12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm)

12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm) Bản PDF Tài liệu gồm 277 trang, tuyển tập 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 (100% trắc nghiệm) : + Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổn kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm 1 quần Âu và 1 áo sơ mi để dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một trang phục? + Trong không gian, cho các mệnh đề sau I. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. II. Nếu hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo giao tuyến song song với hai đường thẳng đó. III. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b, đường thẳng b nằm trên mặt phẳng (P) thì a song song với (P). IV. Qua điểm A không thuộc mặt phẳng, kẻ được đúng một đường thẳng song song với. Số mệnh đề đúng là? + Cho hình chóp S ABCD. Gọi I J lần lượt là hai điểm trên AD và SB AD cắt BC tại O và OJ cắt SC tại M. Gọi K là giao điểm của IJ và (SAC), L là giao điểm của DJ và (SAC). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. K IJ AC. B. K DJ SC. C. Bốn điểm A K L J thẳng hàng. D. Bốn điểm A K L M thẳng hàng.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 11

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01 Câu 1: Cho tứ diện ABCD . Gọi 1 G 2 G .lần lượt là trọng tâm tam giác BCDvà ACD. Mệnh đề nào sau

đây sai?

A. ( ) 1 2// . GG ABD B. Ba đường thẳng 1 BG , 2 AG và CD đồng quy.

C. ( ) 1 2// GG ABC  D. 1 2

2 3 G G AB = 

Câu 2: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để số xuất hiện là số lẻ.

A. 1 . 6 B. 1

2 . C. 1

4 . D. 1

3 .

Câu 3: Trong các phép biến đồi sau, phép biến đổi nào sai?

A. ( ) 2 1 3 cos 2 2 3

x k x k x k

 

 

= +  =    = − + 

. B. sin 1 x = 2 2 x k   = +  ( ) k 

C. tan 1 x = 4 x k    = + , k  . D. sin 0 2 , x x k k  =  =  .

Câu 4: Cho hai biến cố , A B là hai biến cố xung khắc.Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. ( ) ( ). ( )  = P A B P A P B . B. ( ) ( ) ( )  = + P A B P A P B .

C. ( ) ( ) ( )  = + P A B P A P B . D. ( ) ( ) ( )  = − P A B P A P B .

Câu 5: Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổn kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm 1 quần Âu và 1 áo sơ mi để dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một trang phục ? A. 13 B. 49 C. 25 D. 42 Câu 6: Cho tâp S có 20 phần tử. Tìm số tập con 3 phần tử của S

A. 3 20 . B.

3 20 A . C. 60 D.

3 20 C

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 2; 1 v = − . Tìm ảnh A của điểm ( ) 1;2 A − qua phép tịnh tiến theo

véctơ v

A. ( ) 1;1 A . B. 1 1 ; 2 2 A      

. C. ( ) 3;3 A− . D. ( ) 3; 3 A − .

Câu 8: Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu mặt là tam giác? A. 5. B. 3. C. 6 . D. 4 . Câu 9: Trong các phương trình sau, có bao nhiêu phương trình có nghiệm?

1 1. sin 2 x = 2 2. sin 2 x = − 1 3 3. sin 2 x + =

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 10: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức ( )

2021 2 3 x − thành đa thức?

A. 2021. B. 2023. C. 2022. D. 2020. Câu 11: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó?

A. 1. B. Vô số. C. Không có. D. 2 .

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 11

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 12: Trong khai triển ( )

n a b + , số hạng tổng quát của khai triển là

A.

1 1 1 k n n k n C a b − + −+ . B.

1 k n k k n C a b − − . C.

1 1 1 k n k k n C a b + −+ + . D.

k n k n k n C a b − −.

Câu 13: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên dưới. Gọi

, , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh

, , , AB BC CD DA. Ảnh của tam giác OAM qua phép quay tâm

O góc 90 −  là:

A. Tam giác OCN . B. Tam giác OAQ.

C. Tam giác ODQ . D. Tam giác OBN .

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

A. ( ). SBC B. ( ). ABCD C. ( ). SAC D. ( ). SAB

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng ( ) 1 :2 3 1 0 d x y + + = và ( ) 2 :2 3 2 0 d x y − −= . Có

bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1d thành 2 d .

A. Vô số. B. 4. C. 1. D. 0.

Câu 16: Cho ( ) nu là dãy số có số hạng tổng quát ( ) 3 1 * nu n n = −  . Số hạng 1 n u + của dãy số là

A. 1 3 n u n + = . B. 1 3 1 nu n + = + . C. 1 3 2 nu n + = + . D. 1 3 3 nu n + = + .

Câu 17: Trong không gian, cho các mệnh đề sau

I. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. II. Nếu hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo giao tuyến song song với hai đường thẳng đó. III. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b , đường thẳng b nằm trên mặt phẳng ( ) P

thì a song song với ( ) P .

IV. Qua điểm A không thuộc mặt phẳng ( ) , kẻ được đúng một đường thẳng song song với

( ) .

Số mệnh đề đúng là A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 18: Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi lấy ra đều màu

đỏ là

A. 2

15 . B. 7

15 . C. 8

15 . D. 1

3 .

Câu 19: Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên vào bia, biết xác suất trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là

0,7 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10.

A. 0,6375. B. 0,9625. C. 0,325. D. 0,0375.

Câu 20: Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.