Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; các đề được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. 1. Giới hạn chương trình. – Đại số: Hết bài Các quy tắc tính xác suất. – Hình học: Hết bài Đường thẳng song song với mặt phẳng. 2. Cấu trúc đề. 100 % TN. 1 Hàm số lượng giác – PTLG 12. 2 Các quy tắc đếm, hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 10. 3 Nhị thức Newton 5. 4 Xác suất 7. 5 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 5. 6 Hai đường thẳng song song 5. 7 Đường thẳng song song với mặt phẳng 6.

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 11

NĂM HỌC 2022 – 2023

1. Giới hạn chương trình: - Đại số: hết bài Các quy tắc tính xác suất - Hình học: hết bài Đường thẳng song song với mặt phẳng 2. Cấu trúc đề: 100 % TN STT Nội dung Số câu 1 Hàm số lượng giác – PTLG 12 2 Các quy tắc đếm, hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 10 3 Nhị thức Newton 5 4 Xác suất 7 5 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 5 6 Hai đường thẳng song song 5 7 Đường thẳng song song với mặt phẳng 6 Tổng 50 ------------------------------------------------------------------------------------------------------

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 GV soạn: cô Nguyễn Hồng Nhung Thời gian: 90 phút

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x ?

A. 2 2sin cos 1 − = x x . B. 2sin cos2 3 − = − x x .

C. 3cos sin 1 + = − x x . D. sin3 3cos 2 + = x x .

Câu 2: Cho k và n là hai số nguyên dương thỏa mãn  k n . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! ! = k n

n A k . B. ( ) ! ! ! = −

k n

n A k n k . C. ! ! = k n A n k . D. ( ) !

! = −

k n

n A n k .

Câu 3: Số hạng tổng quát của khai triển ( ) +

n a b là

A. 1 1 1 − + −+ k n n k n C a b . B. − k n k k n C a b . C. 1 1 1 + −+ + k n k k n C a b . D. − − k n k n k n C a b .

Câu 4: Hình nào trong các hình dưới đây biểu diễn hình chóp tứ giác?

A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.

Câu 5: Một lớp học có 25 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một học sinh tham gia tiết mục văn nghệ của nhà trường. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? (Giả sử rằng tất cả các bạn học sinh đều có khả năng như nhau). A. 500. B. 20 . C. 45 . D. 25 .

Câu 6: Gọi A là một biến cố liên quan đến phép thử T , ( ) P A là xác suất xảy ra của biến cố A .

Mệnh đề nào sau đây là đúng nhất? A. ( ) 0  P A . B. ( ) 1  P A . C. ( ) 0 1   P A . D. ( ) 0 1   P A .

Câu 7: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot 2 = y x . B. sin 2 = y x . C. tan 2 = y x . D. cos2 = y x. Câu 8: Trong không gian, hai đường thẳng bất kỳ có bao nhiêu vị trí tương đối? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 9: Số các tổ hợp chập 3 của 5 phần tử là A. 35 . B. 5!. C. 3 5. C D. 3 5. A

Câu 10: Trong không gian, cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng ( ) . Mệnh đề nào sau đây

đúng? A. Nếu d cắt đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( )  thì d song song với mặt phẳng ( ) .

B. Nếu d cắt đường thẳng  không nằm trong mặt phẳng ( )  thì d song song với mặt phẳng ( ) .

C. Nếu d song song với đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( )  thì d song song với mặt phẳng ( ) 

D. Nếu d song song với đường thẳng  không nằm trong mặt phẳng ( )  thì d song song với mặt

phẳng ( ) .

Câu 11: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số cot = y x là

A. 2. B. 2

. C. . D. −.

Câu 12: Số các số hạng của khai triển ( )

16 2 + x y là

A. 17 . B. 16. C. 15. D. 30.

Câu 13: Trong không gian, cho tứ diện ABCD . Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A. AB và BD. B. AB và BC . C. AD và CD . D. AD và BC .

Câu 14: Phương trình cos 3sin 0 + = x x có nghiệm là

A. 6 = − + x k  ,  k . B. 3 = − + x k  ,  k .

C. 6 = + x k  ,  k . D. 3 = + x k  ,  k .

Câu 15: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8 .

Câu 16: Có bao nhiêu cách sắp xếp 2 bạn nam và 3 bạn nữ vào một hàng dọc?

A. 2! 3! + . B. 2!.3!. C. 5!. D. 2 3 5 5 . . C C

Câu 17: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. sin 2cos 3 − = x x . B. 3cos 4sin 5 + = x x . C. 3sin cos 2 − = x x . D. 2sin 3cos 1 + = x x .

Câu 18: Từ một hộp đựng 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên cùng một lúc ra 4 viên bi. Gọi

A là biến cố: “4 viên bi được lấy ra có ít nhất 1 viên bi đỏ”. Biến cố đối của biến cố A là

A. A : “4 viên bi lấy ra cùng màu”. B. A : “4 viên bi lấy ra đều màu xanh”.

C. A : “4 viên bi lấy ra ít nhất có 1 viên bi xanh”. D. A : “4 viên bi lấy ra có đủ 2 màu”.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.