Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 182 183 184 185. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Lớp 11A có 10 bạn học sinh giỏi môn toán, 15 bạn học sinh giỏi môn văn. Giáo viên chủ nhiệm của lớp cần chọn ra 6 bạn trong số các bạn học sinh giỏi toán, giỏi văn trên để dự đại hội đoàn trường. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn nếu trong 6 bạn được chọn có đúng 2 bạn học sinh giỏi môn toán. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song nhau. C. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì cắt nhau. D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau hoặc song song nhau. + Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình? A. Phép tịnh tiến. B. Phép đồng nhất. C. Phép vị tự với tỉ số k = 5. D. Phép quay. + Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC. Phép tịnh tiến theo véc tơ AM biến đường thẳng MN thành đường thẳng nào dưới đây? + Gọi n(A); n(Ω) lần lượt là số kết quả của biến cố A và số kết quả của không gian mẫu liên quan đến một phép thử. Mệnh đề nào dưới đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 182

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận , 04 trang)

Họ, tên thí sinh:………………………………………….…………………….Số BD:………………….. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)

C©u 1 : Phương trình sin sin x α = (hằng số α ∈ ) có nghiệm là

A. ( ) 2 , 2 x k x k k α π π α π = + = − + ∈. B. ( ) , x k x k k α π π α π = + = − + ∈.

C. ( ) 2 , 2 x k x k k α π α π = + = − + ∈. D. ( ) , x k x k k α π α π = + = − + ∈.

C©u 2 : Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối, đồng chất 2 lần. Xác suất để lần đầu xuất hiện mặt ngửa là

A. 1. 3 B. 1 . 4 C. 1 . 2 D. 1. 5

C©u 3 : Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 11 u = và công sai 4 d = . Số hạng 99 u của cấp số cộng là

A. 404 . B. 401. C. 403. D. 402 .

C©u 4 :

Trong mặt phẳng Oxy , phép quay ( ) , 90 − ° O Q biến điểm ( ) 0; 2 − M thành điểm N có tọa độ là

A. ( ) 0; 2 . − N B. ( ) 0;2 . N C. ( ) 2;0 . N D. ( ) 2;0 . − N

C©u 5 : Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 1 học sinh

của tổ đó đi trực nhật.

A. 20. B. 11. C. 30. D. 10.

C©u 6 : Nghiệm của phương trình sin 1 x = − là

A. ( ) 2 , . 2 − = + ∈ x k k Z π π B. ,(k Z). 2 − = + ∈ x k π π

C. 2 ,(k Z). = − + ∈ x k π π D. ( ) , k Z . 2 2 − = + ∈ k x π π

C©u 7 : Phương trình cos 1 0 x + = có nghiệm là

A. 2 , . x k k Z = π + π ∈ B. 2 , . x k k Z = π ∈

C. 2 , . 2 x k k Z π = + π ∈ D. 2 , . 2 x k k Z π = − + π ∈

C©u 8 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau(với , ;0 k n N k n ∈ ≤ ≤ ).

MÃ ĐỀ:182

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 – Mã đề 182

A. ( ) ! ! !

k n n C k n k = − B. ( ) ! ! !

k n n C k n k = + C. ( ) ! !

k n n C k n k = − D. ( ) ! !

k n n C k n k = −

C©u 9 : Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A. 210. B. 35. C. 7!. D. 7! 3! .

C©u 10 : Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm (2;7) I , phép vị tự tâm O, tỉ số k = -5 biến điểm I thành điểm I’ có tọa độ là

A. '(10;35). I B. '(2;7). I C. '(10; 35). I − D. '( 10; 35). I − −

C©u 11 : Khai triển 200 (3 ) x − có bao nhiêu hạng tử?

A. 200. B. 201. C. 202. D. 199.

C©u 12 : Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?

A. Phép tịnh tiến. B. Phép đồng nhất.

C. Phép vị tự với tỉ số k = 5. D. Phép quay.

C©u 13 : Có 9 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau, một bạnhọc sinh cần chọn 1 cái

bút và 1 quyển sách trong số đó. Hỏi bạn họcsinh có bao nhiêu cách chọn?

A. 90. B. 72 . C. 60 . D. 17 .

C©u 14 : Cho dãy số ( ) nu với * 2 1, . = + ∀∈ n u n n N Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Dãy số ( ) nu là dãy số giảm. B. Dãy số ( ) nu là dãy số không tăng,

khônggiảm.

C. Dãy số ( ) nu là dãy số tăng. D. Dãy số ( ) nu có mọi số hạng đều bằng 2.

C©u 15 : Cho dãy số ( ) nu với * 3 , . = ∀∈ n n u n N Số hạng 3u của dãy là

A. 3 9. = u B. 3 3. = u C. 3 27. = u D. 3 1. = u

C©u 16 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất 2 lần. Số kết quả của không gian mẫu là

A. 6. B. 36. C. 2. D. 4.

C©u 17 : Phép quay (O; ) Q α biến điểm A thành điểm A’, biến điểm B thành điểm B’. Khẳng định nào dưới

đây đúng?

A. ' ' 3AB. A B = B. 1 ' ' AB. 2 A B = C. ' ' 2AB. A B = D. ' ' AB. A B =

C©u 18 : Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm O, tỉ số k = 4 biến đường tròn có bán kính R = 10cm thành đường tròn có bán kính R’ bằng

A. ' 4 . R cm = B. ' 10 . R cm = C. ' 2,5 . R cm = D. ' 40 . R cm =

C©u 19 :

Phương trình tanx =tan 3 π có nghiệm là

A. , . 3 x k k Z π = + π ∈ B. 2 , . 3 3 k x k Z π π = + ∈

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.