Tuyển tập 30 đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Đặng Việt Đông

Tuyển tập 30 đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Đặng Việt Đông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 30 đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Đặng Việt Đông Bản PDF Tài liệu gồm 666 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề ôn tập học kì 1 Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 tham khảo để chuẩn bị cho kì thi HK1 Toán lớp 11 sắp tới. Mục lục tài liệu tuyển tập 30 đề ôn tập học kì 1 Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết – Đặng Việt Đông : Đề số 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 2). Đề số 02: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 13). Đề số 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 27). Đề số 04: 35 câu trắc nghiệm + 02 câu tự luận (Trang 38). Đề số 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 66). Đề số 06: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 86). Đề số 07: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 104). Đề số 08: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 123). Đề số 09: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 141). Đề số 10: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 161). Đề số 11: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 178). Đề số 12: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 199). Đề số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 223). Đề số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 253). Đề số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 274). Đề số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 298). Đề số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 321). Đề số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 348). Đề số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 374). Đề số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 393). Đề số 21: 50 câu trắc nghiệm (Trang 418). Đề số 22: 50 câu trắc nghiệm (Trang 444). Đề số 23: 50 câu trắc nghiệm (Trang 467). Đề số 24: 50 câu trắc nghiệm (Trang 498). Đề số 25: 50 câu trắc nghiệm (Trang 526). Đề số 26: 50 câu trắc nghiệm (Trang 546). Đề số 27: 50 câu trắc nghiệm (Trang 574). Đề số 28: 50 câu trắc nghiệm (Trang 594). Đề số 29: 50 câu trắc nghiệm (Trang 617). Đề số 30: 50 câu trắc nghiệm (Trang 640).

Xem trước nội dung

Mã đề 001-Trang 1/3

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I Đề 1 Môn Toán – Lớp 11 (Thời gian làm bài 90 phút) Không kể thời gian phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) – gồm có 35 câu, mỗi câu đúng được 0,2 đ

Câu 1. Cho dãy số   n u xác định bởi 1 n u n  với 1 n . Số hạng 1u bằng

A. 1. B. n . C. 2. D. n 1. 

Câu 2. Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến AB Tbiến

A. C thành D . B. D thành A . C. A thành B . D. B thành C .

Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC và BD . Giao tuyến của hai

mặt phẳng   AIJ và   ACD là đường nào sau đây?

A. Đường thẳng d đi qua A và M trong đó M là giao điểm IJ và CD . B. Đường thẳng d đi qua A và d // BC . C. Đường thẳng d đi qua A và d // BD . D. Đường thẳng d đi qua A và d // CD .

Câu 4. Cho cấp số cộng   n u với 1 7 u  và 2 4. u  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3.  B. 5 . 2 C. 2. 5 D. 3.

Câu 5. Chọn khẳng định sai?

A.   0 P  . B.   1 P A P A  . C.  1 1. P A   D.   1 P .

Câu 6. Cho cấp số cộng   n u với số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2. d  Số hạng tổng quát của cấp

số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 1. n u n   B. 3 . nu n  C. 2( 1). n u n   D. 2( 1). n u n  

Câu 7. Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u  và 2 6. u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 8. Hệ số của 3x trong khai triển  

6 3 x  bằng

A. 20. B. 540. C. 27. D. 540. 

Câu 9. Tập xác định của hàm số cos y x  là

A.   ;0 .  B.   0; .  C. .  D.   1;1 . 

Câu 10. Cho hình chóp tam giác .S ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh

, , SB AB BC . Mặt phẳng   MNP song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A. Mặt phẳng   SAB . B. Mặt phẳng   SAC . C. Mặt phẳng   SBC . D. Mặt phẳng   ABC .

Câu 11. Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 12. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1; 1; 1; 1; 1; 1. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; . 2 4 8 16  

C. 1; 3; 5; 7. D. 11; 9; 7; 5; 3.

Mã đề 001-Trang 2/3

Câu 13. Cho dãy số   n u xác định bởi 1 1 u 2,u 3. n n u     Số hạng 3u của dãy là

A. 5. B. 8. C. 2. D. 3.

Câu 14. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu từ cái hộp có 10 quả cầu? A. 3 10 A . B. 10 3 . C. 3 10 C . D. 3 10 .

Câu 15. Một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để trong 4 người được chọn có đúng 2 nữ là

A. 32 . 143 B. 56 . 143 C. 8 . 143 D. 16 . 143

Câu 16. Nga có 7 cây viết xanh và 10 cây bút đỏ. Nga có bao nhiêu cách chọn một cây bút? A. 17. B. 10. C. 20. D. 7.

Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm một nam và một nữ từ một nhóm học sinh gồm

8 nam và 3 nữ? A. 11. B. 3. C. 8. D. 24.

Câu 18. Từ tập   1;2;3;4;5;6;7;8;9 A  lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?

A. 4 9 . A B. 4 9 . C C. 3 9 9 . A D. 4!.

Câu 19. Cho cấp số nhân   n u với 1 5 u  và công sai 2. q  Tổng của 4 số hạng đầu tiên của cấp

số nhân đã cho bằng A. 75.  B. 75. C. 16. D. 32.

Câu 20. Một hộp đựng 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu đen. Chọn ngẫu nhiên hai quả.Tính xác suất để chọn được hai quả cầu khác màu.

A. 7 . 22 B. 31. 66 C. 35. 66 D. 5 . 33

Câu 21. Cho cấp số nhân   n u có số hạng tổng quát 2.5n nu  với 1. n  Số hạng đầu của cấp số

nhân là A. 5. B. 2. C. 10. D. 6.

Câu 22. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của  

10 1 3x  là

A. 2 1;45 ;120 . x x B. 2 1;10 ;120 . x x C. 2 10;45 ;120 . x x D. 2 1;30 ;405 . x x

Câu 23. Cho hai mặt phẳng  ,   cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d . Khẳng định

nào sau đây là đúng? A. Giao tuyến của  ,   song song với d .

B. Giao tuyến của  ,  trùng với d .

C. Giao tuyến của  ,   cắt d .

D. Giao tuyến của  ,   song song hoặc trùng với d .

Câu 24. Cho , 2 n n    và 3 120 n C  . Giá trị của n bằng A. 3. B. 12. C. 10. D. 9.

Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng song …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.