Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội (cơ sở A), đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án mã đề 209. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm của tam giác BCD. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AG. Thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng đi qua O và song song với mặt phẳng (ABC) là tam giác MNP. Tính tỉ số S4MNPS4ABC. + Các số 1447, 1005 và 1231 có đặc điểm chung là số có bốn chữ số, được bắt đầu bởi chữ số 1 và có đúng hai chữ số giống nhau. Có bao nhiêu số như vậy? + Trong mặt phẳng có 5 đường thẳng đôi một song song và 6 đường thẳng khác cũng đôi một song song đồng thời cắt cả 5 đường thẳng đã cho. Hỏi có bao nhiêu hình bình hành được tạo nên từ 11 đường thẳng trên? + Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD) là đường thẳng: A. qua J và song song với BD. B. qua I và song song với AB. C. qua G và song song với CD. D. qua G và song song với BC. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD và BC; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (ABC) là A. Giao điểm của MG và AN. B. Điểm N. C. Giao điểm của MG và BD. D. Giao điểm của MG và BC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG LƯƠNG THẾVINH-HÀ NỘI (Đềthi có 4 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲ1 Môn: Toán 11, năm học 2021-2022 Thời gian làm bài 60 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 209

Yêu cầu: Học sinh làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc - Giám thịcoi thi KHÔNG GIẢI THÍCH gì thêm

Câu 1. Từcác chữsố1; 2; 3; 4; 5 có thểlập được bao nhiêu sốcó bốn chữsốmà các chữsốđôi một khác nhau? A. 120. B. 156. C. 625. D. 144.

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứgiác lồi ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD) và (SBD) là A. SD. B. SC. C. SB. D. SA.

Câu 3. Khai triển biển thức (x2 + 2y)21 có tất cảbao nhiêu sốhạng? A. 20. B. 22. C. 21. D. 42.

Câu 4. Hình tứdiện có bao nhiêu cạnh? A. 4 cạnh. B. 8 cạnh. C. 6 cạnh. D. 10 cạnh.

Câu 5. Có bao nhiêu cách sắp xếp 2 nam và 3 nữvào một hàng dọc? A. 2! + 3!. B. 2! · 3!. C. 5!. D. 5C5.

Câu 6. Tập xác định của hàm số= 3 cos x là

A. R\{kπ, k ∈Z}. B. R\ nπ

2 + kπ, k ∈Z o .

C. R\ nπ

2 + k2π, k ∈Z o . D. R\ nπ

2 + kπ, k ∈N o .

Câu 7. Trong các hình sau, hình nào có thểlà hình biểu diễn của tứdiện ABCD?

A B

C

D

A B

C

D

A B C

D

A B C

D

(I) (II) (III) (IV)

A. (I), (III), (IV). B. (I), (II), (IV). C. (I), (II), (III). D. (II), (III), (IV).

Câu 8. Đồthịhàm sốnào sau đây nhận trục Oy làm trục đối xứng? A. y = sin x. B. y = cos x. C. y = tan x. D. y = cot x.

Câu 9. Cho sốthực x thỏa mãn 1 −x, 5, 2x + 3 là ba sốhạng liên tiếp của một cấp sốcộng. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. x ∈[5; 6). B. x ∈[3; 4). C. x ∈[6; 7). D. x ∈[4; 5).

Câu 10. Đểthu được kết quảx6 −12x5y + 60x4y2 −160x3y3 + 240x2y4 −192xy5 + 64y6 ta phải khai triển biểu thức nào sau đây? A. (x −8y)6. B. (x −2y)6. C. (x −4y)6. D. (x + 2y)6.

Trang 1/4 −Mã đề209

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có AC ∩BD = M và AB ∩CD = N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là đường thẳng A. SM. B. SA. C. MN. D. SN.

A

B

N

D

S

C

M

Câu 12. Một lớp học có 15 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 2 học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm Ngày hội hướng nghiệp do Đoàn trường tổchức? A. 255. B. 469. C. 496. D. 992.

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình sin 2x −1 = 0 là A. S = nπ

2 + kπ, k ∈Z o . B. S = {π + k2π, k ∈Z}.

C. S = {k2π, k ∈Z}. D. S = nπ

4 + kπ, k ∈Z o .

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD. Trong các mệnh đềsau mệnh đềnào sai? A. AD song song với (SBC). B. MN không song song với (ABCD). C. NO song song với (SBC). D. MN và SO có điểm chung.

S

O A

D

N

B

C

M

Câu 15. Một đồng xu không cân đối có xác suất đểra mặt ngửa trong mỗi lần tung là 0, 6. Một học sinh tung đồng xu 5 lần, xác suất đểtrong 5 lần tung có 4 lần đồng xu ra mặt ngửa là A. C4 5 · 0, 64 · 0, 4. B. A4 5 · 0, 64 · 0, 4. C. 0, 6. D. 0, 64 · 0, 4.

Câu 16. Hàm sốy = 5 −3 sin 2x luôn nhận giá trịtrong tập nào sau đây? A. [−1; 1]. B. [2; 8]. C. [5; 8]. D. [−3; 3].

Câu 17. Có bao nhiêu sốtựnhiên n thỏa mãn Cn−1 n+4 = 5A3 n+2? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 18. Trong các dãy số(un) cho bởi sốhạng tổng quát un sau, dãy sốnào là dãy sốgiảm?

A. un = √n. B. un = 3

2n. C. un = n. D. un = n −1

n + 1.

Câu 19. Hệsốcủa x7y3 trong khai triển biểu thức (x −2y)10 là A. −15360. B. −960. C. 960. D. 15360.

Câu 20. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽbên). Khẳng định nào dưới đây sai? A. (BA′D′) ∥(ADC′). B. Đường thẳng AC′ cắt đường thẳng B′D. C. A′B′CD là hình bình hành. D. (AA′B′B) ∥(DD′C′C).

B

A

C

D

A′

B′

C′

D′

Trang 2/4 −Mã đề209

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.