Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Trong mặt phẳng cho 5 đường thẳng song song 1 2 3 4 5 a a a a a và 7 đường thẳng song song 1 2 3 4 5 6 7 b b b b b b b đồng thời cắt 5 đường thẳng trên. Tính số hình bình hành tạo nên bởi 12 đường thẳng đã cho? + Tại chương trình “Tủ sách học đường”, một mạnh thường quân đã trao tặng các cuốn sách tham khảo gồm 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật Lí, 9 cuốn sách Hóa Học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm phần thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 12 học sinh trên có hai bạn Quang và Thiện. Tính xác suất để hai bạn Quang và Thiện có phần thưởng giống nhau? + Lan đang tiết kiệm để mua một cây guitar. Trong tuần đầu tiên Lan để dành 42 đô la, và trong mỗi tuần tiếp theo, Lan đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Cây guitar Lan cần mua có giá 400 đô la. Hỏi vào tuần thứ bao nhiêu thì Lan có đủ tiền để mua cây guitar đó? + Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác 1 1 1 2 2 2 3 3 3 ABC A B C A B C sao cho ABC 1 1 1 là một tam giác đều cạnh bằng 3. Với mỗi số nguyên dương n 2, tam giác A B C n n n là tam giác trung bình của tam giác A B C n n n 1 1 1. Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu n S tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C n n n. Tổng S S S S 1 2 2021 là? + Phép biến hình nào sau đây không có tính chất “Biến hai điểm phân biệt M N lần lượt thành hai điểm M N mà M N MN”. A. Phép tịnh tiến. B. Phép quay. C. Phép đối xứng trục. D. Phép vị tự với tỉ số k > 1. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

TỔ TOÁN – TIN

Đề gồm 6 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

A. 2 cot cot 3 0 x x − − = . B. 3sin 2 x = .

C. 1 1 cos4 4 2 x = . D. 2sin 3cos 4 x x + = .

Câu 2: Tập xác định của hàm số cos 1 y x = − là:

A. 2 2 k k     +      ∣ . B. . C. { 2 } k k   ∣ . D. { } k k   ∣ .

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn: A. 2020cos 2021sin y x x = + . B. tan 2020 cot 2021 y x x = + .

C. cot 2021 2022sin y x x = − . D. sin | 2021 | cos2022 y x x = + .

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì T  = ? A. 2cos y x = . B. cos3 y x = . C. cos2 y x = . D. cos4 2 y x = + .

Câu 5: Hàm số tan y x = đồng biến trên mỗi khoảng

A. ( ; ), k k k   +  . B. 3 ; , 4 4 k k k     −   + +     

.

C. ( 2 ; 2 ), k k k   +  . D. ; , . 2 2 k k k     −   + +     

.

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hảm số sin 2 2(sin cos ) 2 y x x x = − − + là

A. min 1 2 2;max 1 2 2 y y = − = + . B. min 2;max 2 y y = − = .

C. min 1 2 2;max 4 y y = − = . D. min 1 2 2;max 3 y y = − = .

Câu 7: Số nghiệm của phương trình 2sin 2 1 3 x    + =    

thuộc khoảng ( ; )  − là:

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 8. Phương trình 2 2 2sin 5sin cos cos 2 0 x x x x − − + = có cùng tập nghiệm với phương trình nào sau đây? A. 2 4tan 5tan 1 0 x x − + = . B. 2 2 4sin 5sin cos cos 0 x x x x + + = . C. 2 2 4sin 5sin cos cos 0 x x x x − − = . D. 5sin2 3cos2 2 x x + = . Câu 9. Điều kiện của m để phương trình 3sin cos 5 x m x + = vô nghiệm là:

A. 4 4 m m

−    

. B. 4 m  . C. 4 m  . D. 4 4 m −  .

Câu 10. Phương trình ( )( ) 3cos – 2 2cos 3 –1 0 x x m + = có 3 nghiệm phân biệt        2 3 ; 0  x khi m là:

A. 1 −  m . B. 1 3 1  m . C. 

1

3 1

m

m . D. 1 3 1  m .

Câu 11: Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của hàm số 3sin 2 cos2 4 2sin 2 cos2 3 x x y x x − − = + −

.

A. 5. B. 6. C. 9. D. 8.

Câu 12: Cho hàm số 2 2020 2sin sin cos 3 y x m x x    = + −     

với m là tham số. Gọi 0 m là giá trị của

tham số m để hàm số đã cho là hàm chẵn trên tập xác định. Chọn khẳng định đúng. A. 0 ( 1;0) m − . B. 0 (1;2) m  . C. 0 (0;1) m  . D. 0 (2;3) m  .

Câu 13. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy

giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Anh lên bảng bằng

A. 1

130 . B. 1

40 . C. 1

10 . D. 1

20 .

Câu 14. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số

1,2,3,4,5,6? A. 4 6 A . B. 6P . C. 4 6 C . D. 4P . Câu 15. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! !

k n

n A k = . B. ( )

! ! !

k n

n A

k n k =

− . C. ! ! k n A n k = . D. ( )

!

!

k n

n A

n k =

− .

Câu 16. Trong một cuộc họp Hội đồng quản trị của một công ty cổ phần có 14 người tham dự. Hỏi có

bao nhiêu cách chọn từ đó ra 1 người làm chủ tịch, 1 người làm phó chủ tịch và 1 người làm thư kí. A. 2184. B. 39. C. 2744. D. 42.

Câu 17. Hệ số của

3 x trong khai triển biểu thức ( ) ( )

4 1 P x x x = − thành đa thức bằng:

A. 4. B. -6. C. 6. D. -4. Câu 18. Giá trị của tổng 1 2 2020 2021 2021 2021 ..... A C C C = + + bằng:

A. 2021 2 . B. 2021 2 2 −. C. 2021 2 1 −. D. 2021 4 . Câu 19. Chia ngẫu nhiên 8 đội bóng thành 2 bảng, mỗi bảng 4 đội. Xác suất để 2 đội A, B ở cùng một

bảng là

A. 3

14 . B. 2

5 . C. 3

28 . D. 3

7 .

Câu 20. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi B là biến cố “Kết quả ba lần gieo

là như nhau”. Xác định biến cố B. A.   , , , , B SSS SSN NSS SNS NNN = . B.   , B SSS NNN = .

C.   , , , B SSS SSN NSS NNN = . D. B=.

Câu 21. Từ các chữ số 1,3,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau

và nhỏ hơn 379? A. 30. B. 12. C. 20. D. 60. Câu 22. Một người chọn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.