

song song với mặt phẳng   ABCD ;

c) Tìm giao điểm P của đường thẳng SD và mặt phẳng   BMN ;

d) Tính tỷ số SP

SD .

--------- Hết ---------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.