Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Thứ Tư ngày 22 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 THPT giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Giang mã đề 111 gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 05 điểm, phần tự luận chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận các mã đề 111 – 112 – 113 – 114. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng không cắt nhau thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là A. Đường thẳng SO với O là tâm hình bình hành. B. Đường thẳng qua S và song song với CD. C. Đường thẳng qua S và cắt AB. D. Đường thẳng qua S và song song với AD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB và SC. 1) Tìm các giao tuyến của hai cặp mặt phẳng: (SAB) và (SBC); (SMC) và (SBD). 2) Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của CD và SD. Chứng minh: MN APQ. + Cho một đa giác đều 2n đỉnh. Tìm n biết số tam giác vuông được tạo ra từ ba đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 180. + Cho dãy số (un) có 1 n u n. Phát biểu nào sau đây sai? A. Dãy số đã cho bị chặn dưới. B. Dãy số đã cho bị chặn trên. C. Dãy số đã cho là dãy số tăng. D. Dãy số đã cho là dãy số giảm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 111

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = là

A. π . B. 2π . C. 2 3 π . D. 4π .

Câu 2: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp hai lần. Xác suất để cả hai lần gieo đều được mặt ngửa là

A. 1 8 . B. 1 4 . C. 1 6 . D. 1 2 .

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , phép tịnh tiến theo v biến điểm ( ) 1;3 A thành điểm ( ) 1;7 A′ . Tìm tọa độ

của vectơ tịnh tiến v.

A. ( ) 0; 4 v = −  . B. ( ) 4; 0 v =  . C. ( ) 0; 4 v =  . D. ( ) 0; 5 v =  .

Câu 4: Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó. Xác suất lấy được ít nhất một viên bi đỏ là

A. 20 21 . B. 5 42 . C. 37 42 . D. 1 21 .

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng không cắt nhau thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) // AC A DC ′ ′ . B. ( ) / / B C BA D ′ ′ ′ ′ . C. ( ) // D C ACB ′ ′ ′ . D. ( ) // AD D BC ′ .

Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1;2;3;4;5?

A. 24 . B. 5. C. 120. D. 1024.

Câu 8: Cho dãy số ( ) nu có công thức số hạng tổng quát là

2 * 3 4 , nu n n = + ∈. Khi đó 5u bằng

A. 103. B. 503. C. 23. D. 97 − .

Câu 9: Cho một đa giác đều 2n đỉnh ( ) 2, n n ≥ ∈. Tìm n biết số tam giác vuông được tạo ra từ ba đỉnh

trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 180. A. 12 n = . B. 10 n = . C. 9 n = . D. 45 n = . Câu 10: Một lớp có 40 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ra 4 bạn trong lớp đó để phân công trực nhật?

A. 4 40 C . B. 4 40 A . C. 4 . D. 4!.

Câu 11: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 9 (2 3) x + có tất cả bao nhiêu số hạng ?

A. 11. B. 8. C. 9. D. 10.

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) nu với * 4 3, n u n n = − ∈. Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.

A. 4 d = . B. 1 d = . C. 4 d = −. D. 1 d = −. Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của x để ba số x , 3 x + , 3x theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.

Trang 2/2 - Mã đề thi 111

A. = 3 x . B. 1 x = −. C. 3 x = −. D. 1 x = .

Câu 14: Cho dãy số ( ) nu có 1

n u n = , * n∈. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Dãy số đã cho bị chặn dưới. B. Dãy số đã cho bị chặn trên. C. Dãy số đã cho là dãy số tăng. D. Dãy số đã cho là dãy số giảm.

Câu 15: Cho dãy số ( ) nu biết

( )

1

* 1

1

1 , 1 n n

u

u u n n n +

=   = + ∀∈  +  . Tìm số hạng thứ 100 của dãy số đã cho.

A. 201 100 . B. 199 100 . C. 201 101 . D. 203 101 .

Câu 16: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của ( ) SAB và ( ) SCD là

A. Đường thẳng SO với O là tâm hình bình hành. B. Đường thẳng qua S và song song với CD. C. Đường thẳng qua S và cắt AB . D. Đường thẳng qua S và song song với AD .

Câu 17: Cho tam giác ABC có  4; 5; 120 AB AC BAC = = = °. Phép đồng dạng tỉ số 2 k = biến A thành A′, biến B thành B′, biến C thành C′ . Khi đó diện tích tam giác A B C ′ ′ ′ bằng

A. 10 3 . B. 20 . C. 10. D. 20 3 .

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) 3;1 A − . Ảnh của A qua phép vị tự ( ) ;2 O V (O là gốc tọa độ) là

A. ( ) ' 6; 2 A − − . B. ( ) ' 6; 2 A − . C. ( ) ' 6;2 A − . D. ( ) ' 6;2 A .

Câu 19: Phương trình cos 1 x = có họ nghiệm là

A. , 2 x k k π π = + ∈. B. 2 , 2 x k k π π = + ∈.

C. , x k k π = ∈. D. 2 , x k k π = ∈.

Câu 20: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số 3sin cos y x x = − . Khi đó

A. 3 M = . B. 2 M = −. C. 3 1 M = −. D. 2 M = . ----------------------------------------------- PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình lượng giác:

1) 2sin 1 0 x −= . 2) 2 sin cos 1 x x + = .

Câu 2. (1,0 điểm) Trong khai triển   10 3 1 x  thành đa thức, hãy tìm hệ số của số hạng chứa 7x .

Câu 3. (2,0 điểm) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.